VIETNAMESE
bạn cùng lớp
ENGLISH
classmate
NOUN
/ˈklæˌsmeɪt/
Bạn cùng lớp là người bạn học cùng một lớp với mình.
Ví dụ
1.
Trish cao hơn hầu hết các bạn cùng lớp.
Trish is taller than most of her classmates.
2.
Tôi chạy xuống đồi đến nhà một người bạn cùng lớp và báo tin cho cô ấy.
I ran down the hill to the home of a classmate and told her the news.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng về chủ đề học sinh trong tiếng Anh nha!
- preschool student (học sinh mầm non, trẻ mầm non)
- deskmate (bạn cùng bàn)
- classmate (bạn cùng lớp)
- primary school student, junior high school student, high school student (học sinh cấp 1, cấp 2 và cấp 3)
- unruly student (học sinh cá biệt), good student (học sinh gương mẫu)