Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


DOL Dictionary

Danh sách từ mới nhất

63004:

tuyến

63011:

ép nhũ

63013:

taro ren

63024:

gò hàn

63028:

góc lõm

63055:

Bù lún

63056:

dải

63064:

tiền bo

63069:

Cơ cấu

63093:

ép ảnh

63095:

ép dẻo

63099:

ghi lò

63112:

Bọt

63117:

Borax

63146:

tiền xu

63148:

phần 2

63152:

quãng

63160:

cơ lý

63170:

thú săn

63175:

rạm

63176:

tim heo

63177:

ốc sên

63178:

xà cừ

63182:

gián

63183:

sá sùng

63186:

hàu

63194:

thỏ con

63196:

ngan

63198:

nhím gai

63200:

muỗm

63206:

nhím

63207:

lân

63210:

vẹm

63214:

cò quăm

63216:

tinh tinh

63219:

hamster

63223:

Chéo go

63228:

nịt vú

63233:

Coóc xê

63235:

Dacron

63237:

Của nó

63246:

cho vui

63247:

chính

63249:

Đón xem

63251:

gượng

63253:

Dỏng

63256:

nhặng

63257:

đại

63263:

ốc đá

63264:

ốc gai

63265:

ốc len

63267:

ốc mít

63285:

ong vàng

63357:

cơ tính

63376:

tiền xe

63379:

vi trùng

63380:

63382:

râu mèo

63385:

diệc

63387:

rệp son

63389:

cóc

63390:

rệp

63392:

rết

63393:

kỳ đà

63397:

rận

63400:

rươi

63401:

he

63402:

sách bò

63403:

cầy

63404:

sam

63405:

heo vòi

63406:

sao la

63412:

Cán sàn

63414:

sâu đo

63415:

vượn

63416:

sò mía

63417:

voọc

63482:

tầm

63486:

co nhựa

63491:

quạc

63494:

Hở hang

63500:

Đồ len

63504:

ngớt

63505:

nhãng

63506:

ngột

63511:

ngu ngơ

63512:

ở gần

63515:

ngu dại

63536:

nhã

63538:

nhà làm

63539:

như ai

63540:

nhãi

63542:

nhàm

63543:

nô nức

63545:

no quá

63553:

ơ hờ

63557:

nhu

63559:

nhừ

63563:

nhẵn

63577:

phi phàm

63578:

nó đó

63580:

ờ ờ

63586:

nhem

63592:

nhoà

63594:

nhoáng

63595:

ngụ

63596:

nhọc

63597:

nhanh tay

63598:

nhói

63600:

nhờn

63602:

nhộn

63604:

những

63606:

nhuốc

63608:

nỡ

63610:

oải

63611:

nho nhã

63612:

ồn

63614:

nháo

63616:

nhão

63617:

oan ức

63618:

phăng

63619:

oặt

63621:

phiêu

63622:

oi bức

63623:

phình

63624:

om sòm

63625:

phờ

63626:

ồn ã

63627:

phòi

63630:

ơn ớn

63652:

tỏ rõ

63653:

nhằng

63654:

nhàu

63655:

nhầy

63657:

nhể

63658:

nhẹ

63659:

nhí

63660:

nhô

63661:

nhơ

63662:

nhọ

63671:

63677:

chim xanh

63680:

oái oăm

63683:

vi rút

63686:

váy ren

63688:

nhơi

63695:

vú heo

63697:

óng

63698:

váy zip

63701:

phai mờ

63702:

vớ dài

63703:

sói đen

63714:

sơn ca

63716:

họ chó

63718:

ngạnh

63719:

giếc

63722:

ngư long

63732:

kangaroo

63736:

khái

63737:

cò con

63742:

thú dữ

63743:

kỳ lân

63746:

tự mãn

63747:

đon

63752:

muỗi

63757:

sáo đá

63764:

ẻo lả

63768:

cáy

63773:

cú vọ

63776:

xi líp

63778:

dế dũi

63781:

chim gáy

63783:

man rợ

63786:

dẽ gà

63787:

quác

63788:

khuyển

63790:

u mê

63791:

ve sầu

63799:

đỉa

63803:

anh hoa

63805:

chíp

63807:

oạch

63811:

phân gà

63814:

kheo

63820:

nai cái

63824:

nanh

63832:

Hoa tai

63839:

huyết

63847:

huyệt

63850:

vỏ ốc

63857:

nhạo

63860:

Cát két

63861:

ngụm

63869:

nguy

63871:

thú

63877:

nhằm

63879:

thỏ

63880:

gốc

63887:

cái mõm

63888:

nhật

63889:

nhất

63891:

nhĩ

63892:

nhện

63895:

nội

63897:

nhấp

63900:

hổ con

63902:

nhời

63903:

ong mật

63904:

nọc

63905:

phập

63908:

voan

63911:

đi lại

63912:

xà cạp

63920:

nái sề

63924:

nái

63930:

đi đày

63937:

có lông

63942:

sói

63946:

rồng

63950:

mùi

63951:

ác cảm

63957:

khìa

63960:

thú lai

63967:

riêu

63977:

mũ bơi

63979:

dã thú

63984:

vỏ tôm

63985:

ngói bò

63990:

váy len

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background