VIETNAMESE
tính ưu việt
tính siêu việt
ENGLISH
preeminence
NOUN
/priˈɛmənəns/
excellence
Tính ưu việt là tốt hơn hẳn, vượt trội hơn cả.
Ví dụ
1.
Không ai nghi ngờ gì về tính ưu việt của phương pháp này.
No one doubt the preeminence of this method.
2.
Nhật Bản không hề tin tưởng vào sự ưu việt về văn hóa hay kỹ năng ngoại giao của mình.
Japan had no such confidence in its cultural preeminence or diplomatic skill.
Ghi chú
Chúng ta cùng phân biệt một số từ có nghĩa tương tự nhau trong tiếng Anh như preeminence, distinction, excellence nha!
- preeminence (tính ưu việt): No one doubt the preeminence of this method. (Không ai nghi ngờ gì về tính ưu việt của phương pháp này.)
- distinction (tính khác biệt): The method had the distinction of overcoming the current obstacles we are facing. (Phương pháp này có tính khác biệt trong việc vượt qua những trở ngại hiện tại mà chúng ta đang phải đối mặt.)
- excellence (tính xuất sắc): This university has a reputation for academic excellence. (Trường đại học này có danh tiếng về tính xuất sắc trong học thuật.)