VIETNAMESE
bài học
ENGLISH
lesson
NOUN
/ˈlɛsən/
Bài học là một quá trình thầy tổ chức cho trò hoạt động để lĩnh hội một khái niệm và kỹ năng, kỹ xảo tương ứng với nó, trong một thời gian xác định, ở một trình độ phát triển nhất định.
Ví dụ
1.
Làm thế nào chúng ta có thể làm cho các bài học về khoa học thú vị hơn?
How can we make science lessons more interesting?
2.
Anh ấy minh họa bài học bằng một bức tranh.
He illustrates the lesson with a picture.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng trong tiếng Anh liên quan đến bài báo cáo, bài tập trong nhà trường nha!
- lesson (bài học)
- report (bài báo cáo)
- lecture (bài giảng)
- assignment (bài làm)
- essay (bài luận, bài tiểu luận)
- exercise (bài tập)
- task (tác vụ)
- homework, schoolwork (bài tập về nhà, bài tập tại lớp)