DOL Dictionary
Danh sách từ mới nhất
38002:
thẩm định ngân hàng
38003:
tài trợ bởi
38004:
tài khoản vốn
38005:
tài khoản vay
38007:
tạm khóa báo có
38008:
thẩm định dự án đầu tư
38010:
tái xuất
38011:
tập đoàn kinh tế
38012:
tài trợ thương mại
38013:
tái nghèo
38014:
tài sản nhận giữ hộ
38016:
tăng thu nhập
38017:
tài sản cố định hữu hình
38018:
tăng lợi nhuận
38019:
tài lộc
38020:
tăng doanh thu
38021:
tài sản thuê ngoài
38022:
tấm séc
38023:
tài khoản chứng khoán
38024:
tài khoản tiền gửi
38025:
tài khóa
38026:
tài khoản thụ hưởng
38028:
tài giảm
38029:
tài khoản thẻ
38030:
tái đầu tư
38031:
tài khoản trung gian
38032:
tái chứng nhận
38033:
tài khoản trích nợ
38034:
tài chính tín dụng
38035:
tài sản thừa kế
38036:
sự thương mại hóa
38038:
tài khoản cá nhân
38039:
tài khoản thấu chi
38040:
tài khoản ngoại tệ
38041:
tài khoản ngoại bảng
38042:
tài khoản tạm thu
38043:
tài khoản số đẹp
38044:
tài sản dở dang dài hạn
38045:
tài khoản phụ
38046:
tài khoản ký quỹ
38047:
tài khoản không kỳ hạn
38048:
tài khoản phong tỏa
38049:
tài sản gắn liền với đất
38050:
tài sản cá nhân
38051:
tài khoản nợ
38052:
tài khoản kế toán
38053:
Tỷ suất sinh lợi
38054:
Tỷ giá ghi sổ
38056:
Tỷ giá đô
38057:
Tỷ suất lợi nhuận ròng
38059:
Tỷ lệ vốn góp
38060:
Tỷ giá bán
38062:
Tự doanh chứng khoán
38063:
Ưu đãi thuế
38064:
Tự doanh
38065:
Ưu đãi hấp dẫn
38066:
Trừ lùi
38067:
Ưu đãi đặc biệt
38068:
Tỷ lệ bao phủ nợ xấu
38069:
Tỷ lệ vàng
38070:
Tỷ giá USD
38072:
Tỷ giá trung tâm
38073:
Tỷ lệ nợ xấu
38074:
Tỷ giá quy đổi
38075:
Tỷ lệ lãi gộp
38076:
Tỷ giá ngoại tệ
38077:
Tỷ lệ cho vay
38078:
Tỷ giá mua chuyển khoản
38079:
Tỷ lệ chiết khấu
38080:
Tỷ giá mua
38081:
Tỷ lệ chênh lệch
38082:
Tỷ giá liên ngân hàng
38083:
Trả lãi
38084:
Trợ cấp gia đình
38085:
Bán đắt hàng
38086:
Trợ cấp ốm đau
38087:
Trợ cấp bảo hiểm xã hội
38088:
Trả góp thường niên
38089:
Trích lập quỹ
38090:
Tổng thu nhập
38091:
Trọng lượng tịnh
38092:
Áp lực quốc tế
38093:
Trọng lượng cả bì
38094:
Tổng sản lượng quốc nội
38095:
Trợ cấp xã hội
38096:
Trừ tiền trong tài khoản
38097:
Trợ cấp mất việc làm
38098:
Bù hao
38099:
Trái phiếu doanh nghiệp
38100:
Bổng lộc
38102:
Trải nghiệm người dùng
38103:
Trích lập các quỹ
38104:
Trải nghiệm khách hàng
38105:
Trích lập
38106:
Trả lãi sau
38107:
Trái phiếu kho bạc
38108:
Bỏ tiền đầu tư
38109:
Trái phiếu chuyển đổi
38110:
Bán hạ giá
38111:
Bù lỗ
38112:
Trả lãi cuối kỳ
38113:
tái cấp vốn
38114:
Bãi thị
38115:
tái bảo hiểm
38116:
Ba bên
38117:
T+2
38118:
Áp giá
38119:
tắc biên
38120:
Ảnh hưởng kinh tế
38121:
tài chính tiêu dùng
38122:
An toàn sản phẩm
38123:
tài chính tiền tệ
38124:
Vật thế chấp
38125:
tài chính quốc tế
38126:
Vật giá
38127:
tài chính đối ngoại
38128:
sự túng bấn
38129:
suy thoái kinh tế
38130:
Bán tự do
38131:
sức mua
38132:
Bán non
38133:
sưu thuế
38134:
Bản khai hàng chở
38135:
suất vốn đầu tư
38136:
Bản khai giá
38137:
suất phản chiếu
38138:
Bàn hội nghị
38139:
Bản đồ quản trị
38140:
suất đầu tư
38141:
Bán chính thức
38143:
Bảo quản thực phẩm
38144:
Giá công bố
38145:
Bảo quản hàng hóa
38146:
Giá cho thuê
38147:
Giá chợ đen
38148:
Tổng mức đầu tư
38149:
Tỷ lệ cố định
38150:
Giá chênh lệch
38151:
Giá chào bán
38152:
Tổng sản lượng
38153:
Giá cao cắt cổ
38154:
Tổng nguồn vốn
38155:
Giá cao
38156:
Vấn đề tài chính
38157:
Tổng dự toán
38158:
Bảo hành sản phẩm
38159:
Tổng dư nợ
38160:
Tung ra thị trường
38161:
Tồn quỹ tiền mặt
38162:
Tổng kim ngạch xuất khẩu
38163:
Tồn quỹ
38164:
Tổng kho
38165:
Giá sàn chứng khoán
38166:
Trừ tiền
38167:
Giá cước
38168:
Tổng tài sản
38169:
Tổng hợp chi phí
38170:
Giá cũ
38171:
Tổng hóa đơn
38172:
Giá đóng cửa
38173:
Mời thầu
38174:
Mối lợi
38175:
Giá cổ phiếu
38176:
Mối hàng
38177:
tăng trưởng âm
38178:
Môi giới thương mại
38179:
Thấu chi
38180:
Mở LC
38181:
Giá bán sỉ
38182:
Môi giới chứng khoán
38183:
Giá hời
38184:
Lượng tiêu thụ
38185:
Giá gia công
38186:
Đứng trên bờ vực phá sản
38187:
Giá dự kiến
38189:
Giá đại lý
38190:
Giá bán chưa thuế
38191:
Gánh nặng kinh tế
38192:
Minh bạch tài chính
38193:
Giá điện
38194:
Ghi thu ghi chi
38195:
Món tiền hoàn lại
38196:
Mở tài khoản ngân hàng
38197:
GDP bình quân đầu người
38198:
Mở tài khoản
38199:
Môn bài
38200:
Món tiền
38201:
Đường tiểu ngạch
38202:
Mở rộng kinh doanh
38203:
sự nghèo khổ
38204:
Tổng chi phí
38205:
sự suy thoái
38206:
Bán tiền mặt
38207:
Giá phòng khách sạn
38208:
Giá khởi điểm
38209:
sự sụt giá
38210:
Tổng giá trị
38211:
Gia sản
38212:
Giá nhập
38213:
sự tăng giá
38214:
Tổng hợp báo cáo
38215:
Tỷ lệ việc làm
38216:
Giá khuyến mãi
38217:
Giá cả phù hợp
38218:
tài chính cá nhân
38219:
Tốc độ đô thị hóa
38220:
Giá nhà đất
38221:
Giá biểu
38222:
Giá mua
38223:
tài chính công nghiệp
38224:
Giá nhà
38225:
sự phát triển kinh tế
38226:
sự thừa kế
38228:
Giá phòng
38229:
sự thất thoát
38230:
tài chính công
38231:
Tốc độ phát triển
38232:
Giá nhập hàng
38233:
Lợi ích của công ty
38234:
suy thoái
38235:
Lợi ích công
38236:
sự phát đạt
38237:
Lôi kéo khách hàng
38238:
sự phá sản
38239:
Lợi ích vật chất
38240:
sự nhập khẩu
38241:
Lợi tức chia thêm
38242:
sự nghèo đói
38243:
Lợi ích kinh tế
38244:
sự miễn thuế
38245:
Lợi ích cổ đông thiểu số
38246:
sự lạm phát
38247:
Lợi ích cận biên
38248:
Lợi suất
38249:
Lợi ích quốc gia
38250:
Lợi thế thương mại
38251:
Mạnh tay
38252:
Lợi ích nhóm
38253:
Lợi ích chung
38254:
Lụn bại
38255:
Lợi ích cá nhân
38256:
Lợi lộc
38257:
Lên sàn chứng khoán
38258:
Lộc
38259:
Lợi ích
38260:
Lấp đầy
38261:
Lợi
38262:
Loại tiền tệ
38263:
Luân chuyển hàng hóa
38264:
Mở cửa thị trường
38265:
Lượng tiêu dùng
38266:
Miễn giảm thuế
38267:
Lượng cầu
38268:
MB Bank
38269:
Lưng vốn
38270:
Máy soi tiền
38271:
Lũng đoạn thị trường
38272:
Mở rộng thị trường
38273:
Lũng đoạn
38274:
Mở rộng quy mô
38275:
Lợi nhuận trước thuế
38276:
Mô hình kinh tế
38277:
Miễn giảm
38278:
Mô hình đa cấp
38279:
Mắc nợ
38280:
Máy rút tiền tự động
38281:
Mất phí
38282:
Máy rút tiền
38283:
Mặt hàng kinh doanh
38284:
Mặt bằng giá
38285:
Mặt bằng hiện trạng
38286:
Marketing truyền miệng
38287:
Mác
38288:
Mã chuẩn chi
38289:
Mô tả hàng hóa
38290:
Marketing căn bản
38291:
Lời lỗ
38292:
Giả dụ
38293:
Trích tiền
38294:
phí xử lý hàng hóa
38295:
phí sửa chữa
38296:
phí xếp dỡ
38297:
xoay vòng vốn
38298:
xuất hóa đơn điện tử
38299:
xuất hóa đơn VAT
38300:
phí trọn gói
38301:
xuất khẩu
38302:
phí trước bạ
38303:
tăng giá
38304:
xổ số
38305:
xuất hàng ra khỏi kho
38306:
xuất khẩu ròng
38307:
lưu bãi
38308:
chi phí hợp lý
38309:
xuất khẩu thủy sản
38310:
xuất khẩu chính ngạch
38311:
sụt giá
38312:
xuất khẩu tại chỗ
38313:
xuất siêu
38314:
Lập kế hoạch kinh doanh
38315:
xuất nhập khẩu
38316:
xuất nhập tồn
38317:
xuất nhập khẩu ủy thác
38318:
xuất nhập khẩu tại chỗ
38319:
xuất nhập kho
38320:
chuyển khoản ngân hàng
38321:
xuất khẩu ủy thác
38322:
sự gián đoạn
38323:
chi phí không hợp lý
38324:
sự giảm giá
38325:
chi phí không hợp lệ
38326:
sự giải lạm phát
38327:
chi phí hợp lý hợp lệ
38328:
cổ phần
38329:
định giá để đánh thuế
38330:
sự kiện bảo hiểm
38331:
định giá cổ phiếu
38332:
sự khủng hoảng
38334:
sự giàu có
38335:
điểm hòa vốn
38336:
sự giao dịch
38337:
dự báo dòng tiền
38338:
sự tiêu thụ
38339:
sự làm giàu
38340:
thành thị hóa
38341:
sự liên doanh
38342:
sự khai thác
38343:
định giá
38344:
sự hiện đại hóa
38345:
dự chi
38346:
sự hạ giá nhanh
38347:
đội giá
38348:
sự hạ giá
38349:
định giá tài sản
38350:
định giá sản phẩm
38351:
đu đỉnh
38352:
phí nâng hạ container
38353:
phí thủ tục hải quan
38354:
phí nâng hạ
38355:
phí thu hộ
38356:
phí năng
38357:
phí thông quan
38358:
phí môn bài
38359:
phí vệ sinh
38360:
phí môi giới
38361:
phí xăng dầu
38362:
phí mở tờ khai
38363:
phi vụ làm ăn
38364:
phí lưu container
38365:
phí vận chuyển hàng hóa
38366:
phí quản lý tài khoản
38367:
phí ủy thác
38368:
phí tổn
38369:
phí tiếp khách
38370:
phí thuê bao
38371:
phí thanh lý tờ khai
38372:
phí sửa chữa container
38373:
phí quản lý chung cư
38374:
phí sửa bill
38375:
phí ngân hàng
38376:
phí sân bay
38377:
phí neo xe
38378:
phí rút ruột container
38379:
phí neo mooc
38380:
phí neo container
38381:
phí quẹt thẻ
38382:
phí lưu cont lưu bãi
38383:
phí quản lý
38384:
phí ship
38385:
phí lưu ca xe
38386:
phí lệ phí
38387:
phí duy trì tài khoản
38388:
phí sản xuất
38389:
phí khám sức khỏe
38390:
phí kiểm hóa
38391:
phí giám sát
38392:
phí lưu cont
38393:
phí lưu công
38394:
phí kiểm dịch
38395:
phí giám định
38396:
phí hòa mạng
38397:
phí hạ tầng
38398:
phí nhập học
38399:
phí kiểm đếm
38400:
phí hãng tàu
38401:
phí lao vụ
38402:
phí làm hàng
38403:
phí hạ rỗng
38404:
phí khai thác hàng lẻ
38405:
phí hạ tầng cảng biển
38406:
phí giữ xe
38407:
phí lưu xe qua đêm
38408:
phí khai báo hải quan
38409:
phí lắp đặt
38410:
phí giao dịch đảm bảo
38411:
phí hoàn vé
38413:
lưu ca xe
38414:
phí dịch thuật
38415:
lướt sóng chứng khoán
38416:
phí đảo chuyển container
38418:
phí đảo chuyển
38419:
khả năng thu hồi
38420:
phí duy trì
38421:
phí chi hộ
38422:
phí chênh lệch
38423:
phí đường cấm
38424:
khả năng tái sử dụng
38425:
phí đổi vé máy bay
38426:
phí chuyển đổi ngoại tệ
38427:
phí điện giao hàng
38428:
phí báo
38429:
phí chứng từ
38430:
máy cà thẻ tín dụng
38431:
phí đăng kiểm
38432:
lũy thoái
38433:
phí cược container
38434:
phí ăn uống
38435:
phí bảo trì
38436:
phí cơ sở hạ tầng
38437:
mẫu thử
38439:
lưu ký
38440:
phí bốc dỡ hàng hóa
38441:
mậu dịch
38442:
hướng phát triển
38443:
hiểu tường tận
38444:
phí bến bãi
38445:
hết hàng trong kho
38446:
hưởng hoa hồng
38447:
công suất sản xuất
38449:
công suất phòng
38450:
phí chạy điện cont lạnh
38451:
công nợ trong kế toán
38452:
phí chạy điện
38453:
công bố thực phẩm
38454:
khả năng sinh lời
38455:
công nợ trả sau
38456:
phí cắm điện
38457:
hưởng phần trăm
38458:
hoa hồng môi giới
38459:
cổng thanh toán
38460:
hoa hồng đại lý
38461:
hoa hồng bán hàng
38462:
hết lần này đến lần khác
38463:
hết hạn bảo hành
38464:
công suất tiêu thụ
38465:
hết khấu hao
38466:
kiếm lợi nhuận
38467:
hết hiệu lực
38468:
ki ốt
38469:
hệ thống tiền tệ
38470:
công suất thiết kế
38472:
công bố sản phẩm
38473:
cho vay tiền
38474:
công nợ khách hàng
38476:
công nợ
38477:
cổ phần ưu đãi
38478:
công bố mỹ phẩm
38479:
có trên thị trường
38480:
công nợ quá hạn
38481:
cổ phiếu quỹ
38482:
công bố thông tin
38483:
cổ đông sáng lập
38484:
công nợ phát sinh
38485:
có lãi
38486:
công nợ phải thu
38487:
mẫu sản phẩm
38488:
lưu thông hàng hóa
38489:
cổ phần ưu đãi cổ tức
38490:
công cụ tài chính
38491:
cổ tức
38492:
cổ phiếu
38494:
còn hàng
38495:
có lời
38496:
coin nền tảng
38497:
có thương hiệu
38498:
cổ phần và cổ phiếu
38499:
cổ phiếu thưởng
38500:
cơ chế thị trường
38501:
công cụ phái sinh
38502:
cơ cấu ngành
38503:
cổ đông góp vốn
38505:
cơ cấu kinh tế
38506:
công nợ phải trả
38507:
cổ đông chiến lược
38508:
công cụ nợ
38509:
chuyển giao công nghệ
38510:
chuyên cung cấp
38511:
có dòng dõi quý tộc
38512:
cổ đông
38513:
cổ phần phổ thông
38514:
chuyển giá
38515:
cổ phần hóa
38516:
cơ cấu nguồn vốn
38517:
cơ cấu vốn
38518:
chuyên sản xuất
38521:
cổ phần chi phối
38522:
cổ phiếu đang lưu hành
38523:
chuyển khoản trước
38524:
chuyển nhượng
38525:
cổ đông phổ thông
38526:
chuyển nhượng cổ phần
38527:
cổ đông nội bộ
38528:
chuyển lỗ
38530:
chuyển đổi số
38531:
cổ đông lớn
38532:
cho vay từng lần
38534:
cho vay tín chấp
38535:
chứng từ xuất nhập khẩu
38536:
cho vay nặng lãi
38537:
chứng từ xuất hàng
38539:
chứng quyền
38540:
cho thuê tài chính
38541:
chương trình ưu đãi
38542:
cho ra mắt sản phẩm
38543:
cơ cấu nợ
38544:
cho ra mắt
38545:
chuyển nhượng vốn
38546:
chuẩn chi
38548:
chuẩn mực kế toán
38549:
chứng khoán phái sinh
38550:
chủ tài khoản
38551:
chứng khoán kinh doanh
38552:
chủ trương đầu tư
38553:
chứng khoán cơ sở
38554:
chốt hợp đồng
38555:
chủng loại hàng hóa
38556:
chốt công nợ
38557:
chứng khoán
38558:
chống phá giá hàng hóa
38560:
chơi chứng khoán
38561:
chủ tài khoản ngân hàng
38562:
chỉ tiêu tài chính
38563:
chịu chi phí
38564:
chỉ tiêu sử dụng đất
38565:
chiếu lệ
38566:
chỉ tiêu quy hoạch
38567:
chiết khấu thanh toán
38568:
chỉ tiêu phân tích
38569:
chỗ rỗ ở kim loại
38570:
chỉ tiêu kỹ thuật
38571:
chịu thuế
38572:
chỉ tiêu kinh doanh
38573:
chiến lược
38574:
chỉ tiêu doanh thu
38576:
chiến lược kinh doanh
38577:
chiếm lĩnh thị trường
38578:
chiêu trò
38579:
chiến lược tàn cuộc
38580:
chiến lược khi suy giảm
38581:
chiến lược phát triển
38582:
chiếm thị phần
38583:
chiết khấu bộ chứng từ
38584:
chiếm dụng vốn
38585:
chia lợi nhuận
38586:
chiết khấu bán hàng
38587:
chiết khấu
38588:
chia cổ tức
38589:
chỉ tiêu thuế
38590:
chiến lược phân phối
38591:
chiến lược marketing
38595:
chi phí sản xuất
38597:
chi phí tiếp khách
38598:
chi phí quảng cáo
38599:
chi phí trung gian
38600:
chi phí thuê nhà
38601:
chi phí vốn
38602:
chi phí trung bình
38603:
chi phí trích trước
38604:
chi phí sản xuất chung
38605:
chi phí văn phòng
38606:
chi phí vận hành
38607:
chỉ số chứng khoán
38608:
chi phí vận chuyển
38609:
chi phí thường xuyên
38610:
chỉ tiêu doanh số
38612:
chỉ số
38613:
chi phí trả trước
38614:
chỉ tiêu đánh giá
38615:
chi phiếu
38616:
chi phí tự túc
38618:
chi tiêu công
38619:
chi phí xử lý
38620:
chỉ số tài chính
38622:
chi phí nhân sự
38623:
chi phí loại trừ
38625:
chi phí lãi vay
38626:
chi phí
38628:
chi phí phát sinh
38629:
chi phí lắp đặt
38630:
chi phí phải trả
38631:
chi phí lưu container
38632:
chi phí phân bổ
38633:
chi phí khấu hao
38634:
chi phí gia công
38635:
chi phí lương
38637:
chi phí lán trại
38638:
chi phí hoạt động
38639:
chi phí nhân công
38640:
chi phí quản lý
38641:
chi phí kiểm định
38642:
chi phí hoa hồng
38643:
chi phí ngoại giao
38644:
chi phí phụ
38645:
chi phí không được trừ
38646:
chi phí hỗ trợ
38647:
chi phí lưu trú
38648:
chi phí mua hàng
38649:
chi phí phúc lợi
38650:
chi phí gốc
38651:
chi phí lưu kho
38652:
chi phí kinh doanh
38653:
chi phí cố định
38654:
chi phí thực tế
38655:
chi phí chuyên gia
38656:
chi phí dự kiến
38657:
chi phí bồi dưỡng
38658:
chi phí dự án
38660:
chi phí thiết kế
38661:
chi phí chung
38662:
chi phí được trừ
38663:
chi phí chờ phân bổ
38664:
chi phí thuê mặt bằng
38665:
chi phí cao
38666:
chi phí dự tính
38667:
chi phí đầu vào
38669:
chi phí đầu tư ban đầu
38670:
chi phí điện nước
38671:
chi phí sửa chữa
38673:
chi phí đầu tư
38674:
chi phí tạm tính
38675:
chi phí công tác
38676:
chi phí đi vay
38677:
chi phí cơ hội
38678:
chi phí đi lại
38679:
chi phí tài chính
38681:
chi phí di chuyển
38682:
chi phí bốc xếp
38683:
chân dung khách hàng
38684:
chi phí biến đổi
38685:
cấu trúc vốn
38686:
cầu kéo
38687:
chi phí bảo hành
38688:
chi phí bằng tiền khác
38689:
cấp tín dụng
38690:
cân đối thu chi
38691:
chi phí bản quyền
38692:
cán cân vãng lai
38693:
chi phí bán hàng
38694:
chênh lệch số lượng
38695:
chi phí ban đầu
38696:
chênh lệch số liệu
38697:
chi phí ăn uống
38698:
chênh lệch giá
38699:
chi phí ăn ở
38701:
hàng xuất khẩu
38702:
chấp thuận chủ trương
38703:
chi hộ
38704:
chào bán cổ phần
38705:
chênh lệch tỷ giá
38706:
Hiệu ứng cái nêm
38707:
hàng xách tay mỹ
38708:
hàng nông sản
38709:
hàng thử
38710:
hàng nội địa
38711:
hàng thành phẩm
38712:
hàng nhập kho
38713:
cán cân thương mại
38714:
hàng nguy hiểm
38715:
cán cân thanh toán
38716:
hàng tặng kèm
38717:
cán cân mậu dịch
38719:
cấm vận
38720:
vỏ hạt
38721:
hàng tổng hợp
38722:
hàng tạp phẩm
38725:
hàng tiêu dùng nhanh
38726:
hàng tạp hóa
38727:
hàng thủy sản
38728:
hàng tặng không bán
38729:
hàng xá
38731:
hàng trung cấp
38732:
hàng sắp về
38733:
hàng quá cảnh
38734:
hàng trưng bày
38735:
hàng order
38736:
hàng trôi nổi
38737:
hàng may mặc
38738:
hàng hóa dịch vụ
38739:
hàng loại 2
38740:
hàng hóa bị trả lại
38741:
hàng loại 1
38742:
hàng hóa bị lỗi
38743:
hàng ngoại nhập
38744:
hàng hoá
38745:
hàng sản xuất xuất khẩu
38746:
hàng hết hạn sử dụng
38747:
hàng gửi đi bán
38749:
hạng mục đầu tư
38750:
hàng giảm giá
38751:
hàng mới về
38752:
hàng kém chất lượng
38753:
hàng mới
38754:
hàng hủy
38755:
hàng hỏng
38756:
hàng mậu dịch
38757:
hàng hóa xuất nhập khẩu
38758:
hàng ngoại
38759:
hàng lậu
38760:
hàng hóa thiết yếu
38761:
hàng lạnh
38762:
hàng hóa thay thế
38763:
hàng hóa quốc dân
38764:
hàng khuyến mãi
38765:
hàng hóa gia công
38766:
hàng khô
38767:
trầu
38768:
trầu bà
38769:
tùng
38770:
trúc đào
38771:
tường vi
38772:
tuyết mai
38773:
trấu
38774:
Xoài mít
38775:
Xuyên tâm liên
38776:
tùng bách
38777:
Sắn bìm
38778:
trái xoan
38779:
xạ hương
38780:
xương rồng
38781:
vỏ cây
38782:
tre
38783:
trái xoài
38784:
tuyết yến
38785:
Ý dĩ
38786:
tre nứa
38787:
trắc bá diệp
38788:
Sung
38789:
tỏi tây
38790:
thông
38791:
tỏi đen
38792:
Sự mọc ra khỏi
38793:
tiểu hồi
38794:
Sinh khương
38795:
Sùm sòa
38796:
Sinh địa
38797:
trái việt quất
38798:
Sen đầm
38799:
trái trâm
38800:
Sen đá
38801:
trái thốt nốt
38802:
tràm trà
38803:
thủy tiên
38804:
trúc
38805:
thủy sinh
38806:
Sự nở hoa
38807:
thực vật bậc cao
38808:
thụ phấn nhờ gió
38809:
Song tử diệp
38810:
Sồi
38811:
thụ phấn
38812:
thu hải đường
38813:
Sòi
38814:
trần bì
38815:
Sự mọc lên
38816:
thực vật
38817:
thoi vô sắc
38818:
Mộc nhĩ
38819:
thổ phục linh
38820:
Tầm vông
38821:
thiết mộc
38822:
Tam thất
38823:
trảng cỏ
38824:
Tầm gửi
38825:
Thân cây
38826:
Susu
38827:
Tán lá
38828:
Sum suê
38829:
tỏi
38830:
Quả cà pháo
38831:
Thầu dầu
38832:
Tảo bẹ
38833:
Thần xạ
38834:
Tảo
38835:
Thạch tùng
38836:
Tần ô
38837:
Thạch thảo
38838:
Tán cây
38839:
Thạch nam
38840:
Hạt điều rang
38841:
Tảo học
38842:
lài
38843:
Tảo đuôi ngựa
38844:
Mạ
38845:
Sau sau
38846:
Rong biển
38847:
Sấu
38848:
Riềng
38849:
Sâm nhung
38850:
Rau quả
38851:
San hô
38852:
bám rễ
38853:
Sẻn
38854:
Sọ dừa
38855:
Sen
38856:
Quả dưa
38857:
Sẹ
38858:
Quả đỗ
38859:
Sậy
38860:
Sườn cây
38861:
Sâm Ngọc Linh
38862:
Sui
38863:
Sâm
38864:
Sự quang hợp
38865:
Sa nhân
38866:
nải
38867:
Sạ
38868:
Sả
38869:
Thảo mộc
38870:
Rong sụn
38871:
trái châu
38872:
Rong rêu
38874:
Quả đào tiên
38875:
Quả bí ngòi
38876:
Quả bí ngô Halloween
38877:
Quả đào
38878:
Quả dừa
38879:
Quả bí đỏ
38880:
Quả chuối
38881:
Quả bí đao
38882:
Quả điều
38883:
Quả bí ngô
38884:
Quả bí
38885:
Quả đậu bắp
38886:
Quả bắp
38887:
Quả đậu
38888:
Quả chín
38889:
Quả dâu
38890:
Quả bòn bon
38891:
Quả chùm ruột
38892:
Quả bọc
38893:
Quả chanh màu xanh
38894:
Quả cà na
38895:
Quả chanh leo
38896:
Nụ hoa
38897:
Quả cau
38898:
Quả cà chua
38899:
Quả cà tím
38900:
Quả bồ kết
38901:
Quả chà là
38902:
Quả cà rốt
38903:
Quả bồ hòn
38904:
Nhựa đào
38905:
Phù dung
38906:
Nhựa cây mã tiền
38907:
Phong lữ thảo
38908:
Nhựa cây
38909:
Phong lan
38910:
Nhũ hương
38911:
Phỉ
38912:
Nhót
38913:
Quả bàng
38914:
Nho xanh
38915:
Quả anh đào
38916:
Nhội
38917:
Phượng tím
38918:
Nụ hoa tam thất
38919:
Phúc bồn tử
38920:
Phấn hoa
38921:
Nở hoa
38922:
Niễng
38923:
Phần gốc
38924:
Oải hương
38925:
Nia
38926:
Nứa
38927:
Nhụy hoa nghệ tây
38928:
Nưa
38929:
Nhựa thông
38930:
Nhựa sống
38931:
Nụ vối
38932:
Nhựa mủ
38933:
Nữ lang
38934:
ngải đắng
38935:
Nho
38936:
Nhiều tán
38937:
ngải cứu
38938:
Nhiều hoa
38939:
ngải
38940:
kèo nèo
38941:
nấm độc
38942:
nấm truýp
38943:
Nho Việt Nam
38944:
nấm tán
38945:
Nhọ nồi
38946:
nấm rạ
38947:
Nho móng tay
38948:
ngọc lan
38949:
Nhị đực
38950:
Nhiều hạt
38951:
ngô khoai
38952:
nảy mầm
38953:
ngò gai
38954:
Nhiều cành
38955:
ngổ
38956:
Nhị cái
38957:
ngò
38958:
Nhãn lồng
38959:
nghệ tây
38960:
ngọc nữ
38961:
nghể
38962:
ngọc lan tây
38963:
ngâu
38964:
mướp nhật
38965:
mướp khía
38966:
nấm mốc
38967:
mướp hương
38968:
nấm linh chi nâu
38969:
muồng hoàng yến
38970:
nấm lim xanh
38971:
muồng
38972:
nấm hương khô
38973:
mùng tơi
38974:
nấm mũ
38975:
mùi tây
38976:
nấm mồng gà
38977:
Ngưu đậu
38978:
nấm mốc sương
38979:
Ngồng tỏi
38980:
nấm mộc nhĩ
38981:
Nguyệt quế
38982:
nấm đông cô
38983:
Ngọn cỏ
38984:
muống
38985:
Ngọn cây
38986:
nấm
38987:
múi cam
38988:
nghệ
38989:
nách lá
38990:
múi sầu riêng
38991:
na
38992:
múi mít
38993:
Nhánh hoa
38994:
Râm bụt
38995:
Râu ngô
38996:
Răm
38997:
Quả trám
38998:
Rau mùi tàu
38999:
Rau ngò
39000:
Quả vả
Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn
Nhắn tin DOL qua Facebook
Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính
Gọi điện liên hệ
Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39
DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng
Click để xem địa chỉ chi tiết


