DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

Danh sách từ mới nhất

  1. 26001:

    sự nhất quán

  2. 26002:

    phi trọng lượng

  3. 26003:

    sự tương hợp

  4. 26004:

    chống nước

  5. 26005:

    sự trùng hợp

  6. 26006:

    đọng nước

  7. 26007:

    sự lãng phí

  8. 26008:

    sự sạch sẽ

  9. 26009:

    địch họa

  10. 26010:

    sự náo nhiệt

  11. 26011:

    lưu đãng

  12. 26012:

    đỏ chót

  13. 26013:

    sự tồi tệ

  14. 26014:

    đẹp mắt

  15. 26015:

    có vẻ cổ

  16. 26016:

    sự thích đáng

  17. 26017:

    có tính chất như nhung

  18. 26018:

    sự nhanh nhạy

  19. 26019:

    đủ loại

  20. 26020:

    có dạng thon thon

  21. 26021:

    dị bản

  22. 26022:

    có giá trị

  23. 26023:

    đù

  24. 26024:

    zigzag

  25. 26025:

    lý do xác đáng

  26. 26026:

    sự lờ mờ

  27. 26027:

    phi trọng lực

  28. 26028:

    sự hữu dụng

  29. 26029:

    xứng vai

  30. 26030:

    có ích

  31. 26031:

    dí dỏm

  32. 26032:

    có chiều hướng đi lên

  33. 26033:

    xơ

  34. 26034:

    dị

  35. 26035:

    sự may rủi

  36. 26036:

    sự quái dị

  37. 26037:

    sự vặn vẹo

  38. 26038:

    sự mơ hồ

  39. 26039:

    sự mới lạ

  40. 26040:

    sự phảng phất

  41. 26041:

    sự tiện dụng

  42. 26042:

    đích thị

  43. 26043:

    chưa đến

  44. 26044:

    dựa vào

  45. 26045:

    đầy quyền lực

  46. 26046:

    lý do cá nhân

  47. 26047:

    chưa kịp

  48. 26048:

    có thể tin cậy

  49. 26049:

    có thể xảy ra

  50. 26050:

    họa chăng

  51. 26051:

    sự không tồn tại

  52. 26052:

    sự liên quan

  53. 26053:

    điểm tương đồng

  54. 26054:

    đều tăm tắp

  55. 26055:

    chống dính

  56. 26056:

    đều đặn

  57. 26057:

    điểm khác biệt

  58. 26058:

    đẹp đôi

  59. 26059:

    phi chính phủ

  60. 26060:

    sự hoàn thiện

  61. 26061:

    sự kết hợp hoàn hảo

  62. 26062:

    có chất thơ

  63. 26063:

    độ ồn

  64. 26064:

    đo đỏ

  65. 26065:

    lưu niên

  66. 26066:

    dễ té ngã

  67. 26067:

    sự kỳ quái

  68. 26068:

    dè

  69. 26069:

    đẹp lòng

  70. 26070:

    dễ sụp

  71. 26071:

    có hình dáng kỳ quặc

  72. 26072:

    hờ

  73. 26073:

    có hậu

  74. 26074:

    lưu cữu

  75. 26075:

    chướng

  76. 26076:

    dự khuyết

  77. 26077:

    đen kịt

  78. 26078:

    đẹp gái

  79. 26079:

    sự khách quan

  80. 26080:

    dự trữ

  81. 26081:

    chồng chất

  82. 26082:

    dễ coi

  83. 26083:

    lý do khách quan

  84. 26084:

    sự lặp lại

  85. 26085:

    đẹp như tranh

  86. 26086:

    dễ đoán

  87. 26087:

    dư đảng

  88. 26088:

    dễ bảo

  89. 26089:

    yếm thế

  90. 26090:

    đỏ cam

  91. 26091:

    đứa trẻ hỗn xược

  92. 26092:

    ỷ y

  93. 26093:

    đích thân

  94. 26094:

    nhớ được

  95. 26095:

    có dạng tròn

  96. 26096:

    hướng ra ngoài

  97. 26097:

    đông nghịt

  98. 26098:

    lưu nhiệm

  99. 26099:

    dễ chừng

  100. 26100:

    đột phát

  101. 26101:

    đè quá nặng

  102. 26102:

    dễ đọc

  103. 26103:

    diễm tình

  104. 26104:

    luyến láy

  105. 26105:

    đầy rẫy

  106. 26106:

    dựa trên lý trí

  107. 26107:

    dềnh

  108. 26108:

    đối nhau

  109. 26109:

    chồng chéo

  110. 26110:

    lý do chọn đề tài

  111. 26111:

    sự không linh động

  112. 26112:

    xu thời

  113. 26113:

    đầy tràn

  114. 26114:

    họa hoằn

  115. 26115:

    họa là

  116. 26116:

    nhịp nhàng

  117. 26117:

    dừ

  118. 26118:

    xếp sau

  119. 26119:

    chột mắt

  120. 26120:

    đoàn kết lại

  121. 26121:

    chon von

  122. 26122:

    dơ tay

  123. 26123:

    yên giấc

  124. 26124:

    đến đúng giờ

  125. 26125:

    xuyên thủng

  126. 26126:

    yên nghỉ

  127. 26127:

    đủ điều kiện

  128. 26128:

    điềm gở

  129. 26129:

    yên bình

  130. 26130:

    đen ngòm

  131. 26131:

    dữ đòn

  132. 26132:

    sự lõng bõng

  133. 26133:

    sự thảm hại

  134. 26134:

    khứu

  135. 26135:

    nhô lên

  136. 26136:

    lý do thôi việc

  137. 26137:

    xuyên qua

  138. 26138:

    có tính bảo vệ

  139. 26139:

    đủ tuổi

  140. 26140:

    di họa

  141. 26141:

    có tính giảm đau

  142. 26142:

    có mùi

  143. 26143:

    xếch

  144. 26144:

    sự eo hẹp

  145. 26145:

    xoay xoay

  146. 26146:

    yểm

  147. 26147:

    đồng loạt

  148. 26148:

    dính phốt

  149. 26149:

    chung chạ

  150. 26150:

    chuyên

  151. 26151:

    sự giống nhau

  152. 26152:

    xéo sắc

  153. 26153:

    lụp xụp

  154. 26154:

    điểm đặc biệt

  155. 26155:

    sự giống nhau về tính chất

  156. 26156:

    xệ

  157. 26157:

    Đủ ăn

  158. 26158:

    lưu niệm

  159. 26159:

    có điểm tương đồng

  160. 26160:

    địa hình hiểm trở

  161. 26161:

    đĩ tính

  162. 26162:

    chua chua

  163. 26163:

    dớ dẩn

  164. 26164:

    đẹp kỳ lạ

  165. 26165:

    xước

  166. 26166:

    có tính dịu

  167. 26167:

    yên lặng

  168. 26168:

    kì lạ

  169. 26169:

    chồm chỗm

  170. 26170:

    đột nhiên

  171. 26171:

    sự khác biệt lớn

  172. 26172:

    đều đều

  173. 26173:

    có đốm

  174. 26174:

    đột khởi

  175. 26175:

    có dạng teo dần

  176. 26176:

    đình trệ

  177. 26177:

    đẹp không tì vết

  178. 26178:

    ý nhị

  179. 26179:

    xí xọn

  180. 26180:

    đỡ đầu

  181. 26181:

    yên ổn

  182. 26182:

    chưa đạt yêu cầu

  183. 26183:

    diêm dúa

  184. 26184:

    đầy sức mạnh

  185. 26185:

    sự lộng lẫy

  186. 26186:

    chống rung

  187. 26187:

    yểu

  188. 26188:

    đủ sức

  189. 26189:

    chỏng gọng

  190. 26190:

    có hình dáng cân đối

  191. 26191:

    đen giòn

  192. 26192:

    đồ ăn không hợp khẩu vị

  193. 26193:

    có dạng xoắn

  194. 26194:

    phỉ phong

  195. 26195:

    chưa thuế

  196. 26196:

    Sự thông dụng

  197. 26197:

    số lượng ít

  198. 26198:

    dịu ngọt

  199. 26199:

    đứa hớt lẻo

  200. 26200:

    xoắn

  201. 26201:

    đét

  202. 26202:

    sự lắc lư

  203. 26203:

    xoay chuyển

  204. 26204:

    có tính nhỏ dần

  205. 26205:

    đềnh đoàng

  206. 26206:

    có đầy rẫy

  207. 26207:

    đục nước

  208. 26208:

    đèo đẽo

  209. 26209:

    chút đỉnh

  210. 26210:

    khả nghi

  211. 26211:

    chồng ngồng

  212. 26212:

    đồng nghĩa với

  213. 26213:

    xê xích

  214. 26214:

    dễ bị ảnh hưởng

  215. 26215:

    dày vò

  216. 26216:

    đồng tốc

  217. 26217:

    deo dẻo

  218. 26218:

    có thừa

  219. 26219:

    phỉ sức

  220. 26220:

    do đó

  221. 26221:

    chút nữa

  222. 26222:

    dị đoan

  223. 26223:

    phi thời gian

  224. 26224:

    dựa trên lý thuyết

  225. 26225:

    đen sì

  226. 26226:

    yếu lược

  227. 26227:

    dễ sợ

  228. 26228:

    xuyên không

  229. 26229:

    dẻo quẹo

  230. 26230:

    xứng

  231. 26231:

    đứa côn đồ

  232. 26232:

    dở òm

  233. 26233:

    dịu nhẹ

  234. 26234:

    dễ ám thị

  235. 26235:

    xoắn xít

  236. 26236:

    dày hơn

  237. 26237:

    có tính tạm thời

  238. 26238:

    nhờ đó

  239. 26239:

    đứa trẻ hay mách người lớn

  240. 26240:

    đủ dùng

  241. 26241:

    nhỏ hơn

  242. 26242:

    người tính toán chi li

  243. 26243:

    có vẻ xa xỉ

  244. 26244:

    dịch sữa

  245. 26245:

    dẻo chân

  246. 26246:

    đĩ bợm

  247. 26247:

    khuyết

  248. 26248:

    dìu dịu

  249. 26249:

    kế đến

  250. 26250:

    sự kém may mắn

  251. 26251:

    sự lơi ra

  252. 26252:

    dở chừng

  253. 26253:

    chưa được quan tâm

  254. 26254:

    xui xẻo

  255. 26255:

    dở bữa

  256. 26256:

    cô quạnh

  257. 26257:

    nhỏ hẹp

  258. 26258:

    sự không ngay hàng thẳng lối

  259. 26259:

    kể trên

  260. 26260:

    đông vui

  261. 26261:

    có mùi mốc

  262. 26262:

    xô lệch

  263. 26263:

    để đời

  264. 26264:

    đủ sống

  265. 26265:

    đứ đừ

  266. 26266:

    xoắn não

  267. 26267:

    xịn xò

  268. 26268:

    đẹp nhất

  269. 26269:

    độc địa

  270. 26270:

    huống hồ

  271. 26271:

    đớt

  272. 26272:

    đực

  273. 26273:

    đông hơn

  274. 26274:

    dềnh dàng

  275. 26275:

    hoá lỏng

  276. 26276:

    chủ yếu

  277. 26277:

    đẹp hơn

  278. 26278:

    để trống

  279. 26279:

    di hận

  280. 26280:

    xung đột lớn

  281. 26281:

    chống ẩm

  282. 26282:

    xiêu

  283. 26283:

    di lụy

  284. 26284:

    sự hiện đại

  285. 26285:

    chủ lực

  286. 26286:

    dột

  287. 26287:

    có hạn

  288. 26288:

    đứa con lai

  289. 26289:

    dễ chảy

  290. 26290:

    di hại

  291. 26291:

    đù đờ

  292. 26292:

    điểm hẹn

  293. 26293:

    chứa tạp chất

  294. 26294:

    có tính chất sát hại lẫn nhau

  295. 26295:

    đồng hữu

  296. 26296:

    có cỡ trung bình

  297. 26297:

    dễ bị ảnh hưởng bởi người khác

  298. 26298:

    Chuẩn quốc tế

  299. 26299:

    chung tay

  300. 26300:

    xoàng

  301. 26301:

    chõm chọe

  302. 26302:

    xen lẫn

  303. 26303:

    dớp

  304. 26304:

    sự không hoàn hảo

  305. 26305:

    đủ tiêu chuẩn sức khỏe

  306. 26306:

    chung đụng

  307. 26307:

    núng nính

  308. 26308:

    lưu danh

  309. 26309:

    có nghĩa

  310. 26310:

    chủ tâm

  311. 26311:

    đen nhánh

  312. 26312:

    dốt nát

  313. 26313:

    đồ sộ

  314. 26314:

    chớp nhoáng

  315. 26315:

    chơm chởm

  316. 26316:

    chưa hoàn thành

  317. 26317:

    yêu cầu bắt buộc

  318. 26318:

    xoàng xĩnh

  319. 26319:

    di mệnh

  320. 26320:

    sự không hòa hợp

  321. 26321:

    chưa có kinh nghiệm

  322. 26322:

    có tính bắt buộc

  323. 26323:

    cỡ đại

  324. 26324:

    sự không ăn khớp

  325. 26325:

    sự ì

  326. 26326:

    do con người làm ra

  327. 26327:

    đủ điều

  328. 26328:

    đưa vào công thức

  329. 26329:

    sự không khúc chiết

  330. 26330:

    dị dưỡng

  331. 26331:

    nguội điện

  332. 26332:

    dễ nặn hình

  333. 26333:

    dị đồng

  334. 26334:

    chưa kích hoạt

  335. 26335:

    chủ chốt

  336. 26336:

    hòa hợp với

  337. 26337:

    dễ dát mỏng

  338. 26338:

    sự không nhất quán

  339. 26339:

    kè kè

  340. 26340:

    sự không hoàn thiện

  341. 26341:

    xuôi chiều

  342. 26342:

    độ ẩm không khí

  343. 26343:

    đôi chút

  344. 26344:

    độc đoán

  345. 26345:

    đi trước thời đại

  346. 26346:

    kích ứng

  347. 26347:

    dồi dào

  348. 26348:

    đẹp mã

  349. 26349:

    đồng quan điểm

  350. 26350:

    lướt thướt

  351. 26351:

    phi lý

  352. 26352:

    có tính chất lực sĩ

  353. 26353:

    dữ tợn

  354. 26354:

    dở hơi

  355. 26355:

    lượt chơi

  356. 26356:

    Có nguy cơ

  357. 26357:

    đứa trẻ hung hăng thích đánh nhau

  358. 26358:

    kếch xù

  359. 26359:

    đẹp tuyệt vời

  360. 26360:

    có tính nghệ thuật

  361. 26361:

    khươm năm

  362. 26362:

    lượt là

  363. 26363:

    dị thường

  364. 26364:

    xung quanh

  365. 26365:

    dư dật

  366. 26366:

    đông khách

  367. 26367:

    dị hình

  368. 26368:

    dựa trên câu chuyện có thật

  369. 26369:

    có thể thay đổi

  370. 26370:

    xồm xoàm

  371. 26371:

    nguôi nguôi

  372. 26372:

    dựa trên cơ sở

  373. 26373:

    kề nhau

  374. 26374:

    nhớ đời

  375. 26375:

    điềm đạm

  376. 26376:

    chống chếnh

  377. 26377:

    chuẩn xác

  378. 26378:

    du côn

  379. 26379:

    do nhầm lẫn

  380. 26380:

    đồ nhắm

  381. 26381:

    cồng kềnh

  382. 26382:

    kèm

  383. 26383:

    do số mệnh

  384. 26384:

    điềm xấu

  385. 26385:

    xù lông

  386. 26386:

    có nhiều

  387. 26387:

    xôn xao

  388. 26388:

    có sẵn

  389. 26389:

    đỏ chói

  390. 26390:

    có tính cạnh tranh

  391. 26391:

    mà

  392. 26392:

    có tính ra lệnh

  393. 26393:

    đỏ au

  394. 26394:

    đủ trình độ

  395. 26395:

    có hình dáng đẹp

  396. 26396:

    điều bực dọc

  397. 26397:

    đột phá khẩu

  398. 26398:

    nhỏ gọn

  399. 26399:

    đẹp đẽ

  400. 26400:

    dị hướng

  401. 26401:

    con đen

  402. 26402:

    dễ gãy

  403. 26403:

    lút đầu

  404. 26404:

    hòa khí

  405. 26405:

    chung

  406. 26406:

    còn mới

  407. 26407:

    dựa trên

  408. 26408:

    xen kẽ nhau

  409. 26409:

    có tính thương mại

  410. 26410:

    đứa con tinh thần

  411. 26411:

    dựa vào đó

  412. 26412:

    xém

  413. 26413:

    dễ cháy

  414. 26414:

    đội bảng

  415. 26415:

    dựa vào thuyết định mệnh

  416. 26416:

    đều có

  417. 26417:

    xuýt xoát

  418. 26418:

    đỏ booc đô

  419. 26419:

    kì quái

  420. 26420:

    cỡ chừng

  421. 26421:

    chũn chĩn

  422. 26422:

    hớ

  423. 26423:

    chua xót

  424. 26424:

    dựa trên ứng dụng

  425. 26425:

    đẹp duyên

  426. 26426:

    hoa hoét

  427. 26427:

    đem lại lợi ích

  428. 26428:

    có tính ứng dụng

  429. 26429:

    có mùi tanh

  430. 26430:

    xô bồ

  431. 26431:

    dễ bẻ

  432. 26432:

    phi chính trị

  433. 26433:

    nhúng máu

  434. 26434:

    có thể tin được

  435. 26435:

    dị hóa

  436. 26436:

    chống đổ

  437. 26437:

    hòa cùng

  438. 26438:

    đủ khả năng

  439. 26439:

    hương sắc

  440. 26440:

    chống nhiễu

  441. 26441:

    có vẻ bề ngoài mới

  442. 26442:

    dị vực

  443. 26443:

    cố định

  444. 26444:

    hoà

  445. 26445:

    đê nhục

  446. 26446:

    sự giống hệt

  447. 26447:

    dốt

  448. 26448:

    xòe

  449. 26449:

    dị vật

  450. 26450:

    yêu cầu cao

  451. 26451:

    đầy tính nhân văn

  452. 26452:

    dễ bắt lửa

  453. 26453:

    yêng hùng

  454. 26454:

    sự kết hợp hài hòa

  455. 26455:

    độ chính xác cao

  456. 26456:

    lý do bất khả kháng

  457. 26457:

    có cường độ lớn

  458. 26458:

    khuôn sáo

  459. 26459:

    đầy hơi nước

  460. 26460:

    sự hoàn mỹ

  461. 26461:

    xuẩn ngốc

  462. 26462:

    phỉ nguyền

  463. 26463:

    địa vị cao trọng

  464. 26464:

    có tính chất thủy tinh

  465. 26465:

    có thể thực hiện được

  466. 26466:

    chống nóng

  467. 26467:

    đề huề

  468. 26468:

    có tính chất anh hùng

  469. 26469:

    xuôi theo

  470. 26470:

    xong xuôi

  471. 26471:

    xịn

  472. 26472:

    đủ mặt

  473. 26473:

    y hệt

  474. 26474:

    dính mép

  475. 26475:

    độ ẩm cao

  476. 26476:

    đủ tiền sống dư giả nhàn hạ

  477. 26477:

    có tiếng

  478. 26478:

    điếc tai

  479. 26479:

    dị tính

  480. 26480:

    có gia vị

  481. 26481:

    độ nóng

  482. 26482:

    dễ gập

  483. 26483:

    xun xoe

  484. 26484:

    dễ uốn cong

  485. 26485:

    dị chất

  486. 26486:

    đỏ như lửa

  487. 26487:

    phỉ chí

  488. 26488:

    có tình cảm cho

  489. 26489:

    độc lập về tài chính

  490. 26490:

    chóng tàn

  491. 26491:

    dẻo

  492. 26492:

    dậy thì thành công

  493. 26493:

    có chất lượng

  494. 26494:

    đầy thù hận

  495. 26495:

    lưu lượng

  496. 26496:

    lút cán

  497. 26497:

    xứng với

  498. 26498:

    đỏ bừng

  499. 26499:

    đen đỏ

  500. 26500:

    chống lửa

  501. 26501:

    dữ dằn

  502. 26502:

    có hại

  503. 26503:

    đồng hương

  504. 26504:

    dẻo dang

  505. 26505:

    đẹp không góc chết

  506. 26506:

    sự khái quát

  507. 26507:

    kệch

  508. 26508:

    có tính ứng dụng cao

  509. 26509:

    hỏa

  510. 26510:

    lượt thượt

  511. 26511:

    lưu loát

  512. 26512:

    có bọt

  513. 26513:

    dư âm khó chịu do đồ uống có cồn nồng độ cao

  514. 26514:

    chung cuộc

  515. 26515:

    dị hợm

  516. 26516:

    đủ sức khỏe làm việc

  517. 26517:

    đẫy túi

  518. 26518:

    điên cuồng

  519. 26519:

    đứa trẻ thiên tài

  520. 26520:

    dèn dẹt

  521. 26521:

    đẹp lão

  522. 26522:

    xì

  523. 26523:

    chung chung

  524. 26524:

    dữ

  525. 26525:

    độc thân vui tính

  526. 26526:

    đông đủ

  527. 26527:

    xẹp

  528. 26528:

    xủi bọt

  529. 26529:

    dơ bẩn

  530. 26530:

    đủ trò

  531. 26531:

    có tính học thuật cao

  532. 26532:

    dịu hiền

  533. 26533:

    dính mỡ

  534. 26534:

    có tính phí

  535. 26535:

    diễm lệ

  536. 26536:

    có thể uốn cong được

  537. 26537:

    có mùi cá

  538. 26538:

    kếch

  539. 26539:

    có mùi thơm

  540. 26540:

    xuýt

  541. 26541:

    sự không hài hòa

  542. 26542:

    động trời

  543. 26543:

    đủ

  544. 26544:

    sự không liên tục

  545. 26545:

    diễn biến phức tạp

  546. 26546:

    dậy thì sớm

  547. 26547:

    đủ để

  548. 26548:

    sự kém tiện nghi

  549. 26549:

    Chói tai

  550. 26550:

    sự phức tạp

  551. 26551:

    địch hậu

  552. 26552:

    dê cụ

  553. 26553:

    dốt đặc

  554. 26554:

    do bởi

  555. 26555:

    Dẻo sức

  556. 26556:

    dột nát

  557. 26557:

    điếc đặc

  558. 26558:

    xìu

  559. 26559:

    dẻo dai

  560. 26560:

    dị biệt

  561. 26561:

    đen thui

  562. 26562:

    xệ xuống

  563. 26563:

    đêm trường

  564. 26564:

    xuýt xoa

  565. 26565:

    đủ số

  566. 26566:

    dễ nhận thấy

  567. 26567:

    có thể ước lượng được

  568. 26568:

    kịch tính

  569. 26569:

    đầy sức thuyết phục

  570. 26570:

    dễ tìm

  571. 26571:

    có tính khiêu dâm

  572. 26572:

    chủ đạo

  573. 26573:

    có nội dung

  574. 26574:

    dễ ngủ

  575. 26575:

    đều nhau

  576. 26576:

    xây xẩm

  577. 26577:

    chứa trong

  578. 26578:

    dễ nhìn

  579. 26579:

    có thể viết thành sử thi

  580. 26580:

    Sự phong phú

  581. 26581:

    có tính dẫn điện

  582. 26582:

    dễ thay đổi

  583. 26583:

    nhiệt liệt

  584. 26584:

    ly tán

  585. 26585:

    dễ dàng hơn

  586. 26586:

    cô đọng

  587. 26587:

    đê mê

  588. 26588:

    chuệch choạc

  589. 26589:

    điểm tựa tinh thần

  590. 26590:

    cô đặc

  591. 26591:

    Dễ chịu khi nhìn

  592. 26592:

    đen nghịt

  593. 26593:

    còm cõi

  594. 26594:

    điển

  595. 26595:

    dễ gây chú ý

  596. 26596:

    ý vị

  597. 26597:

    địa vị đẳng cấp

  598. 26598:

    đen đen

  599. 26599:

    cỡ cực lớn

  600. 26600:

    sự khuyết

  601. 26601:

    đủ tư cách

  602. 26602:

    điểm tối

  603. 26603:

    diễn cảm

  604. 26604:

    hương lão

  605. 26605:

    chỏng lỏn

  606. 26606:

    có tính chất phòng thủ

  607. 26607:

    đôi mắt biết nói

  608. 26608:

    công phu

  609. 26609:

    đỏ đọc

  610. 26610:

    xoăn

  611. 26611:

    có vẻ đắt đỏ

  612. 26612:

    sự hiệu quả

  613. 26613:

    chuyên dụng

  614. 26614:

    dễ vỡ vụn

  615. 26615:

    chuyên biệt

  616. 26616:

    có hiệu quả

  617. 26617:

    dị chủng

  618. 26618:

    đông đúc

  619. 26619:

    chưa kể

  620. 26620:

    đội quần

  621. 26621:

    dị tộc

  622. 26622:

    có chất lượng đặc biệt

  623. 26623:

    xéo qua

  624. 26624:

    dễ sử dụng

  625. 26625:

    xéo

  626. 26626:

    xuất sắc về

  627. 26627:

    xiêu vẹo

  628. 26628:

    đọng sương

  629. 26629:

    dễ thấy

  630. 26630:

    xung yếu

  631. 26631:

    đích xác

  632. 26632:

    đìu hiu

  633. 26633:

    điểm gay go

  634. 26634:

    dễ nhớ

  635. 26635:

    đều

  636. 26636:

    đích đáng

  637. 26637:

    dễ nhận biết

  638. 26638:

    xuôi tai

  639. 26639:

    đồ chừng

  640. 26640:

    dù

  641. 26641:

    đệ tam

  642. 26642:

    đệ nhất

  643. 26643:

    đệ nhị

  644. 26644:

    đệ lục

  645. 26645:

    đen

  646. 26646:

    sự lấp lánh nhẹ

  647. 26647:

    yên

  648. 26648:

    sự mập mờ

  649. 26649:

    chót vót

  650. 26650:

    lượt

  651. 26651:

    xuyên

  652. 26652:

    sự mạnh mẽ

  653. 26653:

    sự rực rỡ

  654. 26654:

    sự nhiễu loạn

  655. 26655:

    xuyên thấu

  656. 26656:

    nguội ngắt

  657. 26657:

    chóng vánh

  658. 26658:

    xuống

  659. 26659:

    có tính gợi ý

  660. 26660:

    xơ cứng

  661. 26661:

    điểm mù

  662. 26662:

    xuôi

  663. 26663:

    sự ướt át

  664. 26664:

    sự lấp lánh

  665. 26665:

    đen trắng

  666. 26666:

    xù

  667. 26667:

    sự tươi

  668. 26668:

    nhỏ lửa

  669. 26669:

    kế bên

  670. 26670:

    xối xả

  671. 26671:

    sự mục nát

  672. 26672:

    xê dịch

  673. 26673:

    chỏng chơ

  674. 26674:

    xíu

  675. 26675:

    sự méo mó

  676. 26676:

    sự sắc

  677. 26677:

    chút

  678. 26678:

    xẹo

  679. 26679:

    kém

  680. 26680:

    chút xíu

  681. 26681:

    để sai chỗ

  682. 26682:

    xây xát

  683. 26683:

    xuất

  684. 26684:

    chướng tai

  685. 26685:

    điểm mốc

  686. 26686:

    chòng chành

  687. 26687:

    dữ dội

  688. 26688:

    chùng

  689. 26689:

    cơ chế

  690. 26690:

    sự lúc lắc

  691. 26691:

    chuẩn

  692. 26692:

    có tính chất hòn đảo

  693. 26693:

    kẻ giờ

  694. 26694:

    còn trống

  695. 26695:

    sự lung lay

  696. 26696:

    chưa chín

  697. 26697:

    lý

  698. 26698:

    chông chênh

  699. 26699:

    sự thiếu mạch lạc

  700. 26700:

    chưa chín muồi

  701. 26701:

    lưu lạc

  702. 26702:

    cồm cộm

  703. 26703:

    chờn vờn

  704. 26704:

    Chữ điền

  705. 26705:

    đỏ đèn

  706. 26706:

    chưa làm

  707. 26707:

    hộ

  708. 26708:

    chót

  709. 26709:

    dư ra

  710. 26710:

    chưa sinh

  711. 26711:

    dẹo

  712. 26712:

    xê ri

  713. 26713:

    dơ

  714. 26714:

    sự thường xuyên

  715. 26715:

    đến từ một phía

  716. 26716:

    đục nhám

  717. 26717:

    đổ bể

  718. 26718:

    nhỏ lẻ

  719. 26719:

    dị dạng

  720. 26720:

    xù xì

  721. 26721:

    đồ bẩn thỉu

  722. 26722:

    dễ bể

  723. 26723:

    đinh tai

  724. 26724:

    Chói lọi

  725. 26725:

    dịu

  726. 26726:

    xú uế

  727. 26727:

    dễ tiêu hóa

  728. 26728:

    sự nguyên chất

  729. 26729:

    dính máu

  730. 26730:

    chơm chớp

  731. 26731:

    dễ thở

  732. 26732:

    còn nguyên chất

  733. 26733:

    điểm tựa

  734. 26734:

    sự linh hoạt

  735. 26735:

    dễ nhai

  736. 26736:

    dở người

  737. 26737:

    điểm sáng

  738. 26738:

    họa hoằn lắm

  739. 26739:

    dễ nghe

  740. 26740:

    sự quá tải

  741. 26741:

    đẹp mặt

  742. 26742:

    xỉn màu

  743. 26743:

    Dễ ăn

  744. 26744:

    núng

  745. 26745:

    dị kỳ

  746. 26746:

    điểm nóng

  747. 26747:

    Chói loà

  748. 26748:

    nốt

  749. 26749:

    sự mắc míu

  750. 26750:

    hở

  751. 26751:

    cong queo

  752. 26752:

    Nguội lạnh

  753. 26753:

    sự trống rỗng

  754. 26754:

    điểm nổi bật

  755. 26755:

    xó xỉnh

  756. 26756:

    đột biến

  757. 26757:

    sự trọng thể

  758. 26758:

    dư vị

  759. 26759:

    sự liên tục

  760. 26760:

    đục ngầu

  761. 26761:

    dư âm

  762. 26762:

    sự long lanh

  763. 26763:

    hình trạng

  764. 26764:

    đầy bùn bẩn

  765. 26765:

    nhỏ giọt

  766. 26766:

    kẽ hở

  767. 26767:

    lưu động

  768. 26768:

    sự lạnh

  769. 26769:

    để ráo nước

  770. 26770:

    đầy pin

  771. 26771:

    dở

  772. 26772:

    di động

  773. 26773:

    đông lạnh

  774. 26774:

    có đường cong

  775. 26775:

    trồi ra

  776. 26776:

    trợn

  777. 26777:

    trống tràng

  778. 26778:

    trôi qua

  779. 26779:

    tròn

  780. 26780:

    trống trải

  781. 26781:

    tròm trèm

  782. 26782:

    trong lành

  783. 26783:

    trong nước và ngoài nước

  784. 26784:

    trung hòa

  785. 26785:

    trung bình

  786. 26786:

    trộn vào

  787. 26787:

    trung hạn

  788. 26788:

    trứ danh

  789. 26789:

    trống không

  790. 26790:

    trung độ

  791. 26791:

    trôi lững lờ

  792. 26792:

    trở thành thật

  793. 26793:

    trơ trụi

  794. 26794:

    trôi lều bều

  795. 26795:

    trở nên biến dạng

  796. 26796:

    trở thành phiên bản tốt nhất của chính mình

  797. 26797:

    trơ trọi

  798. 26798:

    trôi lềnh bềnh

  799. 26799:

    trở nên

  800. 26800:

    trở thành hiện thực

  801. 26801:

    trơ trơ

  802. 26802:

    trội hơn

  803. 26803:

    trợ năng

  804. 26804:

    trớ trêu

  805. 26805:

    trở nên xanh

  806. 26806:

    trỗi dậy

  807. 26807:

    trở mùi

  808. 26808:

    trở nên vững chắc

  809. 26809:

    trơ tráo

  810. 26810:

    trôi dạt

  811. 26811:

    trở mặt

  812. 26812:

    trở nên vô cùng vui sướng hạnh phúc

  813. 26813:

    trợ thủ đắc lực

  814. 26814:

    trội

  815. 26815:

    trơ lì

  816. 26816:

    trình độ trung bình

  817. 26817:

    trở giọng

  818. 26818:

    trôi

  819. 26819:

    trở nên mệt mỏi

  820. 26820:

    trình độ tin học

  821. 26821:

    trơ

  822. 26822:

    trói

  823. 26823:

    trở nên méo mó

  824. 26824:

    trình độ tiếng Anh

  825. 26825:

    trĩu quả

  826. 26826:

    trọc phú

  827. 26827:

    trở nên khô

  828. 26828:

    trìu mến

  829. 26829:

    trình độ thạc sĩ

  830. 26830:

    tróc

  831. 26831:

    trở nên ít đi

  832. 26832:

    trịnh trọng

  833. 26833:

    trình độ phổ thông

  834. 26834:

    trở xuống

  835. 26835:

    trở nên đỏ

  836. 26836:

    trình độ lý luận chính trị

  837. 26837:

    trinh khiết

  838. 26838:

    trơ xương

  839. 26839:

    trở nên điên rồ

  840. 26840:

    trình độ trung cấp chuyên nghiệp

  841. 26841:

    triền miên

  842. 26842:

    trên sau mép phải

  843. 26843:

    trở nên tức giận

  844. 26844:

    trình độ chuyên môn kỹ thuật

  845. 26845:

    trịch thượng

  846. 26846:

    trên máy bay

  847. 26847:

    trở nên tỉnh táo và thực tế

  848. 26848:

    trình độ chuyên môn cao

  849. 26849:

    trí nhớ tốt

  850. 26850:

    trên mặt đất

  851. 26851:

    trở nên tỉnh rượu

  852. 26852:

    trí nhớ kém

  853. 26853:

    trình độ cao

  854. 26854:

    trên lý thuyết

  855. 26855:

    trở nên thịnh vượng

  856. 26856:

    trinh bạch

  857. 26857:

    trí mạng

  858. 26858:

    trở nên thận trọng

  859. 26859:

    trên không trung

  860. 26860:

    trì độn

  861. 26861:

    trình

  862. 26862:

    trở nên thân thiết hơn với ai

  863. 26863:

    trên khắp

  864. 26864:

    triệt để

  865. 26865:

    trèo trẹo

  866. 26866:

    trở nên tệ

  867. 26867:

    trên tinh thần

  868. 26868:

    trình độ khá

  869. 26869:

    treo trên tường

  870. 26870:

    trở nên rồ dại

  871. 26871:

    trên tình bạn dưới tình yêu

  872. 26872:

    treo thõng xuống

  873. 26873:

    trở nên quẫn trí

  874. 26874:

    trình độ học vấn đại học

  875. 26875:

    tréo ngoe

  876. 26876:

    trên thuyền

  877. 26877:

    trở nên phát đạt

  878. 26878:

    trình độ đào tạo

  879. 26879:

    trên xe lửa

  880. 26880:

    trên thị trường

  881. 26881:

    trở nên ổn định

  882. 26882:

    trình độ dân trí thấp

  883. 26883:

    trên tay

  884. 26884:

    trên tổng số

  885. 26885:

    trở nên nổi tiếng

  886. 26886:

    trình độ đại học, cao đẳng

  887. 26887:

    trên tàu

  888. 26888:

    trên tinh thần hợp tác

  889. 26889:

    trở nên mồ côi

  890. 26890:

    trình độ cử nhân

  891. 26891:

    đúng với

  892. 26892:

    mờ mờ

  893. 26893:

    dung dị

  894. 26894:

    đúng kế hoạch

  895. 26895:

    mờ đi

  896. 26896:

    đúng tuyến

  897. 26897:

    đứng đầu

  898. 26898:

    dung hòa

  899. 26899:

    mịt mù

  900. 26900:

    dung tục

  901. 26901:

    đứng đắn

  902. 26902:

    đứng hình

  903. 26903:

    đúng trọng tâm

  904. 26904:

    dùng chung

  905. 26905:

    mịt mờ

  906. 26906:

    dùng hết sức để nâng lên

  907. 26907:

    đứng tim

  908. 26908:

    đúng cách

  909. 26909:

    minh

  910. 26910:

    dùng hết sức

  911. 26911:

    đứng thứ hai

  912. 26912:

    đứng bóng

  913. 26913:

    miên man

  914. 26914:

    dùng hết

  915. 26915:

    được biết

  916. 26916:

    đúng hẹn

  917. 26917:

    mới tinh

  918. 26918:

    đúng mức

  919. 26919:

    được bày bán trên thị trường

  920. 26920:

    đụng hàng

  921. 26921:

    mới nguyên

  922. 26922:

    đúng mốt

  923. 26923:

    đúng gu

  924. 26924:

    được bảo quản tốt

  925. 26925:

    mới mẻ

  926. 26926:

    đứng máy

  927. 26927:

    được bao che

  928. 26928:

    mới hay

  929. 26929:

    đứng gió

  930. 26930:

    đúng luật

  931. 26931:

    được ban cho

  932. 26932:

    mờ tối

  933. 26933:

    đúng lịch

  934. 26934:

    đứng giá

  935. 26935:

    mơ mòng

  936. 26936:

    đúng yêu cầu

  937. 26937:

    dùng lại được

  938. 26938:

    dùng được

  939. 26939:

    đầy đủ thông tin

  940. 26940:

    được đưa vào sử dụng

  941. 26941:

    đứng thứ nhất

  942. 26942:

    đủng đỉnh

  943. 26943:

    đầy đủ

  944. 26944:

    được động viên

  945. 26945:

    đứng thứ 3

  946. 26946:

    đẩy nổi

  947. 26947:

    đúng thời hạn

  948. 26948:

    đầy nhiệt tâm với

  949. 26949:

    được đỡ từ dưới

  950. 26950:

    đày đọa

  951. 26951:

    đúng thời gian

  952. 26952:

    dày dặn

  953. 26953:

    đầy nhiệt huyết

  954. 26954:

    được công nhận

  955. 26955:

    được chọn lọc

  956. 26956:

    Đúng thời

  957. 26957:

    dày dạn

  958. 26958:

    dậy mùi

  959. 26959:

    được cho là

  960. 26960:

    dùng tại chỗ

  961. 26961:

    dày đặc

  962. 26962:

    đầy mê hoặc

  963. 26963:

    được che đậy

  964. 26964:

    đúng sở thích của ai

  965. 26965:

    dày cộm

  966. 26966:

    đầy hoài niệm

  967. 26967:

    được chấp thuận

  968. 26968:

    đúng quy định

  969. 26969:

    đầy chật

  970. 26970:

    đừng

  971. 26971:

    đúng nơi quy định

  972. 26972:

    được chào mừng

  973. 26973:

    đầy ắp

  974. 26974:

    đun quá nóng

  975. 26975:

    được cải trang

  976. 26976:

    đúng nguyên văn

  977. 26977:

    đùm đụp

  978. 26978:

    một nửa còn lại

  979. 26979:

    dựng ngược

  980. 26980:

    được bơm phồng

  981. 26981:

    dúm dó

  982. 26982:

    mọng

  983. 26983:

    đúng mục đích

  984. 26984:

    gần kề

  985. 26985:

    món ăn yêu thích

  986. 26986:

    được biết đến rộng rãi

  987. 26987:

    đầy nước

  988. 26988:

    đúng mực

  989. 26989:

    mới vừa

  990. 26990:

    được biết đến

  991. 26991:

    trạc

  992. 26992:

    trẻ tuổi

  993. 26993:

    trái tim nhân hậu

  994. 26994:

    tràn ra

  995. 26995:

    tốt tươi

  996. 26996:

    trẻ trung

  997. 26997:

    trái tim băng giá

  998. 26998:

    tràn ngập với

  999. 26999:

    tốt tiếng

  1000. 27000:

    trễ nải

promotion-backgroundpromotion-background