VIETNAMESE
trọng lượng riêng
ENGLISH
specific gravity
NOUN
/spɪˈsɪfɪk ˈgrævɪti/
specific weight
Trọng lượng riêng là trọng lượng của một mét khối trên một vật thể. Đơn vị của trọng lượng riêng là niutơn trên một mét khối.
Ví dụ
1.
Trọng lượng riêng và độ ẩm của mỗi mẫu gỗ được xác định bằng phương pháp chuyển vị và sấy trong lò.
The specific gravity and moisture content of each wood sample were determined by displacement and oven drying methods.
2.
Điều này xảy ra khi trọng lượng riêng của dầu và hỗn hợp cồn nước là bằng nhau.
This happens when the specific weights of the oil and alcohol-water mixture are equal.
Ghi chú
Trọng lượng riêng (Specific gravity) là trọng lượng (weight) của một mét khối vật chất (one cubic meter of matter).
Trọng lượng riêng KHÁC khối lượng riêng (density). Trọng lượng riêng (Specific gravity) = Khối lượng riêng (density) x 9,8.