VIETNAMESE
kỳ thi tuyển sinh
ENGLISH
enrollment examination
NOUN
/ɛnˈroʊlmənt ɪgˌzæməˈneɪʃən/
Kỳ thi tuyển sinh là một kì thi từng được tổ chức nhằm mục đích lấy sinh viên đầu vào cho các trường.
Ví dụ
1.
Đây là hoạt động nhân văn nhằm hỗ trợ các bậc phụ huynh và các em học sinh tham dự kỳ thi tuyển sinh đại học.
It was a humanistic activity to support parents and pupils who attend the university enrollment examination.
2.
Kỳ thi tuyển sinh là nỗi ám ảnh của rất nhiều người.
The enrollment examination is an obsession for many people.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng liên quan đến các kỳ thi (exam) nè!
- kỳ thi chuyển cấp: transition exam
- kỳ thi đại học: university exam
- kỳ thi học sinh giỏi quốc giá: national good student exam
- kỳ thi học sinh giỏi: good student exam
- kỳ thi trung học phổ thông quốc gia: national high school exam
- kỳ thi tốt nghiệp THPT: high school graduation exam
- kỳ thi tốt nghiệp: graduation exam
- kỳ thi tuyển sinh đại học: college entrance exam
- kỳ thi tuyển sinh: enrollment examination