VIETNAMESE
khoa học tự nhiên
ENGLISH
natural science
NOUN
/ˈnæʧərəl ˈsaɪəns/
Theo cách phân bài thi tốt nghiệp ta có Khối tự nhiên (hay Khối các môn Khoa học Tự Nhiên) là tổ hợp những môn Vật lí, Hóa học, Sinh học.
Ví dụ
1.
Năm 2010, cô đã giành được Giải thưởng Quốc gia về Khoa học Tự nhiên của Chile.
In 2010 she won Chile's National Prize for Natural Sciences.
2.
Trong khoa học tự nhiên, chúng ta nghiên cứu các hiện tượng của thế giới xung quanh, thế giới của các sự vật, các đối tượng.
In natural science, we study the phenomena of the world around us, the world of things, of objects.
Ghi chú
Một số môn khoa học tự nhiên:
- sinh học: biology
- hoá học: chemistry
- vật lý: physics
- sinh hoá: biochemistry
- địa chất học: geology
- thiên văn học: astronomy