VIETNAMESE
kinh tế vận tải biển
ENGLISH
sea transport economics
NOUN
/si ˈtrænspɔrt ˌɛkəˈnɑmɪks/
transport economics
Kinh tế vận tải biển là lĩnh vực kinh tế nghiên cứu tối ưu hóa công tác đầu tư, quản lí và tổ chức khai thác đội tàu vận tải biển, cảng biển; cung ứng dịch vụ hậu cần vận tải biển.
Ví dụ
1.
Các công ty vận tải cố gắng đáp ứng các yêu cầu này của kinh tế vận tải biển bằng cách tối ưu hóa các tuyến đường vận chuyển giữa các cảng.
Transport companies attempt to meet these requirements of the sea transport economics by optimizing the shipping routes between ports.
2.
Bạn có thấy cuốn giáo trình kinh tế vận tải biển của tôi không?
Have you seen my sea transport economics textbook?
Ghi chú
Kinh tế vận tải biển (Sea transport economics) là lĩnh vực kinh tế (economic field) nghiên cứu tối ưu hóa (optimizes) công tác đầu tư (investment), quản lí và tổ chức (management and organization) khai thác đội tàu vận tải biển, cảng biển; cung ứng dịch vụ hậu cần vận tải biển.