VIETNAMESE
vẽ tay
ENGLISH
freehand drawing
NOUN
/ˈfriˌhænd ˈdrɔɪŋ/
Vẽ tay là hành động vẽ bằng tay mà không cần dùng đến bất cứ loại máy móc hỗ trợ nào.
Ví dụ
1.
Hãy học cách thành thục nghệ thuật vẽ tay mà không cần sử dụng các thiết bị hỗ trợ cơ học.
Learn how to master the art freehandrawing without the use of mechanical aids.
2.
Cô ấy vẽ tay rất chuyên nghiệp.
She's professional at freehand drawing.
Ghi chú
Một số thể loại tranh vẽ khác:
- pencil drawing: vẽ chì
- ink drawing: vẽ mực
- pen drawing: vẽ bằng bút mực
- chalk drawing: vẽ phấn
- crayon drawing: vẽ bằng bút màu
- digital drawing: vẽ bằng dụng cụ kỹ thuật số
- charcoal drawing: vẽ than