VIETNAMESE
quang điện tử
ENGLISH
optoelectronic
NOUN
/optoelectronic/
Hiệu ứng quang điện là một hiện tượng điện - lượng tử, trong đó các điện tử được thoát ra khỏi nguyên tử hay vật chất sau khi hấp thụ năng lượng từ các photon trong ánh sáng làm nguyên tử chuyển sang trạng thái kích thích làm bắn electron ra ngoài.
Ví dụ
1.
Các thiết bị và linh kiện quang điện tử là những thiết bị điện tử hoạt động dựa trên cả ánh sáng và dòng điện.
Optoelectronic devices and components are those electronic devices that operate on both light and electrical currents.
2.
Quang điện tửngành công nghiệp (bao gồm cả màn hình phẳng và quang điện) đạt 2,2 nghìn tỷ Đài tệ trong năm 2010, tăng 40% so với năm 2009, chiếm 1/5 thị phần toàn cầu.
The optoelectronics industry (including flat panel displays and photovoltaics) totaled NT$2.2 trillion in 2010, a 40% jump from 2009, representing a fifth of the global market share.
Ghi chú
Hiệu ứng quang điện tử (optoelectronic) là một hiện tượng điện - lượng tử (an electro-quantum phenomenon), trong đó các điện tử (electrons) được thoát ra khỏi nguyên tử (atoms) hay vật chất (matter) sau khi hấp thụ (absorbing) năng lượng từ các photon trong ánh sáng làm nguyên tử chuyển sang trạng thái kích thích (an excited state) làm bắn electron ra ngoài.