VIETNAMESE
màu trắng
ENGLISH
white
NOUN
/waɪt/
Màu trắng là màu có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng 0.
Ví dụ
1.
Tóc cô dâu được trang trí bằng ngọc trai và hoa trắng.
The bride's hair was adorned with pearlsand white flowers.
2.
Anh ấy sơn căn phòng màu trắng trơn.
He painted the room plain white.
Ghi chú
Một số màu sắc trong tiếng Anh nè!
- red (đỏ)
- orange (cam)
- yellow (vàng)
- blue (xanh dương)
- green (xanh lá)
- indigo (chàm)
- violet (tím)