VIETNAMESE
trường dân tộc nội trú
Trường phổ thông dân tộc nội trú
ENGLISH
boarding school for ethnic minority students
NOUN
/ˈbɔrdɪŋ skul fɔr ˈɛθnɪk maɪˈnɔrəti ˈstudənts/
Ethnic Minority Boarding School
Trường dân tộc nội trú là trong trường có một khu dành cho các em học sinh, sinh viên thuộc dân tộc thiểu số, ít người học tập và sinh sống.
Ví dụ
1.
Tôi đang học ở trường dân tộc nội trú.
I'm studying the Boarding School for Ethnic Minority Students.
2.
Mọi người ở trường dân tộc nội trú nơi tôi đang theo học đều rất thân thiện.
Everyone at the Boarding School for Ethnic Minority Students where I am studying is very friendly.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số cách gọi bằng tiếng Anh của các loại trường học (school) nha!
- primary school (trường cấp 1)
- junior high school, middle school (trường cấp 2)
- senior high school, high school (trường cấp 3)
- secondary technical school (trường trung học chuyên nghiệp)
- intermediate school (trường trung cấp)
- university (trường đại học)
- college (trường cao đẳng)
- vocational college, vocational school (trường cao đẳng nghề, trường dạy nghề)
- boarding school for ethnic minority students (trường dân tộc nội trú)