VIETNAMESE
màu vàng đồng
ENGLISH
coppery-yellow
NOUN
/ˈkɑpəri-ˈjɛloʊ/
Màu vàng đồng chỉ tới một nhóm thuộc nhánh màu vàng, nhưng có sắc độ màu vàng có pha sắc màu tương đương với màu đồng.
Ví dụ
1.
Dây này có vỏ bọc màu vàng đồng.
This wire has a coppery-yellow sheath.
2.
Cái áo màu vàng đồng đó hẳn là cái áo xấu nhất tôi từng thấy.
That coppery-yellow shirt must be the most hiedous shirt I've ever seen.
Ghi chú
Một vài tông vàng:
- dandelion yellow: vàng bồ công anh
- mustard yellow: vàng mù tạt
- gold yellow: vàng
- honey yellow: vàng mật