VIETNAMESE
nghi hoặc
hoài nghi
ENGLISH
impugn
NOUN
/ɪmˈpjun/
doubt
Nghi vấn là còn đáng ngờ chưa tin được.
Ví dụ
1.
Bạn có đang nghi hoặc năng lực của tôi với tư cách là một nhà thiết kế chuyên nghiệp?
Are you impugning my competence as a professional designer?
2.
Tôi không nghi hoặc động cơ của họ, tuy nhiên thực tế không cho thấy điều đó.
I do not impugn their motives, however reality does not bear that out.
Ghi chú
Một số từ đồng nghĩa với impugn:
- doubt (hoài nghi): My husband is doubting my fidelity.
(Chồng tôi đang hoài nghi sự chung thủy của tôi.)
- question (thắc mắc): He began to question whether the things she had said were really true.
(Anh bắt đầu thắc mắc liệu những điều cô nói có thực sự đúng hay không.)
- query (nghi ngờ): He may query the authenticity of this.
(Anh ấy có thể nghi ngờ về tính chân thực của điều này.)