VIETNAMESE
thế năng
ENGLISH
potential power
NOUN
/pəʊˈtɛnʃəl ˈɛnəʤi/
Thế năng là đại lượng vật lý đặc trưng cho khả năng sinh công của vật.
Ví dụ
1.
Khi hành tinh tiến gần đến cận điểm quỹ đạo, vận tốc của nó tăng lên khi thế năng của nó biến đổi thành động năng.
As a planet approaches periastron, its speed increases as it trades gravitational potential power for kinetic power.
2.
Thế năng của gra - đi - ăng có thể được dùng để tạo ATP hay để vận chuyển các phân tử khác qua màng.
The potential power of the gradient can be used to produce ATP or to transport other molecules across membranes.
Ghi chú
Cơ năng (mechanical power) là tổng của động năng (kinetic power) và thế năng (potential power).