VIETNAMESE
thư pháp
nghệ thuật thư pháp
ENGLISH
calligraphy
NOUN
/kəˈlɪgrəfi/
calligraphy art
Thư pháp là nghệ thuật viết chữ đẹp. Theo Từ điển Bách khoa Việt Nam, thư pháp là phép viết chữ của người Trung Hoa và người Ả Rập được nâng lên thành một nghệ thuật.
Ví dụ
1.
Có một số bức thư pháp tuyệt vời trong những bản thảo cũ này.
There's some wonderful calligraphy in these old manuscripts.
2.
Giáo viên mỹ thuật ấy đã thành thạo nghệ thuật thư pháp.
The art teacher was proficient in the art of calligraphy.
Ghi chú
Thư pháp (Calligraphy) là một nghệ thuật thị giác (visual art) liên quan đến chữ viết. Nó là thiết kế (design) và triển khai (execute) chữ bằng bút, bút mực hoặc dụng cụ viết khác (writing instrument).