VIETNAMESE
màu vàng
ENGLISH
yellow
NOUN
/ˈjɛloʊ/
Màu vàng là màu sắc của ánh sáng tác động đều lên hai loại tế bào cảm thụ màu đỏ và tế bào cảm thụ màu lục và rất yếu lên tế bào cảm thụ màu lam của mắt người.
Ví dụ
1.
Các phù dâu mặc trang phục màu vàng.
The bridesmaids were dressed in yellow.
2.
Tom sở hữu một chiếc xe hơi thể thao màu vàng.
Tom owns a yellow sports car.
Ghi chú
Yellow còn được hiểu theo cách này:
- yellow (ngả vàng): The book had yellowed with age.
(Quyển sách đã ố vàng theo năm tháng.)
- yellow (màu vàng): The door of the office is yellow.
(Văn phòng có cửa màu vàng.)