VIETNAMESE
vẽ tranh
vẽ
ENGLISH
draw
NOUN
/drɔ/
paint
Vẽ tranh là tạo nên tác phẩm hội họa phản ánh hiện thực bằng đường nét và màu sắc.
Ví dụ
1.
Cô ta thích vẽ tranh.
She is fond of drawing a picture.
2.
Họ sẽ nói chuyện trên điện thoại, nghe nhạc, vẽ tranh hay ngủ gật?
Would they talk on the phone, listen to music, draw pictures, sleep?
Ghi chú
Một số thể loại tranh vẽ khác nhau:
- pencil drawing: vẽ chì
- ink drawing: vẽ mực
- pen drawing: vẽ bằng bút mực
- chalk drawing: vẽ phấn
- crayon drawing: vẽ bằng bút màu
- digital drawing: vẽ bằng dụng cụ kỹ thuật số
- charcoal drawing: vẽ than