Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


DOL Dictionary

Danh sách từ mới nhất

35002:

Asen

35003:

Gadolini

35012:

Europi

35015:

Este

35016:

Franxi

35018:

Bậc hai

35022:

Bậc ba

35024:

En zim

35026:

Ba zơ

35028:

Êmitin

35030:

Axit béo

35032:

Aragonit

35036:

Antimon

35044:

Ám tả

35045:

Toán tin

35085:

Tùy bút

35094:

Duy tâm

35098:

Duy ngã

35101:

Duy danh

35125:

Dấu sao

35154:

Dạy kê

35161:

File nén

35176:

Dấu mũ

35205:

Mở bài

35220:

Môn

35223:

Môn tin

35225:

Môn lý

35238:

Môn vị

35246:

Môn vẽ

35259:

Môn sử

35267:

Môn sinh

35296:

nho học

35298:

Luận

35310:

Mã Morse

35313:

ý chính

35324:

dạy tư

35327:

xút

35328:

zeolit

35331:

xích ma

35333:

ytri

35345:

Tam giác

35382:

Lưu bút

35422:

hóa lý

35423:

cơ số

35433:

công sai

35437:

CO2

35443:

clo rửa

35453:

clo

35461:

clo rát

35484:

chương

35532:

hữu cơ

35536:

dàn ý

35538:

cao lanh

35551:

giáo án

35561:

canxi

35581:

cạnh

35596:

cấu âm

35602:

chẵn

35618:

câu văn

35674:

chảy

35685:

Số 8

35687:

Số 6

35691:

Số 3

35704:

Số 2

35711:

Số ảo

35720:

giảng

35728:

Số 9

35734:

Số pi

35742:

Số hư

35752:

hiđrô

35772:

hê li

35775:

hệ kín

35777:

Số chia

35778:

hệ

35779:

Số ít

35786:

xoáy

35797:

vân

35804:

Số 13

35807:

Số 12

35808:

Qua môn

35811:

Số 11

35815:

Số 100

35816:

Nhu mô

35822:

Số 0

35830:

Quy nạp

35834:

Số 10

35850:

Sáu

35868:

Số 1

35880:

Số

35921:

tro bay

35938:

Kinh sử

35944:

I tờ

35945:

Khai căn

35960:

Kung Fu

35975:

Nga văn

35987:

Khu hệ

35995:

Véc tơ

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background