VIETNAMESE
học bạ
ENGLISH
school report card
NOUN
/skul rɪˈpɔrt kɑrd/
transcripts
Học bạ là sổ theo dõi việc học hành và hạnh kiểm của học sinh.
Ví dụ
1.
Đó không phải là một học bạ truyền thống của trường nhưng dường như đã làm anh hài lòng.
It was not a traditional school report card but seemed to please him.
2.
Học bạ của cô ấy không được tốt lắm.
Her school report cards weren't very good.
Ghi chú
Học bạ (school report card) là sổ theo dõi (record) việc học hành (learning) và hạnh kiểm (conduct) của học sinh.