VIETNAMESE
dẫn xuất
ENGLISH
derivative
NOUN
/dɪˈrɪvətɪv/
Dẫn xuất là được tạo ra, sinh ra từ một cái khác được coi là gốc.
Ví dụ
1.
Một chất dẫn xuất của amino acid tryptophan tiết ra trong nước tiểu và phân.
A derivative of the amino acid tryptophan, excreted in the urine and faeces.
2.
Gla là một a - xít béo omega - 6, dẫn xuất từ dầu cây anh thảo.
GLA is an Omega-6 fatty acid, which derives from primrose oil.
Ghi chú
Ngoài mang nghĩa dẫn xuất, derivative còn mang những nghĩa khác như:
- bắt nguồn từ: Halloween originates as a derivative of the Celtic holiday called Samhain. - Halloween khởi nguồn từ lễ hội của người Celtic có tên là Samhain.
- trong ngôn ngữ học, derivative mang nghĩa phát sinh - Assertion is a derivative of assert. - Assertion là từ phát sinh của assert.
- trong toán học, derivative mang nghĩa đạo hàm.