Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


DOL Dictionary

Danh sách từ mới nhất

31001:

tách

31009:

tài hoa

31017:

tái giá

31020:

sục

31023:

sức

31026:

tạt

31030:

tắt

31033:

suy xét

31039:

tang lễ

31041:

sưởi

31045:

Sung mãn

31048:

tăng cơ

31067:

ta thán

31072:

tà dâm

31120:

sự ép

31225:

sự nén

31240:

sự mua

31274:

run run

31275:

sa sả

31277:

rùm beng

31278:

Rít

31281:

rủi

31284:

sẫm

31286:

Rin rít

31291:

rung rinh

31292:

sai sót

31295:

rung

31300:

sai ngoa

31308:

Ranh con

31309:

rõ khéo

31312:

rộ

31316:

Rỗ

31320:

31323:

31327:

Rất xa

31331:

Rất vui

31336:

ròng rã

31346:

ròng

31347:

rét

31354:

rơm rác

31358:

rởm

31359:

Rề rà

31369:

du lãm

31371:

du kích

31373:

Xây nhà

31374:

sự kéo

31375:

du đãng

31377:

đừ

31379:

dứ

31389:

đớp

31421:

xem nhà

31425:

đưa ra

31439:

đùa dai

31442:

đua chen

31444:

đùa

31446:

đua

31452:

đục

31456:

xin chữ

31462:

đưa tin

31465:

Xay nhỏ

31473:

đi lên

31476:

đổ

31477:

đi lễ

31478:

đố

31480:

dỡ

31481:

đi lạc

31483:

31484:

đi giày

31487:

địu

31489:

díu

31496:

đi đẻ

31499:

đôi co

31504:

dở tay

31505:

đi củi

31510:

đổ ra

31513:

đi chùa

31517:

díp

31522:

đi thuê

31531:

đi thi

31536:

diện

31539:

đi tắt

31550:

đi ra

31562:

đi vòng

31564:

đẻ

31565:

xoá

31568:

để

31569:

xoa

31572:

đè

31574:

đeo

31576:

đe

31580:

de

31581:

xỏ

31584:

đẩy xa

31585:

xổ

31589:

xoạc

31590:

31597:

xõa ra

31602:

đẹt

31605:

xoa dịu

31606:

dẹp tan

31609:

xõa

31610:

dẹp đi

31611:

đệ

31615:

đến

31620:

ý muốn

31623:

đem về

31627:

đem theo

31631:

đem sang

31637:

xúc

31638:

đi bụi

31639:

đem đi

31644:

ý thích

31652:

ý niệm

31653:

xối

31657:

xóc

31658:

đi ăn

31661:

đì

31662:

Phức

31663:

xem mắt

31664:

Phú quý

31672:

xem ảnh

31678:

Phồng

31685:

Phẳng

31686:

xem nhẹ

31687:

Phù du

31690:

xịt

31691:

Phũ

31693:

xé rách

31695:

Phọt

31696:

Xẻ

31697:

xỉa

31699:

Phất

31713:

Phềnh

31718:

nựng

31723:

xen

31730:

sang

31734:

sắt son

31735:

san sát

31746:

khả ố

31752:

sẻn so

31754:

Kệnh

31756:

Ố vàng

31758:

Kễnh

31760:

Khì

31762:

kềnh

31766:

sau nữa

31769:

Oai

31770:

sâu kín

31772:

sắp đi

31773:

phàm

31777:

sâu

31781:

sệ nệ

31783:

Phái

31785:

se mình

31788:

sề

31794:

Ớn

31798:

Ồm ộp

31803:

Quá ít

31805:

Trù phú

31806:

Quá hay

31807:

trúng

31811:

Trụi

31826:

Quá ngon

31829:

Quái

31842:

Qua loa

31846:

Trũng

31851:

Quái ác

31852:

Ran rát

31853:

Quá bán

31854:

Quện

31859:

Quèn

31861:

Quy củ

31864:

Rạn

31870:

Quí

31871:

Quắt

31876:

Ram ráp

31879:

Quánh

31880:

Râm ran

31882:

Ra rìa

31884:

Rậm

31885:

Quá cỡ

31886:

Rà rẫm

31889:

Quá cố

31891:

Ra rả

31893:

Quá cao

31899:

Quáng

31900:

Rã rời

31916:

Bôi bác

31921:

Cách

31922:

Bựa

31924:

Bù vênh

31926:

Bừa

31928:

Bự

31932:

Bót

31937:

cách xa

31938:

Bước

31957:

Bo cạnh

31960:

Bõ bèn

31965:

Bộ ba

31966:

Cà khổ

31968:

Trống

31969:

31971:

Cả ba

31972:

Trong

31973:

Buốt

31976:

Tròn vo

31982:

Bỏ rẻ

31984:

Trơn tru

31986:

Bổ máu

31989:

Bổ ích

31994:

biên

31997:

biếc

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background