VIETNAMESE
học thuyết
ENGLISH
doctrine
NOUN
/ˈdɑktrən/
Học thuyết là sự pháp điển hóa của niềm tin hoặc một tập hợp của giáo lý hoặc chỉ dẫn, các nguyên tắc hoặc vị thế được giảng dạy.
Ví dụ
1.
Tài liệu thể hiện một số mâu thuẫn xung quanh học thuyết tiền định.
The document expressed some ambivalence over the doctrine of predestination.
2.
Tất cả họ đều cam kết tuân theo học thuyết bình đẳng xã hội.
They were all committed to the doctrine of social equality.
Ghi chú
Một số collocations của doctrine:
- học thuyết cách mạng: revolutionary doctrine
- học thuyết tôn giáo: religious doctrine
- học thuyết trung tâm: central doctrine
- học thuyết kinh tế: economic doctrine
- học thuyết pháp luật: legal doctrine