Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


DOL Dictionary

Danh sách từ mới nhất

38015:

Dính

38019:

Đọa

38023:

đông

38030:

Của ai

38034:

Của em

38046:

sốt vó

38083:

niêm

38084:

ồ ồ

38085:

oan khổ

38105:

nhăng

38109:

phè

38113:

phi

38114:

nhèm

38120:

nổ ra

38123:

nhựt

38125:

no đủ

38143:

nớ

38148:

ỏn ẻn

38151:

phiện

38156:

phai đi

38159:

ngữ cũ

38184:

ở sau

38190:

nứt ra

38192:

ở trong

38198:

oi

38199:

phè phè

38200:

nhây

38201:

nhé

38202:

oi ả

38206:

ốm hơn

38208:

phẩy

38210:

nọ

38215:

ọc ọc

38217:

ô nhục

38218:

oang oang

38229:

ở tại

38239:

nhi nhí

38241:

oan

38244:

oan gia

38245:

như

38248:

như nhau

38250:

ngớp

38252:

oan khúc

38257:

no nê

38258:

nhẽ

38262:

nhõn

38264:

oang oác

38270:

oa oa

38271:

phiếm

38274:

cùn

38275:

Hậu

38278:

Hết

38287:

Doãi

38289:

sơ sịa

38290:

dâng

38292:

sôi

38297:

sờn

38300:

dàn ra

38311:

Hàm ẩn

38315:

Hán

38335:

câu cú

38337:

ốm nhom

38341:

ốm o

38345:

nhen

38347:

ở quê

38350:

ở rìa

38351:

phù sinh

38352:

nực

38354:

nháy

38356:

nuột

38358:

nhỉ

38363:

ôn hòa

38366:

phế

38369:

phóc

38370:

phép

38385:

phệnh

38399:

nhụt

38412:

Da láng

38416:

dã man

38437:

gò bó

38440:

đanh

38447:

gộc

38455:

gượm

38463:

hạ cố

38494:

hả hơi

38499:

dạt

38502:

hạng ba

38503:

dật

38507:

đạt

38511:

đặt

38515:

cao dày

38519:

chánh

38521:

chói

38530:

nhởi

38532:

nhăm

38533:

nhắt

38534:

nõn nà

38536:

nhẹn

38537:

nhỏ tí

38538:

ở bờ

38541:

ọ ẹ

38543:

nhôi

38545:

oi nồng

38550:

ngợp

38552:

nhom nhem

38553:

ôn tồn

38556:

out nét

38561:

ngự

38568:

phù hoa

38570:

nở ra

38571:

phơ

38573:

nở to

38574:

nhân ái

38575:

nhám

38579:

nhẽo

38582:

nhãi con

38583:

nhì

38585:

nộ

38589:

oách

38591:

nhợ

38592:

Bệu

38594:

Ban sơ

38596:

bí bách

38609:

biếc

38612:

biên

38617:

Bổ ích

38621:

Bổ máu

38622:

Trơn tru

38623:

Bỏ rẻ

38630:

Tròn vo

38633:

Buốt

38634:

Trong

38636:

38637:

Cả ba

38638:

Trống

38640:

Cà khổ

38641:

Bộ ba

38645:

Bõ bèn

38650:

Bo cạnh

38669:

cách xa

38670:

Bước

38674:

Bót

38678:

Bự

38680:

Bừa

38682:

Bù vênh

38684:

Bựa

38685:

Cách

38690:

Bôi bác

38706:

Rã rời

38708:

Quáng

38709:

óc ách

38710:

ở tù

38711:

oai nghi

38714:

oai oái

38717:

ồn ồn

38718:

oai phong

38723:

oai vệ

38724:

ót ét

38725:

ở xa

38737:

phú quí

38752:

như cũ

38757:

nhay nhay

38766:

ngù

38770:

ngu si

38777:

Quá cao

38779:

Ra rả

38781:

Quá cố

38791:

nhà nòi

38792:

phĩnh

38798:

nhã ý

38802:

nhám sì

38831:

ních

38836:

nhá nhem

38839:

nháng

38840:

nguội

38842:

nhẩy

38844:

nhà quê

38847:

nhon nhen

38848:

nhu nhú

38850:

nhọn

38852:

nục

38854:

nhu mì

38856:

phệ

38857:

nhung

38867:

bể

38870:

bị mòn

38871:

be bé

38874:

bị móp

38875:

bè bè

38877:

bi hùng

38879:

báu

38880:

bị oan

38883:

bấy

38887:

bậy

38893:

bị lỗ

38895:

bẹt

38899:

bẹp

38903:

bết

38904:

bi đát

38907:

bét nhè

38911:

bị

38912:

Rà rẫm

38913:

Quá cỡ

38914:

Rậm

38916:

Ra rìa

38918:

Râm ran

38919:

Quánh

38922:

Ram ráp

38927:

Quắt

38928:

Quí

38934:

Rạn

38936:

Quy củ

38939:

Quèn

38943:

Quện

38945:

Quá bán

38946:

Ran rát

38947:

Quái ác

38952:

Trũng

38956:

Qua loa

38969:

Quái

38972:

Quá ngon

38987:

Trụi

38991:

trúng

38992:

Quá hay

38993:

Trù phú

38995:

Quá ít

39000:

Ồm ộp

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background