DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

Danh sách từ mới nhất

  1. 2001:

    tuổi còn ẵm ngửa

  2. 2002:

    Tất cả dịch vụ

  3. 2003:

    trời quang mây tạnh

  4. 2004:

    xách balo lên và đi

  5. 2005:

    xin gửi lời chào trân trọng

  6. 2006:

    Tới hạn phải trả

  7. 2007:

    trưa nay

  8. 2008:

    đáng đồng tiền bát gạo

  9. 2009:

    từ nơi này đến nơi khác

  10. 2010:

    Tới hạn

  11. 2011:

    vừa học vừa chơi

  12. 2012:

    trong vai

  13. 2013:

    từ bên này qua bên kia

  14. 2014:

    đầu tắt mặt tối

  15. 2015:

    tới đó

  16. 2016:

    trong thời đại công nghệ 4.0

  17. 2017:

    tự nhiên và xã hội

  18. 2018:

    đầu ra

  19. 2019:

    trong sự hiện diện của

  20. 2020:

    hôm nay bạn thế nào

  21. 2021:

    trong nguy có cơ

  22. 2022:

    đây đó

  23. 2023:

    lan tỏa giá trị

  24. 2024:

    hối quá

  25. 2025:

    từ thế hệ này sang thế hệ khác

  26. 2026:

    đừng có mơ

  27. 2027:

    trong mối nguy hiểm

  28. 2028:

    hãy nhớ rằng

  29. 2029:

    tự lưng vào nhau

  30. 2030:

    đầy ắp tiếng cười

  31. 2031:

    tới đâu

  32. 2032:

    lăn qua lăn lại

  33. 2033:

    truy tìm kho báu

  34. 2034:

    mỗi người một nơi

  35. 2035:

    những cái này

  36. 2036:

    trong tầm kiểm soát

  37. 2037:

    truy lại nguồn gốc từ

  38. 2038:

    mở ra nhiều cơ hội

  39. 2039:

    trong lòng bàn tay

  40. 2040:

    Hứa suông

  41. 2041:

    mơ đẹp

  42. 2042:

    truy cập internet

  43. 2043:

    trong lòng

  44. 2044:

    hơn là

  45. 2045:

    trút giận

  46. 2046:

    Mãi mãi một tình yêu

  47. 2047:

    hãy chờ xem

  48. 2048:

    trong lĩnh vực

  49. 2049:

    theo trend

  50. 2050:

    trước hạn

  51. 2051:

    lan tỏa thông điệp

  52. 2052:

    dành cho bạn

  53. 2053:

    trung bình mỗi ngày

  54. 2054:

    mô tê

  55. 2055:

    đằng nào cũng

  56. 2056:

    trong khi vắng mặt

  57. 2057:

    hương vị tình thân

  58. 2058:

    hụ

  59. 2059:

    trong phạm vi

  60. 2060:

    sở cứ

  61. 2061:

    vừa học vừa làm

  62. 2062:

    hưởng thọ

  63. 2063:

    trong những năm qua

  64. 2064:

    sống không bằng chết

  65. 2065:

    trong ngày

  66. 2066:

    râu ria lởm chởm

  67. 2067:

    trong năm vừa qua

  68. 2068:

    gióng lên hồi chuông cảnh báo

  69. 2069:

    trong một thời gian ngắn

  70. 2070:

    giáng sinh đang đến

  71. 2071:

    trong một thời gian dài

  72. 2072:

    kéo mood

  73. 2073:

    trong một số trường hợp

  74. 2074:

    chim thường nhốt trong lồng

  75. 2075:

    trong một lần

  76. 2076:

    hôn nhân là nấm mồ của tình yêu

  77. 2077:

    trong một khoảng thời gian ngắn

  78. 2078:

    trường hợp khẩn cấp

  79. 2079:

    trong một khoảng thời gian dài

  80. 2080:

    đi trễ về sớm

  81. 2081:

    trong mọi trường hợp

  82. 2082:

    đi sớm về khuya

  83. 2083:

    trong lúc đó

  84. 2084:

    biết rõ trắng đen

  85. 2085:

    trông giống như

  86. 2086:

    biết chừng nào

  87. 2087:

    trộm nghĩ

  88. 2088:

    khác nào

  89. 2089:

    bán đổ bán tháo

  90. 2090:

    gia dĩ

  91. 2091:

    ùm

  92. 2092:

    vẫn chưa có

  93. 2093:

    ừ

  94. 2094:

    từ xưa tới nay

  95. 2095:

    vẫn khoẻ

  96. 2096:

    bắt quả tang

  97. 2097:

    tự tin khoe cá tính

  98. 2098:

    trong khuôn khổ

  99. 2099:

    tự mình làm

  100. 2100:

    từ giờ về sau

  101. 2101:

    trông khỏe khoắn

  102. 2102:

    trong khoảng thời gian vừa qua

  103. 2103:

    truyền đạt ý tứ

  104. 2104:

    trong khoảng thời gian

  105. 2105:

    trong thực tế

  106. 2106:

    kết thúc kỳ nghỉ

  107. 2107:

    trong khả năng

  108. 2108:

    khó khăn tài chính

  109. 2109:

    trong hoàn cảnh khó khăn

  110. 2110:

    canh chầy

  111. 2111:

    trông hấp dẫn

  112. 2112:

    hoàn thiện công trình xây dựng

  113. 2113:

    trong giây lát

  114. 2114:

    hết đời

  115. 2115:

    lan tỏa năng lượng tích cực

  116. 2116:

    hàng xóm láng giềng

  117. 2117:

    trong điều kiện

  118. 2118:

    lan tỏa yêu thương

  119. 2119:

    hết đát

  120. 2120:

    hỗ trợ tối đa

  121. 2121:

    trông bề ngoài thì

  122. 2122:

    hơi đồng

  123. 2123:

    làm mau

  124. 2124:

    hồi chuông to và dài

  125. 2125:

    đúng vậy

  126. 2126:

    hỗ trợ về tài chính

  127. 2127:

    đến nỗi mà

  128. 2128:

    hậu nghiệm

  129. 2129:

    bất kỳ lúc nào

  130. 2130:

    hưởng tuần trăng mật

  131. 2131:

    trong giờ học

  132. 2132:

    trong đó bao gồm

  133. 2133:

    Húng hắng

  134. 2134:

    hừ hừ

  135. 2135:

    trở nên có ảnh hưởng

  136. 2136:

    tự lo mình trước

  137. 2137:

    hú hí

  138. 2138:

    hư danh

  139. 2139:

    trở lại làm việc

  140. 2140:

    trân trọng thời gian

  141. 2141:

    hỏng việc

  142. 2142:

    vân vân

  143. 2143:

    hoàn thành việc gì trong đúng thời gian cần thiết để làm việc đó

  144. 2144:

    Thật không may

  145. 2145:

    điều hiển nhiên

  146. 2146:

    từ lâu lắm rồi

  147. 2147:

    đi vào chi tiết

  148. 2148:

    từ khi đó

  149. 2149:

    cột mốc thời gian

  150. 2150:

    trở lại đường cũ

  151. 2151:

    cột mốc quan trọng

  152. 2152:

    trở lại bình thường

  153. 2153:

    cột mốc lịch sử

  154. 2154:

    cột mốc đáng nhớ

  155. 2155:

    úi

  156. 2156:

    bại lộ

  157. 2157:

    ủa

  158. 2158:

    ba đào

  159. 2159:

    u là trời

  160. 2160:

    ba chớp ba nhoáng

  161. 2161:

    tuyệt vời ông mặt trời

  162. 2162:

    âu là

  163. 2163:

    tuyệt nhiên

  164. 2164:

    ắt là

  165. 2165:

    tuyệt hơn

  166. 2166:

    Luôn thể

  167. 2167:

    vả lại

  168. 2168:

    ăn sung mặc sướng

  169. 2169:

    tuyệt cú mèo

  170. 2170:

    ăn lấy ăn để

  171. 2171:

    tùy lòng hảo tâm

  172. 2172:

    ăn không

  173. 2173:

    tùy bạn thôi

  174. 2174:

    ai đời

  175. 2175:

    tuổi trẻ tài cao

  176. 2176:

    ai cũng biết

  177. 2177:

    từ xưa đến nay

  178. 2178:

    ái chà

  179. 2179:

    từ trước đến nay

  180. 2180:

    ạch

  181. 2181:

    tự trang bị thứ gì cho bản thân

  182. 2182:

    biết mùi

  183. 2183:

    từ sáng đến tối

  184. 2184:

    vào những ngày

  185. 2185:

    từ rất sớm

  186. 2186:

    vâng đúng rồi

  187. 2187:

    từ rất lâu

  188. 2188:

    bất ngờ trúng nhiều tiền

  189. 2189:

    từ nhỏ đến lớn

  190. 2190:

    bắt đầu từ ngày mai

  191. 2191:

    từ nhỏ

  192. 2192:

    vâng thưa sếp

  193. 2193:

    tự nhiên như ở nhà

  194. 2194:

    vâng thưa cô

  195. 2195:

    từ nay về sau

  196. 2196:

    tuổi trẻ chưa trải sự đời

  197. 2197:

    từ nãy đến giờ

  198. 2198:

    trong nóng ngoài lạnh

  199. 2199:

    tự mình có khoảng thời gian vui vẻ

  200. 2200:

    vâng

  201. 2201:

    từ lúc đó

  202. 2202:

    Thật bất ngờ

  203. 2203:

    vãi đái

  204. 2204:

    tự hạn chế vào

  205. 2205:

    vãi chưởng

  206. 2206:

    từ đó trở đi

  207. 2207:

    trong suốt quá trình

  208. 2208:

    trong những năm gần đây

  209. 2209:

    từ đó đến nay

  210. 2210:

    trong hôm nay

  211. 2211:

    từ bây giờ

  212. 2212:

    để tôi mời bạn

  213. 2213:

    trong điều kiện xấu

  214. 2214:

    trong bất kỳ hoàn cảnh nào

  215. 2215:

    trút xuống

  216. 2216:

    trút cho

  217. 2217:

    trời ơi là trời

  218. 2218:

    trút bầu tâm sự

  219. 2219:

    trân trọng tình cảm

  220. 2220:

    trường hợp xấu nhất

  221. 2221:

    trân trọng cảm ơn

  222. 2222:

    trường hợp ngoại lệ

  223. 2223:

    tôi đây

  224. 2224:

    trường hợp đặc biệt

  225. 2225:

    với ai

  226. 2226:

    truy cập website

  227. 2227:

    những cái khác

  228. 2228:

    trừ trường hợp

  229. 2229:

    trong lúc chờ đợi

  230. 2230:

    trước tình hình đó

  231. 2231:

    bất di bất dịch

  232. 2232:

    trước giờ G

  233. 2233:

    bắt đầu từ số không

  234. 2234:

    trong xã hội ngày nay

  235. 2235:

    bắt đầu nào

  236. 2236:

    trong vùng

  237. 2237:

    Thật tốt

  238. 2238:

    trong vấn đề này

  239. 2239:

    bất cứ lúc nào

  240. 2240:

    theo như tôi được biết

  241. 2241:

    bắt cá hai tay

  242. 2242:

    trong trường hợp cần thiết

  243. 2243:

    bao nhiêu tùy thích

  244. 2244:

    để tôi suy nghĩ

  245. 2245:

    bập bà bập bõm

  246. 2246:

    trong suốt thời gian qua

  247. 2247:

    bằng thừa

  248. 2248:

    trong suốt quá trình của

  249. 2249:

    bằng được

  250. 2250:

    trong quá trình

  251. 2251:

    bằng bất cứ giá nào

  252. 2252:

    vô tình bắt gặp

  253. 2253:

    bán tống bán tháo

  254. 2254:

    bám chặt

  255. 2255:

    được chứ

  256. 2256:

    bụng bảo dạ

  257. 2257:

    Thật đáng mong đợi

  258. 2258:

    đúng rồi

  259. 2259:

    bớt chút thời gian

  260. 2260:

    đừng bận tâm

  261. 2261:

    Thật đáng mong chờ

  262. 2262:

    đừng quá lo lắng

  263. 2263:

    bỗng nhiên

  264. 2264:

    đây này

  265. 2265:

    Thằng cha

  266. 2266:

    đừng nói nữa

  267. 2267:

    bồng lai tiên cảnh

  268. 2268:

    đầy đến miệng

  269. 2269:

    Thắt cho chặt

  270. 2270:

    dẫu biết

  271. 2271:

    bỗng không

  272. 2272:

    đầy dẫy

  273. 2273:

    vô tư đi

  274. 2274:

    mời bạn ăn cơm

  275. 2275:

    bỗng dưng

  276. 2276:

    dẫu vậy

  277. 2277:

    không làm gì cả

  278. 2278:

    bỗng đâu

  279. 2279:

    bớ

  280. 2280:

    đau thương

  281. 2281:

    Thảo nào

  282. 2282:

    Lẽ dĩ nhiên

  283. 2283:

    bình thường thôi

  284. 2284:

    dẫu sao

  285. 2285:

    Thành thử

  286. 2286:

    bình thường nhưng không tầm thường

  287. 2287:

    kẻo

  288. 2288:

    dẫu rằng

  289. 2289:

    Thành thật xin lỗi

  290. 2290:

    để lại đằng sau

  291. 2291:

    biết thân biết phận

  292. 2292:

    đâu ra đấy

  293. 2293:

    Thành thật mà nói

  294. 2294:

    để tôi yên

  295. 2295:

    biết tay

  296. 2296:

    đâu đây

  297. 2297:

    Thánh thần ơi

  298. 2298:

    Thằng nhãi

  299. 2299:

    biết rồi

  300. 2300:

    mỗi tội

  301. 2301:

    Thành ra

  302. 2302:

    biến ước mơ thành sự thật

  303. 2303:

    để khi khác

  304. 2304:

    mọi thứ ổn chứ

  305. 2305:

    Thật tệ

  306. 2306:

    vừa vặn với

  307. 2307:

    biển người

  308. 2308:

    tôi cũng thế

  309. 2309:

    Thật sự

  310. 2310:

    Mà còn

  311. 2311:

    bị thịt

  312. 2312:

    đúng như vậy

  313. 2313:

    thêm mắm thêm muối

  314. 2314:

    bên lề

  315. 2315:

    Luôn vui vẻ

  316. 2316:

    Thật ngưỡng mộ

  317. 2317:

    đừng ngại

  318. 2318:

    Luôn vui tươi

  319. 2319:

    bên còn lại

  320. 2320:

    Thật ngại quá

  321. 2321:

    đừng làm phiền tôi

  322. 2322:

    bền chí làm gì

  323. 2323:

    theo kịp thời đại

  324. 2324:

    Thật may mắn

  325. 2325:

    dừng lại ở đây thôi

  326. 2326:

    bên cạnh đó

  327. 2327:

    tôi cũng không ngoại lệ

  328. 2328:

    đứng lại

  329. 2329:

    Thật mà

  330. 2330:

    vừa làm vừa học

  331. 2331:

    tới công chuyện

  332. 2332:

    đừng khách sáo

  333. 2333:

    Thật lòng mà nói

  334. 2334:

    bề thế

  335. 2335:

    gập gà gập ghềnh

  336. 2336:

    Thật là

  337. 2337:

    đừng im lặng

  338. 2338:

    bầu trời đẹp

  339. 2339:

    duyên do

  340. 2340:

    đừng hiểu lầm

  341. 2341:

    vốn đã

  342. 2342:

    cái giá phải trả

  343. 2343:

    được thôi

  344. 2344:

    đừng giận

  345. 2345:

    Thật đấy

  346. 2346:

    được rồi

  347. 2347:

    cái gì cũng được

  348. 2348:

    đúng chứ

  349. 2349:

    Thật đau lòng

  350. 2350:

    được không

  351. 2351:

    bụng dạ

  352. 2352:

    đừng buồn

  353. 2353:

    Thật đáng sợ

  354. 2354:

    bên cạnh việc

  355. 2355:

    làm sao đó

  356. 2356:

    đừng bỏ lỡ

  357. 2357:

    kẻo mà

  358. 2358:

    bẻm mép

  359. 2359:

    trai xinh gái đẹp

  360. 2360:

    mau chóng thực hiện xong công đoạn gì cho việc gì

  361. 2361:

    theo một cách nghiêm khắc

  362. 2362:

    tấm chiếu mới

  363. 2363:

    trải qua việc gì

  364. 2364:

    mau chóng nhận ra điều gì

  365. 2365:

    Thật ấn tượng

  366. 2366:

    tốt hơn hết

  367. 2367:

    làm nhanh lên

  368. 2368:

    kết thúc rồi

  369. 2369:

    Mạnh ai nấy làm

  370. 2370:

    tôi xin trân trọng cảm ơn

  371. 2371:

    làm thế nào mà

  372. 2372:

    toang rồi

  373. 2373:

    Mang ý nghĩa

  374. 2374:

    tôi xin lỗi

  375. 2375:

    Lấy cho tôi

  376. 2376:

    Mạn phép

  377. 2377:

    toàn tâm toàn ý làm gì

  378. 2378:

    tôi xin chân thành cảm ơn

  379. 2379:

    Lỡ thì để lấy chồng

  380. 2380:

    Mãi yêu

  381. 2381:

    gì thì gì

  382. 2382:

    Thật chứ

  383. 2383:

    Mãi nhớ

  384. 2384:

    Liều lĩnh một cách dại dột

  385. 2385:

    ghét cay ghét đắng

  386. 2386:

    tôi thì ngược lại

  387. 2387:

    Liệu hồn

  388. 2388:

    kể cả

  389. 2389:

    bởi vì

  390. 2390:

    tối tắm

  391. 2391:

    khởi đầu mới

  392. 2392:

    Mãi bên nhau

  393. 2393:

    bởi thế

  394. 2394:

    thì phải

  395. 2395:

    tập trung vào

  396. 2396:

    Mắc mưu của ai

  397. 2397:

    bởi lẽ đó

  398. 2398:

    Thằng tồi

  399. 2399:

    Lâu thế

  400. 2400:

    Mặc kệ mày

  401. 2401:

    bỏ xừ

  402. 2402:

    Thật nực cười

  403. 2403:

    Lâu rồi không gặp

  404. 2404:

    theo kiểu này

  405. 2405:

    bỏ qua đi

  406. 2406:

    tôi rất lấy làm tiếc

  407. 2407:

    Lâu lắm rồi

  408. 2408:

    mọi chuyện đều ổn

  409. 2409:

    mở ra để kiểm tra thứ gì xem nó hoạt động ra sao

  410. 2410:

    tối quan trọng

  411. 2411:

    Lâu không gặp

  412. 2412:

    mời bạn ngồi

  413. 2413:

    bộ óc của chiến dịch

  414. 2414:

    Thả lỏng ra

  415. 2415:

    Lát sau

  416. 2416:

    mốc xì

  417. 2417:

    trước cửa nhà

  418. 2418:

    Thật vậy sao

  419. 2419:

    Lát nữa

  420. 2420:

    mơ đi cưng

  421. 2421:

    bỏ mẹ

  422. 2422:

    vui lòng cho

  423. 2423:

    khả dĩ

  424. 2424:

    mơ đi

  425. 2425:

    bơ đi mà sống

  426. 2426:

    với tư cách cá nhân

  427. 2427:

    Thật trùng hợp

  428. 2428:

    mlem

  429. 2429:

    bỏ bố

  430. 2430:

    theo thời gian

  431. 2431:

    khớ

  432. 2432:

    mẹ kiếp

  433. 2433:

    bỏ bà

  434. 2434:

    vốn là

  435. 2435:

    Thật tồi tệ

  436. 2436:

    may thay

  437. 2437:

    biết ngay mà

  438. 2438:

    Tôi không có ý đó

  439. 2439:

    Thật tội nghiệp

  440. 2440:

    may ra

  441. 2441:

    biết đích xác

  442. 2442:

    theo ý tôi

  443. 2443:

    Thật tình là

  444. 2444:

    may quá

  445. 2445:

    biết đâu được

  446. 2446:

    với điều kiện

  447. 2447:

    Thật tình cờ

  448. 2448:

    khó tránh khỏi

  449. 2449:

    biết đâu chừng

  450. 2450:

    không lâu sau đó

  451. 2451:

    Thật thú vị

  452. 2452:

    mày bị điên à

  453. 2453:

    biết chừng

  454. 2454:

    mau nói ra điều gì

  455. 2455:

    núng na núng nính

  456. 2456:

    xuất thần

  457. 2457:

    may mà

  458. 2458:

    đi đến kết luận

  459. 2459:

    làm quá mọi chuyện

  460. 2460:

    xuất phát điểm

  461. 2461:

    máy đẻ

  462. 2462:

    đi đây đi đó

  463. 2463:

    thèm chảy nước miếng

  464. 2464:

    xu cà na

  465. 2465:

    lưu lại khoảnh khắc

  466. 2466:

    đi cùng với đó

  467. 2467:

    với mục đích

  468. 2468:

    xong rồi

  469. 2469:

    khuynh gia bại sản

  470. 2470:

    đi chơi không

  471. 2471:

    nhưng mà

  472. 2472:

    xong chưa

  473. 2473:

    tùy bạn nghĩ

  474. 2474:

    dĩ chí

  475. 2475:

    những lần trước

  476. 2476:

    xong

  477. 2477:

    ba lăng nhăng

  478. 2478:

    đi chết đi

  479. 2479:

    những là

  480. 2480:

    xốc lại tinh thần

  481. 2481:

    tôi nghĩ

  482. 2482:

    đẹp trai quá

  483. 2483:

    theo sau đó

  484. 2484:

    xỉu lên xỉu xuống

  485. 2485:

    đẹp quá

  486. 2486:

    ăn to nói lớn

  487. 2487:

    vô tình gặp

  488. 2488:

    xin ý kiến chỉ đạo

  489. 2489:

    dẹp mẹ đi

  490. 2490:

    tự hào về ai

  491. 2491:

    theo như yêu cầu

  492. 2492:

    để làm được điều đó

  493. 2493:

    đéo

  494. 2494:

    từ nay trở đi

  495. 2495:

    theo ý của bạn

  496. 2496:

    xin trân trọng thông báo

  497. 2497:

    đến thế

  498. 2498:

    Tôi không cố ý

  499. 2499:

    không hẳn vậy

  500. 2500:

    xin nhẹ tay

  501. 2501:

    đến sau cùng lại

  502. 2502:

    tranh thủ thời gian

  503. 2503:

    thí dụ

  504. 2504:

    xin mời vào

  505. 2505:

    đồ hèn

  506. 2506:

    theo như tôi biết

  507. 2507:

    đi nhẹ nói khẽ

  508. 2508:

    theo ý kiến của ai

  509. 2509:

    đồ dở hơi

  510. 2510:

    dù sao đi nữa

  511. 2511:

    đi cùng tôi

  512. 2512:

    xin được

  513. 2513:

    đồ điên

  514. 2514:

    theo ý muốn

  515. 2515:

    đối với họ

  516. 2516:

    xin chúc mừng

  517. 2517:

    đồ đểu

  518. 2518:

    đủ rồi

  519. 2519:

    tặng bạn

  520. 2520:

    xin chào các bạn

  521. 2521:

    đồ đê tiện

  522. 2522:

    dù rằng

  523. 2523:

    đối với bạn

  524. 2524:

    xin chào bạn

  525. 2525:

    đồ đáng yêu

  526. 2526:

    đú đa đú đởn

  527. 2527:

    xin chân thành cảm ơn

  528. 2528:

    đồ vô lại

  529. 2529:

    đồ đáng ghét

  530. 2530:

    đù đà đù đờ

  531. 2531:

    xét về

  532. 2532:

    đồ vô dụng

  533. 2533:

    điều bực mình qua loa

  534. 2534:

    đồng nghĩa với việc

  535. 2535:

    Thật tuyệt vời

  536. 2536:

    đồ tồi

  537. 2537:

    đi thôi

  538. 2538:

    động lòng trắc ẩn

  539. 2539:

    theo ý thích của ai

  540. 2540:

    đồ nhà quê

  541. 2541:

    đi tắt đón đầu

  542. 2542:

    đối với tôi mà nói

  543. 2543:

    với tôi

  544. 2544:

    đồ ngu đồ ăn hại

  545. 2545:

    dĩ nhiên

  546. 2546:

    thế thôi

  547. 2547:

    đối với nước ngoài

  548. 2548:

    đồ ngu

  549. 2549:

    đi nào

  550. 2550:

    thế à

  551. 2551:

    đời nào

  552. 2552:

    đồ khùng

  553. 2553:

    đi đi

  554. 2554:

    suýt té

  555. 2555:

    tạm biệt năm cũ

  556. 2556:

    tâm linh tương thông

  557. 2557:

    theo thời thế

  558. 2558:

    suýt chết

  559. 2559:

    làm như thế

  560. 2560:

    tâm hồn đồng điệu

  561. 2561:

    Thật sự là

  562. 2562:

    Thằng ngu

  563. 2563:

    suy rộng ra

  564. 2564:

    tâm hồn đẹp

  565. 2565:

    dễ gì

  566. 2566:

    Thằng mất dạy

  567. 2567:

    tâm hồn ăn uống

  568. 2568:

    suy nghĩ kỹ trước khi nói

  569. 2569:

    dè đâu

  570. 2570:

    Thằng khùng

  571. 2571:

    suy đi xét lại

  572. 2572:

    tấm gương tốt

  573. 2573:

    thực ra

  574. 2574:

    Thằng điên

  575. 2575:

    suy cho cùng

  576. 2576:

    tấm gương để noi theo

  577. 2577:

    dày sương dạn gió

  578. 2578:

    thèm nhỏ dãi

  579. 2579:

    suốt lượt

  580. 2580:

    tấm gương đáng noi theo

  581. 2581:

    người toxic

  582. 2582:

    Than ơi

  583. 2583:

    sướng thế

  584. 2584:

    tạm được

  585. 2585:

    người tốt việc tốt

  586. 2586:

    Thằng khốn

  587. 2587:

    tâm điểm của sự chú ý

  588. 2588:

    sườn sượt

  589. 2589:

    người tình trong mộng

  590. 2590:

    Than ôi

  591. 2591:

    tại vì

  592. 2592:

    súc sinh

  593. 2593:

    yên bề gia thất

  594. 2594:

    Thả tôi ra

  595. 2595:

    tại sao vậy

  596. 2596:

    sư tử hà đông

  597. 2597:

    xùy xùy

  598. 2598:

    Thả tay ra

  599. 2599:

    tại sao không trả lời

  600. 2600:

    sự trước sau như một

  601. 2601:

    xứng đáng để

  602. 2602:

    Thật khó hiểu

  603. 2603:

    Tất cả chỉ là giả dối

  604. 2604:

    sự trầm tư mặc tưởng

  605. 2605:

    đến mức độ nào đó

  606. 2606:

    Tên chó chết

  607. 2607:

    Tất cả các bạn

  608. 2608:

    sự thật phũ phàng

  609. 2609:

    đến hẹn lại lên

  610. 2610:

    Té ra

  611. 2611:

    tập trung lại

  612. 2612:

    sự thật hiển nhiên

  613. 2613:

    đến cùng

  614. 2614:

    Tệ nhất thì

  615. 2615:

    tập trung chuyên môn về

  616. 2616:

    thể theo

  617. 2617:

    đến chỗ nào

  618. 2618:

    làm rõ vấn đề

  619. 2619:

    tập hợp lại với nhau

  620. 2620:

    theo như tôi hiểu

  621. 2621:

    nghe ra

  622. 2622:

    với tư cách là

  623. 2623:

    tấn tài tấn lộc

  624. 2624:

    theo như ai được biết

  625. 2625:

    để xem

  626. 2626:

    Tay nhanh hơn não

  627. 2627:

    tàn nhưng không phế

  628. 2628:

    đâu có

  629. 2629:

    thế nào cũng được

  630. 2630:

    tâm tư tình cảm

  631. 2631:

    Tay lái lụa

  632. 2632:

    dùi mài kinh sử

  633. 2633:

    Thật là vi diệu

  634. 2634:

    tạm tính

  635. 2635:

    thèm quá

  636. 2636:

    đưa cho tôi

  637. 2637:

    Luôn luôn như vậy

  638. 2638:

    tàm tạm

  639. 2639:

    Mà là

  640. 2640:

    theo tôi biết

  641. 2641:

    dễ thương quá

  642. 2642:

    Tất cả không từ một thứ gì

  643. 2643:

    tâm phục khẩu phục

  644. 2644:

    du thủ du thực

  645. 2645:

    để sau đi

  646. 2646:

    Tất cả không trừ một ai

  647. 2647:

    tạm ổn

  648. 2648:

    dù thế nào đi nữa

  649. 2649:

    để rồi

  650. 2650:

    Tất cả đều đúng

  651. 2651:

    tâm lý sợ hãi

  652. 2652:

    để mai tính

  653. 2653:

    vốn thuộc về

  654. 2654:

    dù thế nào

  655. 2655:

    rút ngắn thời gian

  656. 2656:

    im đi

  657. 2657:

    ăn mày đòi xôi gấc

  658. 2658:

    như bọt biển

  659. 2659:

    làm từ

  660. 2660:

    sẵn tay

  661. 2661:

    tuổi 17 bẻ gãy sừng trâu

  662. 2662:

    kim giờ kim phút

  663. 2663:

    không có mắt

  664. 2664:

    rút ra bài học kinh nghiệm

  665. 2665:

    tự đứng trên đôi chân của mình

  666. 2666:

    xách lại

  667. 2667:

    rút ra được bài học

  668. 2668:

    vui mừng hơn

  669. 2669:

    trở mặt như trở bàn tay

  670. 2670:

    thưa cô

  671. 2671:

    kết quả tất yếu

  672. 2672:

    sắp rồi

  673. 2673:

    tư tưởng lớn gặp nhau

  674. 2674:

    lai kinh

  675. 2675:

    ít bữa

  676. 2676:

    sẽ sớm thôi

  677. 2677:

    ba chìm bảy nổi

  678. 2678:

    mưa dầm thấm lâu

  679. 2679:

    không bây giờ thì bao giờ

  680. 2680:

    rất vui lòng

  681. 2681:

    trong cái rủi có cái may

  682. 2682:

    kết thúc có hậu

  683. 2683:

    sá chi

  684. 2684:

    không có người yêu

  685. 2685:

    trời sinh một cặp

  686. 2686:

    sẵn lòng giúp đỡ

  687. 2687:

    không có lỗi gì

  688. 2688:

    không còn nữa

  689. 2689:

    trời đánh tránh bữa ăn

  690. 2690:

    bên

  691. 2691:

    sách gối đầu giường

  692. 2692:

    chắc nịch

  693. 2693:

    tự lực cánh sinh

  694. 2694:

    đậy điệm

  695. 2695:

    có liên quan

  696. 2696:

    làm cho nóng

  697. 2697:

    trẻ em như tờ giấy trắng

  698. 2698:

    Thả ra

  699. 2699:

    có liên hệ tới

  700. 2700:

    là viết tắt của

  701. 2701:

    trăm người bán vạn người mua

  702. 2702:

    quả nhiên

  703. 2703:

    kiểu

  704. 2704:

    hỏng máy

  705. 2705:

    nắng mưa thất thường

  706. 2706:

    quần què

  707. 2707:

    hoàn thành tốt

  708. 2708:

    á

  709. 2709:

    ba đầu sáu tay

  710. 2710:

    do luật pháp quy định

  711. 2711:

    quen với công việc

  712. 2712:

    bõ

  713. 2713:

    bất cộng đái thiên

  714. 2714:

    sống thật với bản thân

  715. 2715:

    do là

  716. 2716:

    bất cố liêm sỉ

  717. 2717:

    biến

  718. 2718:

    đỉnh của đỉnh

  719. 2719:

    ra phết

  720. 2720:

    bạo hổ bằng hà

  721. 2721:

    ta

  722. 2722:

    cho dù thế nào

  723. 2723:

    phải thật thành công

  724. 2724:

    bán tín bán nghi

  725. 2725:

    ý

  726. 2726:

    chờ đợi không làm gì

  727. 2727:

    có thể kể đến

  728. 2728:

    song

  729. 2729:

    bán chạy như tôm tươi

  730. 2730:

    ít được biết đến

  731. 2731:

    có thể bạn đã biết

  732. 2732:

    hoàng

  733. 2733:

    bạc ngàn bạc vạn

  734. 2734:

    không nên

  735. 2735:

    có thể bạn chưa biết

  736. 2736:

    cực

  737. 2737:

    bác cổ thông kim

  738. 2738:

    không phải

  739. 2739:

    có thể áp dụng rộng rãi

  740. 2740:

    sáng nắng chiều mưa

  741. 2741:

    ba đồng một mớ trầu cay

  742. 2742:

    không liên quan đến tôi

  743. 2743:

    vọng

  744. 2744:

    có thể ăn được

  745. 2745:

    ba cọc ba đồng ba dò

  746. 2746:

    không hẳn là như vậy

  747. 2747:

    vi vu

  748. 2748:

    có sao nói vậy

  749. 2749:

    ba chân bốn cẳng

  750. 2750:

    kính thưa

  751. 2751:

    không như mong đợi

  752. 2752:

    giậm chân tại chỗ

  753. 2753:

    ăn xổi ở thì

  754. 2754:

    nửa nạc nửa mỡ

  755. 2755:

    hướng tới một bên

  756. 2756:

    hơi hơi

  757. 2757:

    trông béo tốt

  758. 2758:

    có lẽ vậy

  759. 2759:

    Hụm

  760. 2760:

    hoàn thành tốt nhiệm vụ

  761. 2761:

    còn phải nói

  762. 2762:

    có lẽ

  763. 2763:

    cộng với

  764. 2764:

    còn phải bàn cãi

  765. 2765:

    sau đây gọi là

  766. 2766:

    ổn thôi

  767. 2767:

    hướng tới

  768. 2768:

    quá chuẩn

  769. 2769:

    chưa đánh đã khóc

  770. 2770:

    còn nữa

  771. 2771:

    có thể sẽ

  772. 2772:

    quá đã

  773. 2773:

    chưa có người yêu

  774. 2774:

    con mụ

  775. 2775:

    quá ư

  776. 2776:

    Huề

  777. 2777:

    chưa có

  778. 2778:

    con mẹ

  779. 2779:

    quá xá

  780. 2780:

    con tốt thí

  781. 2781:

    chưa chắc

  782. 2782:

    còn lâu

  783. 2783:

    rõ ngọn ngành đầu đuôi

  784. 2784:

    vui lòng đeo khẩu trang

  785. 2785:

    còn lại

  786. 2786:

    chưa biết

  787. 2787:

    rất mong muốn

  788. 2788:

    hòa trong bóng đá

  789. 2789:

    hưởng thụ cuộc sống

  790. 2790:

    trải qua sự kiện gì

  791. 2791:

    dai như da thú

  792. 2792:

    quả vậy

  793. 2793:

    Huênh hoang khoác lác

  794. 2794:

    trong những ngày đầu

  795. 2795:

    như vũ bão

  796. 2796:

    quen với cô đơn

  797. 2797:

    chợt

  798. 2798:

    Tôi làm được rồi

  799. 2799:

    hồng phúc

  800. 2800:

    như thủy tinh

  801. 2801:

    hiểu nhau hơn

  802. 2802:

    trong trường hợp

  803. 2803:

    sao lại như thế

  804. 2804:

    Tàu cập bến

  805. 2805:

    bén hơi

  806. 2806:

    trong nhiều năm qua

  807. 2807:

    sao thế

  808. 2808:

    coi là

  809. 2809:

    tập hợp lại

  810. 2810:

    bên bờ của

  811. 2811:

    oắt

  812. 2812:

    coi chừng tôi

  813. 2813:

    gọi tắt

  814. 2814:

    tâm bia

  815. 2815:

    coi chừng tao

  816. 2816:

    có ai ở nhà không

  817. 2817:

    rơi vào trạng thái

  818. 2818:

    suýt nữa

  819. 2819:

    chuẩn luôn

  820. 2820:

    quê cha đất tổ

  821. 2821:

    coi bộ

  822. 2822:

    suỵt

  823. 2823:

    sáng kiến kinh nghiệm

  824. 2824:

    trong suốt quá trình học tập

  825. 2825:

    sự trở nên tàn tạ

  826. 2826:

    ôi cuộc đời

  827. 2827:

    tốt hơn mỗi ngày

  828. 2828:

    quan trọng là

  829. 2829:

    sơ bộ thì

  830. 2830:

    sự nhấp nháy

  831. 2831:

    coi chừng chó dữ

  832. 2832:

    khác gì

  833. 2833:

    rồi thì

  834. 2834:

    đồ rác rưởi

  835. 2835:

    phải thật mạnh mẽ

  836. 2836:

    hiệu quả cao

  837. 2837:

    đồ khốn

  838. 2838:

    chưa thể

  839. 2839:

    có ý kiến cho rằng

  840. 2840:

    đồ chó đẻ

  841. 2841:

    hiệu quả sử dụng

  842. 2842:

    hí húi

  843. 2843:

    có vẻ như

  844. 2844:

    rồi đời

  845. 2845:

    bên cạnh

  846. 2846:

    hí hửng

  847. 2847:

    Hun hút

  848. 2848:

    có vẻ là

  849. 2849:

    quê bạn ở đâu

  850. 2850:

    hiểu tâm lý

  851. 2851:

    quan trọng hơn

  852. 2852:

    sao không trả lời

  853. 2853:

    Húi

  854. 2854:

    hiểu rõ hơn

  855. 2855:

    đúng không

  856. 2856:

    toàn bộ phi công và nhân viên trên máy bay

  857. 2857:

    bên có và bên nợ

  858. 2858:

    bên thuê và bên cho thuê

  859. 2859:

    cứu hộ cứu nạn

  860. 2860:

    Mã đáo thành công

  861. 2861:

    bên giao bên nhận

  862. 2862:

    đúng người đúng thời điểm

  863. 2863:

    bị ghẹo hay cho kẹo

  864. 2864:

    Mặt dạn mày dày

  865. 2865:

    bên a

  866. 2866:

    vốn sự nghiệp

  867. 2867:

    trăm nghe không bằng một thấy

  868. 2868:

    trung thu vui vẻ

  869. 2869:

    tang gia bối rối

  870. 2870:

    mắt không thấy tim không đau

  871. 2871:

    lấn chiếm lòng lề đường

  872. 2872:

    Lực bất tòng tâm

  873. 2873:

    tạm thu

  874. 2874:

    gậy ông đập lưng ông

  875. 2875:

    tăng cơ giảm mỡ

  876. 2876:

    trúng tim đen

  877. 2877:

    Ma cũ bắt nạt ma mới

  878. 2878:

    mặt trơ trán bóng

  879. 2879:

    mắt to hơn bụng

  880. 2880:

    gãi đúng chỗ ngứa

  881. 2881:

    đúng người sai thời điểm

  882. 2882:

    tầm nhìn sứ mệnh

  883. 2883:

    biết người biết ta

  884. 2884:

    tới đâu hay tới đó

  885. 2885:

    Lương y như từ mẫu

  886. 2886:

    ếch ngồi đáy giếng

  887. 2887:

    bé xé ra to

  888. 2888:

    mò kim đáy bể

  889. 2889:

    cái gì đến sẽ đến

  890. 2890:

    gà trống nuôi con

  891. 2891:

    trăm dâu đổ đầu tằm

  892. 2892:

    tốt gỗ hơn tốt nước sơn

  893. 2893:

    mỗi cây mỗi hoa mỗi nhà mỗi cảnh

  894. 2894:

    tâm lý sính ngoại

  895. 2895:

    Lợi bất cập hại

  896. 2896:

    độ cứng của nước

  897. 2897:

    tài không đợi tuổi

  898. 2898:

    đẹp trai không bằng chai mặt

  899. 2899:

    tài hoa bạc mệnh

  900. 2900:

    đẹp người đẹp nết

  901. 2901:

    dục tốc bất đạt

  902. 2902:

    Luôn luôn lắng nghe, luôn luôn thấu hiểu

  903. 2903:

    đục nước béo cò

  904. 2904:

    xướng ca vô loài

  905. 2905:

    đùa với lửa

  906. 2906:

    xứ trầm biển yến

  907. 2907:

    đủ nếp đủ tẻ

  908. 2908:

    ông công ông táo

  909. 2909:

    đủ lông đủ cánh

  910. 2910:

    phận tầm gửi

  911. 2911:

    đốt đèn giữa ban ngày

  912. 2912:

    qua lửa than

  913. 2913:

    đồng cam cộng khổ

  914. 2914:

    sinh lão bệnh tử

  915. 2915:

    đôi mắt là cửa sổ tâm hồn

  916. 2916:

    hỉ nộ ái ố

  917. 2917:

    đời không như mơ

  918. 2918:

    chưa bao gồm thuế vat

  919. 2919:

    đói cho sạch rách cho thơm

  920. 2920:

    chưa bao gồm thuế

  921. 2921:

    dĩ hòa vi quý

  922. 2922:

    hồng nhan bạc phận

  923. 2923:

    đi guốc trong bụng

  924. 2924:

    cho kẹo hay bị ghẹo

  925. 2925:

    đen tình đỏ bạc

  926. 2926:

    công ty mẹ công ty con

  927. 2927:

    đền ơn báo oán

  928. 2928:

    giáng sinh vui vẻ

  929. 2929:

    đen như than

  930. 2930:

    phải không

  931. 2931:

    đen như mực

  932. 2932:

    sa sút trí tuệ

  933. 2933:

    đếm trên đầu ngón tay

  934. 2934:

    hút xách

  935. 2935:

    dậy sớm để thành công

  936. 2936:

    sách gia tài trong Minecraft

  937. 2937:

    ý tưởng lớn gặp nhau

  938. 2938:

    cao trình đáy bến

  939. 2939:

    còn nước còn tát

  940. 2940:

    ổi xá lị

  941. 2941:

    quá tam 3 bận

  942. 2942:

    ông công

  943. 2943:

    có qua có lại

  944. 2944:

    khí gió

  945. 2945:

    có làm thì mới có ăn

  946. 2946:

    khoảnh đất không cày tới ở cuối ruộng

  947. 2947:

    có không giữ mất đừng tìm

  948. 2948:

    tuổi trẻ đáng giá bao nhiêu

  949. 2949:

    sinh ra đã ở vạch đích

  950. 2950:

    tới tháng

  951. 2951:

    rảnh rỗi sinh nông nỗi

  952. 2952:

    công tư phân minh

  953. 2953:

    cho đi là nhận lại

  954. 2954:

    im lặng là vàng

  955. 2955:

    cho đi là còn mãi

  956. 2956:

    khác máu tanh lòng

  957. 2957:

    oan gia ngõ hẹp

  958. 2958:

    khẩu xà tâm phật

  959. 2959:

    hát hay không bằng hay hát

  960. 2960:

    chó ngáp phải ruồi

  961. 2961:

    cáo mượn oai hùm

  962. 2962:

    chật như nêm

  963. 2963:

    hay không bằng hên

  964. 2964:

    chắc như đinh đóng cột

  965. 2965:

    háu ăn như lợn

  966. 2966:

    nắng mưa là chuyện của trời tương tư là chuyện của tôi yêu nàng

  967. 2967:

    sa cơ lỡ vận

  968. 2968:

    khô như ngói

  969. 2969:

    qua cầu rút ván

  970. 2970:

    câm như hến

  971. 2971:

    phong độ là nhất thời đẳng cấp là mãi mãi

  972. 2972:

    xa thơm gần thối

  973. 2973:

    phi thương bất phú

  974. 2974:

    xa mặt nhưng không cách lòng

  975. 2975:

    hà nội không vội được đâu

  976. 2976:

    vừa đấm vừa xoa

  977. 2977:

    há miệng chờ sung

  978. 2978:

    vòng vo tam quốc

  979. 2979:

    gieo gió gặt bão

  980. 2980:

    vòng vo

  981. 2981:

    giàu vì bạn sang vì vợ

  982. 2982:

    vòng vèo

  983. 2983:

    giậu đổ bìm leo

  984. 2984:

    vịt hóa thiên nga

  985. 2985:

    đất lành chim đậu

  986. 2986:

    tính trước bước không qua

  987. 2987:

    đãi cát tìm vàng

  988. 2988:

    tình ngay lý gian

  989. 2989:

    nước đến chân mới nhảy

  990. 2990:

    tình cũ không rủ cũng tới

  991. 2991:

    của ít lòng nhiều

  992. 2992:

    tiến thoái lưỡng nan

  993. 2993:

    cũ người mới ta

  994. 2994:

    tiền nào của nấy

  995. 2995:

    công anh bắt tép nuôi cò cò ăn cò lớn cò dò lên cây

  996. 2996:

    tiền mất tật mang

  997. 2997:

    còn thở là còn gỡ

  998. 2998:

    tích tiểu thành đại

  999. 2999:

    con giun xéo lắm cũng quằn

  1000. 3000:

    thùng rỗng kêu to

promotion-backgroundpromotion-background