VIETNAMESE
trắng
ENGLISH
white
NOUN
/waɪt/
Màu trắng là màu có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng 0.. Cảm giác về ánh sáng trắng có thể được tạo ra bằng cách phối trộn của các màu gốc của quang phổ với các cường độ thích hợp: màu đỏ, màu xanh lá cây, màu xanh lam.
Ví dụ
1.
Ở một số quốc gia, cô dâu mặc đồ trắng là truyền thống.
In some countries it is traditional for a bride to wear white.
2.
Ở Việt Nam, mọi người mặc đồ trắng và trang trọng ở đám tang.
In Vietnam, people where white formal clothes in a funeral.
Ghi chú
Một số màu sắc trong tiếng Anh nè!
- red (đỏ)
- orange (cam)
- yellow (vàng)
- blue (xanh dương)
- green (xanh lá)
- indigo (chàm)
- violet (tím)