VIETNAMESE
thi giữa kỳ
ENGLISH
midterm exam
NOUN
/ˈmɪdˌtɜrm ɪgˈzæm/
Thi giữa kỳ là hình thức kiểm tra đánh giá vào giữa học kỳ.
Ví dụ
1.
Kỳ thi giữa kỳ không còn xa nữa.
The midterm exams are not that far away.
2.
Tôi không vượt qua kỳ thi giữa kỳ.
I didn't pass the midterm exams.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng liên quan đến các kỳ thi (exam) nè!
- kỳ thi chuyển cấp: transition exam
- kỳ thi đại học: university exam
- kỳ thi học sinh giỏi quốc giá: national good student exam
- kỳ thi học sinh giỏi: good student exam
- kỳ thi trung học phổ thông quốc gia: national high school exam
- kỳ thi tốt nghiệp THPT: high school graduation exam
- kỳ thi tốt nghiệp: graduation exam
- kỳ thi tuyển sinh đại học: college entrance exam
- kỳ thi tuyển sinh: enrollment examination