VIETNAMESE
tĩnh vật
ENGLISH
still-life
NOUN
/stɪl-laɪf/
Tĩnh vật là một tác phẩm nghệ thuật mô tả chủ đề vô tri vô giác, các vật thể thông thường là tự nhiên hoặc nhân tạo.
Ví dụ
1.
Chúng tôi đã đến một cuộc triển lãm về tĩnh vật Hà Lan thế kỷ 17.
We went to an exhibition of 17th century Dutch still-life.
2.
Giữa vài các phong cách tôi đã thử, tôi giỏi nhất là vẽ tĩnh vật.
Among several styles I've tried, I'm the best at still-life.
Ghi chú
Một số thể loại tranh khác:
- oil painting: tranh sơn dầu
- portrait painting: tranh chân dung
- watercolour painting: tranh màu nước
- abstract painting: tranh trừu tượng
- ink wash painting: tranh thủy mặc
- sand painting: tranh cát