VIETNAMESE
tuyển sinh đại học
ENGLISH
college enrollment
NOUN
/ˈkɑlɪʤ ɛnˈroʊlmənt/
Tuyển sinh đại học là quá trình sàng lọc, chọn ra các tân sinh viên cho trường Đại học.
Ví dụ
1.
Kỳ thi tuyển sinh đại học mới quá phức tạp.
New exam complicates college enrollment.
2.
Tất cả học sinh Liberia đều trượt tuyển sinh đại học.
Liberia students all fail the college enrollment.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng liên quan đến các kỳ thi (exam) nè!
- kỳ thi chuyển cấp: transition exam
- kỳ thi đại học: university exam
- kỳ thi học sinh giỏi quốc giá: national good student exam
- kỳ thi học sinh giỏi: good student exam
- kỳ thi trung học phổ thông quốc gia: national high school exam
- kỳ thi tốt nghiệp THPT: high school graduation exam
- kỳ thi tốt nghiệp: graduation exam
- kỳ thi tuyển sinh đại học: college entrance exam
- kỳ thi tuyển sinh: enrollment examination