Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


DOL Dictionary

Danh sách từ mới nhất

38016:

Dính

38020:

Đọa

38024:

đông

38031:

Của ai

38035:

Của em

38047:

sốt vó

38084:

niêm

38085:

ồ ồ

38086:

oan khổ

38106:

nhăng

38110:

phè

38114:

phi

38115:

nhèm

38121:

nổ ra

38124:

nhựt

38126:

no đủ

38144:

nớ

38149:

ỏn ẻn

38152:

phiện

38157:

phai đi

38160:

ngữ cũ

38185:

ở sau

38191:

nứt ra

38193:

ở trong

38199:

oi

38200:

phè phè

38201:

nhây

38202:

nhé

38203:

oi ả

38207:

ốm hơn

38209:

phẩy

38211:

nọ

38216:

ọc ọc

38218:

ô nhục

38219:

oang oang

38230:

ở tại

38240:

nhi nhí

38242:

oan

38245:

oan gia

38246:

như

38249:

như nhau

38251:

ngớp

38253:

oan khúc

38258:

no nê

38259:

nhẽ

38263:

nhõn

38265:

oang oác

38271:

oa oa

38272:

phiếm

38275:

cùn

38276:

Hậu

38279:

Hết

38288:

Doãi

38290:

sơ sịa

38291:

dâng

38293:

sôi

38298:

sờn

38301:

dàn ra

38312:

Hàm ẩn

38316:

Hán

38336:

câu cú

38338:

ốm nhom

38342:

ốm o

38346:

nhen

38348:

ở quê

38351:

ở rìa

38352:

phù sinh

38353:

nực

38355:

nháy

38357:

nuột

38359:

nhỉ

38364:

ôn hòa

38367:

phế

38370:

phóc

38371:

phép

38386:

phệnh

38400:

nhụt

38413:

Da láng

38417:

dã man

38438:

gò bó

38441:

đanh

38448:

gộc

38456:

gượm

38464:

hạ cố

38495:

hả hơi

38500:

dạt

38503:

hạng ba

38504:

dật

38508:

đạt

38512:

đặt

38516:

cao dày

38520:

chánh

38522:

chói

38531:

nhởi

38533:

nhăm

38534:

nhắt

38535:

nõn nà

38537:

nhẹn

38538:

nhỏ tí

38539:

ở bờ

38542:

ọ ẹ

38544:

nhôi

38546:

oi nồng

38551:

ngợp

38553:

nhom nhem

38554:

ôn tồn

38557:

out nét

38562:

ngự

38569:

phù hoa

38571:

nở ra

38572:

phơ

38574:

nở to

38575:

nhân ái

38576:

nhám

38580:

nhẽo

38583:

nhãi con

38584:

nhì

38586:

nộ

38590:

oách

38592:

nhợ

38593:

Bệu

38595:

Ban sơ

38597:

bí bách

38610:

biếc

38613:

biên

38618:

Bổ ích

38622:

Bổ máu

38623:

Trơn tru

38624:

Bỏ rẻ

38631:

Tròn vo

38634:

Buốt

38635:

Trong

38637:

38638:

Cả ba

38639:

Trống

38641:

Cà khổ

38642:

Bộ ba

38646:

Bõ bèn

38651:

Bo cạnh

38670:

cách xa

38671:

Bước

38675:

Bót

38679:

Bự

38681:

Bừa

38683:

Bù vênh

38685:

Bựa

38686:

Cách

38691:

Bôi bác

38707:

Rã rời

38709:

Quáng

38710:

óc ách

38711:

ở tù

38712:

oai nghi

38715:

oai oái

38718:

ồn ồn

38719:

oai phong

38724:

oai vệ

38725:

ót ét

38726:

ở xa

38738:

phú quí

38753:

như cũ

38758:

nhay nhay

38767:

ngù

38771:

ngu si

38778:

Quá cao

38780:

Ra rả

38782:

Quá cố

38792:

nhà nòi

38793:

phĩnh

38799:

nhã ý

38803:

nhám sì

38832:

ních

38837:

nhá nhem

38840:

nháng

38841:

nguội

38843:

nhẩy

38845:

nhà quê

38848:

nhon nhen

38849:

nhu nhú

38851:

nhọn

38853:

nục

38855:

nhu mì

38857:

phệ

38858:

nhung

38868:

bể

38871:

bị mòn

38872:

be bé

38875:

bị móp

38876:

bè bè

38878:

bi hùng

38880:

báu

38881:

bị oan

38884:

bấy

38888:

bậy

38894:

bị lỗ

38896:

bẹt

38900:

bẹp

38904:

bết

38905:

bi đát

38908:

bét nhè

38912:

bị

38913:

Rà rẫm

38914:

Quá cỡ

38915:

Rậm

38917:

Ra rìa

38919:

Râm ran

38920:

Quánh

38923:

Ram ráp

38928:

Quắt

38929:

Quí

38935:

Rạn

38937:

Quy củ

38940:

Quèn

38944:

Quện

38946:

Quá bán

38947:

Ran rát

38948:

Quái ác

38953:

Trũng

38957:

Qua loa

38970:

Quái

38973:

Quá ngon

38988:

Trụi

38992:

trúng

38993:

Quá hay

38994:

Trù phú

38996:

Quá ít

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background