VIETNAMESE
kỹ năng tự học
kỹ năng học hỏi
ENGLISH
self-learning skill
NOUN
/sɛlf-ˈlɜrnɪŋ skɪl/
learning skill
Kỹ năng học và tự học là quá trình tự trau dồi kiến thức không chỉ từ sách vở mà còn từ các trải nghiệm trong cuộc sống.
Ví dụ
1.
Tất nhiên, chúng ta không thể phủ nhận một thực tế rằng kỹ năng tự học cũng không thể thiếu được.
Of course, we can not deny the fact that self-learning skill is also indispensable.
2.
Làm thế nào để bồi dưỡng kỹ năng tự học ở trẻ em trong môi trường giáo dục phổ thông?
How to foster self-learning skill in children in the general education environment?
Ghi chú
Chúng ta cùng học về tên tiếng Anh một số kỹ năng mềm (soft skill) nha!
- task management skill, time management skill (kỹ năng quản lý tác vụ, kỹ năng quản lý thời gian)
- self-learning skill (kỹ năng tự học)
- critical thinking (kỹ năng tư duy)
- teamwork skill, collaboration skill (kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng hợp tác)
- communication skill (kỹ năng giao tiếp)
- leadership skill (kỹ năng lãnh đạo)
- analytical skill (kỹ năng phân tích)
- independent work skill (kỹ năng làm việc độc lập)
- presentation skill (kỹ năng thuyết trình)
- organizational skill (kỹ năng tổ chức)
- problem-solving skill (kỹ năng giải quyết vấn đề)