VIETNAMESE
màu xanh cổ vịt
ENGLISH
mallard color
NOUN
/ˈmælərd ˈkʌlər/
Xanh cổ vịt, hay còn gọi theo tên trên bảng màu Pantone là xanh mallard, là màu sắc hòa trộn giữa xanh da trời đậm và xanh lá cây.
Ví dụ
1.
Anh ấy có những bức tường màu hồng và một tấm thảm màu xanh cổ vịt, tôi nghĩ có vẻ không ổn.
He's got pink walls and a mallard color carpet, which to my mind looks all wrong.
2.
Màu tường trong phòng của cô ấy được sơn màu xanh cổ vịt.
The walls of her room is painted in mallard color.
Ghi chú
Một số tông màu xanh lá khác:
- army green: xanh quân đội
- emerald green: xanh ngọc lục bảo
- forest green: xanh rừng cây
- mint: xanh bạc hà
- shamrock: xanh của cây xa trục thảo
- asparagus: xanh măng tây