VIETNAMESE

bằng tốt nghiệp

ENGLISH

graduation certificate

  

NOUN

/ˌgræʤuˈeɪʃən sərˈtɪfɪkət/

diploma

Bằng tốt nghiệp là văn bằng được cấp cho người hoàn thành một khóa học, một ngành đào tạo theo quy định.

Ví dụ

1.

Bằng tốt nghiệp có thể được cấp trong ít nhất là hai học kỳ vì đây là một thời gian học ngắn hơn trong một lĩnh vực chủ đề chuyên biệt.

A graduation certificate can be awarded in as little as two semesters since it is a shorter term of study in a specialized topic area.

2.

Các ứng viên phải có bằng tốt nghiệp đại học.

The candidates must have the graduation certificate.

Ghi chú

Phân loại bằng cấp (degree) theo thành tích học tập (Academic achievement) như sau:
- bằng giỏi: very good degree
- bằng khá: good degree
- bằng trung bình: average degree
- bằng yếu: weak degree
- bằng kém: poor degree