VIETNAMESE
rỉ sét
gỉ sét
ENGLISH
rust
NOUN
/rʌst/
Rỉ sét hay còn gọi là gỉ sét, là hiện tượng kim loại bị oxy hóa.Nó là những lớp vảy rất dễ vỡ, thường có màu nâu, nâu đỏ hoặc đỏ.
Ví dụ
1.
Có một cái bồn tắm khổng lồ với những vết rỉ sét lớn.
There was an enormous bath with big rust stains.
2.
Rỉ và axit là chất ăn mòn.
Rust and acids are corrosive.
Ghi chú
Rỉ sét hay còn gọi là gỉ sét (Rust), là hiện tượng kim loại bị oxy hóa (the oxidation of meta). Nó là những lớp vảy rất dễ vỡ (fragile scales), thường có màu nâu, nâu đỏ (reddish brown) hoặc đỏ.