VIETNAMESE
động từ khuyết thiếu
ENGLISH
modal verbs
NOUN
/ˈmoʊdəl vɜrbz/
auxiliary verbs
Động từ thường là động từ nguyên bản, nguyên mẫu.
Ví dụ
1.
Động từ khuyết thiếu bổ sung ý nghĩa cho động từ chính trong câu bằng cách diễn đạt khả năng, sự cho phép hoặc nghĩa vụ.
Modal verbs add meaning to the main verb in a sentence by expressing possibility, ability, permission, or obligation.
2.
"Can" là một động từ khuyết thiếu.
"Can" is a modal verb.
Ghi chú
Một số loại động từ:
- action verbs: động từ hành động
- stative verbs: động từ nguyên mẫu
- transitive verbs: ngoại động từ
- intransitive verbs: nội động từ
- linking verbs: động từ liên kết
- auxiliary verbs: trợ động từ
- modal verbs: động từ khuyết thiếu
- regular verbs: động từ thường