DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

Danh sách từ mới nhất

  1. 8001:

    hệ số đòn bẩy

  2. 8002:

    hệ số hồi quy

  3. 8003:

    tỷ suất

  4. 8004:

    tần số kế

  5. 8005:

    hệ số hoạt động

  6. 8006:

    độ tàn che

  7. 8007:

    tỷ số truyền

  8. 8008:

    tần số giới hạn

  9. 8009:

    hệ số hóa mềm

  10. 8010:

    độ tan

  11. 8011:

    tỷ số

  12. 8012:

    tám tuổi

  13. 8013:

    hệ số đồng thời

  14. 8014:

    độ sệt

  15. 8015:

    tỷ nhiệt

  16. 8016:

    tấm

  17. 8017:

    hệ số điều chỉnh giá đất

  18. 8018:

    độ sai số

  19. 8019:

    tỷ lệ thuận

  20. 8020:

    tấc

  21. 8021:

    hệ số dẫn nhiệt

  22. 8022:

    độ sai lệch

  23. 8023:

    tỷ lệ nghịch

  24. 8024:

    tá

  25. 8025:

    hệ số công suất điện

  26. 8026:

    độ sắc nét

  27. 8027:

    tự tương quan

  28. 8028:

    hệ số công suất

  29. 8029:

    súc

  30. 8030:

    độ rộng

  31. 8031:

    từ tính

  32. 8032:

    hệ số bù trừ nhân sự

  33. 8033:

    suất cơm

  34. 8034:

    độ rỗng

  35. 8035:

    từ thông

  36. 8036:

    hệ số biên lợi nhuận gộp

  37. 8037:

    độ rọi

  38. 8038:

    suất

  39. 8039:

    từ quyển

  40. 8040:

    hằng số

  41. 8041:

    độ phủ sóng

  42. 8042:

    sự vượt quá

  43. 8043:

    tứ giác

  44. 8044:

    hằng lượng

  45. 8045:

    độ phân giải màn hình

  46. 8046:

    sự kiểm kê

  47. 8047:

    tứ diện

  48. 8048:

    hệ số tự tài trợ

  49. 8049:

    độ phân giải

  50. 8050:

    sự gồm cả

  51. 8051:

    âm học

  52. 8052:

    hệ số truyền nhiệt

  53. 8053:

    sự giảm sút

  54. 8054:

    thập

  55. 8055:

    âm điện

  56. 8056:

    hệ số trượt giá

  57. 8057:

    sự gia tăng

  58. 8058:

    tháng năm

  59. 8059:

    âm cực

  60. 8060:

    hệ số tín nhiệm

  61. 8061:

    dư lượng

  62. 8062:

    tệp

  63. 8063:

    âm ba

  64. 8064:

    hệ số sử dụng đất

  65. 8065:

    đồng yên

  66. 8066:

    tép

  67. 8067:

    toàn ánh

  68. 8068:

    hệ số phụ cấp lưu động

  69. 8069:

    đồng tiền

  70. 8070:

    tập cuối

  71. 8071:

    vận tốc góc

  72. 8072:

    hệ số phụ cấp chức vụ

  73. 8073:

    đồng nội tệ

  74. 8074:

    tập 2

  75. 8075:

    vận tốc cuối

  76. 8076:

    hệ số phản xạ

  77. 8077:

    đồng nhân dân tệ

  78. 8078:

    tập 1

  79. 8079:

    ứng suất tiếp

  80. 8080:

    hệ số nợ

  81. 8081:

    động năng

  82. 8082:

    tăng theo cấp số nhân

  83. 8083:

    ứng suất pháp

  84. 8084:

    hệ số nhám

  85. 8085:

    động lượng

  86. 8086:

    tần suất sử dụng

  87. 8087:

    ứng suất nén

  88. 8088:

    đồng lương

  89. 8089:

    hệ số nén lún

  90. 8090:

    tần suất dày đặc

  91. 8091:

    ứng suất kéo

  92. 8092:

    đồng lira

  93. 8093:

    hệ số ma sát

  94. 8094:

    tần số thấp

  95. 8095:

    tỷ trọng kế

  96. 8096:

    đồng kôpek của liên xô cũ

  97. 8097:

    tần số ngưỡng

  98. 8098:

    độ cong

  99. 8099:

    tiền tiêu

  100. 8100:

    đồng euro

  101. 8101:

    độ co giãn

  102. 8102:

    trường dữ liệu

  103. 8103:

    tiền thuê

  104. 8104:

    độ đo hiệu năng

  105. 8105:

    độ chọn lọc

  106. 8106:

    trường điện từ

  107. 8107:

    tiền thù lao thêm

  108. 8108:

    độ dẻo

  109. 8109:

    độ chói

  110. 8110:

    trung vi lượng

  111. 8111:

    tiền thù lao

  112. 8112:

    độ dày vải

  113. 8113:

    độ chặt

  114. 8114:

    trung vị

  115. 8115:

    tiền thanh toán

  116. 8116:

    độ dày mỏng

  117. 8117:

    trung điểm

  118. 8118:

    độ chắc

  119. 8119:

    tiền sử dụng đất

  120. 8120:

    độ đảo

  121. 8121:

    trục tâm

  122. 8122:

    độ cao thấp

  123. 8123:

    tiền sinh hoạt phí

  124. 8124:

    độ dẫn điện

  125. 8125:

    trọng tải

  126. 8126:

    độ cao

  127. 8127:

    tiền ship

  128. 8128:

    độ đậm nhạt

  129. 8129:

    trọng số

  130. 8130:

    độ cận của mắt

  131. 8131:

    tiền rác sinh hoạt

  132. 8132:

    độ đậm đặc

  133. 8133:

    trọng lượng phân tử

  134. 8134:

    độ bóng của kim loại

  135. 8135:

    tiền quỹ

  136. 8136:

    độ đạm

  137. 8137:

    dung trọng đẩy nổi

  138. 8138:

    độ bóng bề mặt

  139. 8139:

    độ dài

  140. 8140:

    tiền phụ cấp tạm

  141. 8141:

    dung trọng

  142. 8142:

    độ bóng

  143. 8143:

    tiền phòng

  144. 8144:

    độ đặc

  145. 8145:

    dung ẩm

  146. 8146:

    độ bền uốn

  147. 8147:

    tiền nhà

  148. 8148:

    độ cong vênh

  149. 8149:

    lượng số

  150. 8150:

    độ bền kéo

  151. 8151:

    tiền lương bổng

  152. 8152:

    độ ổn định

  153. 8153:

    lượng giá

  154. 8154:

    độ bao phủ

  155. 8155:

    độ nhớt

  156. 8156:

    tiền hưu trí

  157. 8157:

    thập phân

  158. 8158:

    tiền hối lộ

  159. 8159:

    độ bám dính

  160. 8160:

    độ nhạy

  161. 8161:

    tháng âm lịch

  162. 8162:

    độ nhanh chậm của tiết tấu bản nhạc

  163. 8163:

    đô

  164. 8164:

    tiền cược

  165. 8165:

    thân nhiệt

  166. 8166:

    độ nhận diện thương hiệu

  167. 8167:

    định tính định lượng

  168. 8168:

    tiền chuộc

  169. 8169:

    tầm ngắm

  170. 8170:

    độ nhận biết

  171. 8171:

    định lượng vải

  172. 8172:

    tiền chiết khấu

  173. 8173:

    tầm mắt

  174. 8174:

    độ nhám

  175. 8175:

    định lượng giấy

  176. 8176:

    tiền bảo hiểm

  177. 8177:

    tầm cỡ

  178. 8178:

    độ đồng nhất

  179. 8179:

    tiền ăn quà

  180. 8180:

    chuyến

  181. 8181:

    tầm cao

  182. 8182:

    chòm

  183. 8183:

    độ đồng đều

  184. 8184:

    tiền ăn giữa ca

  185. 8185:

    tam

  186. 8186:

    hệ thống đo lường

  187. 8187:

    tiền ăn

  188. 8188:

    độ dốc thủy lực

  189. 8189:

    tải lượng

  190. 8190:

    hệ thập phân

  191. 8191:

    độ độc

  192. 8192:

    ẩn nhiệt

  193. 8193:

    sự sai lệch

  194. 8194:

    hệ số tương quan

  195. 8195:

    độ dốc

  196. 8196:

    âm tần

  197. 8197:

    thất

  198. 8198:

    độ màu

  199. 8199:

    tiền tệ ngân hàng

  200. 8200:

    độ kinh

  201. 8201:

    tiền phúc lợi xã hội

  202. 8202:

    độ hụt khối

  203. 8203:

    tiền phúc lợi

  204. 8204:

    độ hội tụ

  205. 8205:

    tiền phép năm

  206. 8206:

    độ đường

  207. 8207:

    tiền nong

  208. 8208:

    độ đúng

  209. 8209:

    tiền lương hưu

  210. 8210:

    định mức vải

  211. 8211:

    loạt

  212. 8212:

    định mức tồn kho

  213. 8213:

    loại

  214. 8214:

    định mức tiêu hao

  215. 8215:

    thành tố

  216. 8216:

    định mức sử dụng

  217. 8217:

    tiền nhàn rỗi

  218. 8218:

    định mức sản phẩm

  219. 8219:

    trị số tuyệt đối

  220. 8220:

    định mức lao động

  221. 8221:

    cung tròn

  222. 8222:

    định mức kỹ thuật

  223. 8223:

    cung phần tư

  224. 8224:

    định đề

  225. 8225:

    tiền thưởng tết

  226. 8226:

    điều kiện thuận lợi

  227. 8227:

    tiền thưởng cuối năm

  228. 8228:

    điều kiện thanh toán

  229. 8229:

    tiền thuê mặt bằng

  230. 8230:

    điều kiện tài chính

  231. 8231:

    tiền tài trợ

  232. 8232:

    điều kiện sống

  233. 8233:

    tiền mừng đám cưới

  234. 8234:

    điều kiện sản xuất

  235. 8235:

    tiền giả

  236. 8236:

    điều kiện ràng buộc

  237. 8237:

    tầm súng

  238. 8238:

    điều kiện kinh tế khó khăn

  239. 8239:

    tầm nhìn xa

  240. 8240:

    điều kiện kinh tế

  241. 8241:

    lằn ranh

  242. 8242:

    điều kiện học tập

  243. 8243:

    ái lực

  244. 8244:

    điều kiện giao hàng

  245. 8245:

    trục hoành

  246. 8246:

    điều kiện đủ

  247. 8247:

    trục đứng

  248. 8248:

    trục đối xứng

  249. 8249:

    hàng dọc

  250. 8250:

    góc vuông

  251. 8251:

    trữ lượng

  252. 8252:

    góc trong cùng phía

  253. 8253:

    mồng

  254. 8254:

    mọi

  255. 8255:

    góc trong

  256. 8256:

    góc kề

  257. 8257:

    mỗi

  258. 8258:

    góc bù

  259. 8259:

    mớ

  260. 8260:

    danh pháp

  261. 8261:

    mấy

  262. 8262:

    danh mục đầu tư

  263. 8263:

    mẩu

  264. 8264:

    mảnh

  265. 8265:

    danh mục bảng biểu

  266. 8266:

    lượng

  267. 8267:

    dạng toàn phương

  268. 8268:

    luống

  269. 8269:

    đẳng thức

  270. 8270:

    đạn đạo

  271. 8271:

    lớn lao

  272. 8272:

    dải tần số

  273. 8273:

    lèo tèo

  274. 8274:

    dải tần

  275. 8275:

    thấp hơn

  276. 8276:

    thái cực

  277. 8277:

    dải môbiut

  278. 8278:

    đơn vị đo nhiệt độ

  279. 8279:

    đáp số

  280. 8280:

    độ vuông góc

  281. 8281:

    danh xưng

  282. 8282:

    độ võng

  283. 8283:

    danh pháp hai phần

  284. 8284:

    tiền hỗ trợ

  285. 8285:

    độ vang âm

  286. 8286:

    tiền hàng hóa

  287. 8287:

    độ trong suốt

  288. 8288:

    độ tròn

  289. 8289:

    tiền hàng

  290. 8290:

    tiền bồi thường

  291. 8291:

    độ trễ

  292. 8292:

    độ tin cậy

  293. 8293:

    tỉ số

  294. 8294:

    độ mở

  295. 8295:

    độ nhận diện

  296. 8296:

    độ mịn

  297. 8297:

    điện áp

  298. 8298:

    điều kiện dễ dàng

  299. 8299:

    địa chỉ hóa

  300. 8300:

    điều kiện có trước

  301. 8301:

    hấp lực

  302. 8302:

    điều kiện bắt buộc

  303. 8303:

    pi

  304. 8304:

    điều kiện bảo quản

  305. 8305:

    phân số tối giản

  306. 8306:

    điều kiện bán hàng

  307. 8307:

    tĩnh tải

  308. 8308:

    tiền vàng mã

  309. 8309:

    điều kiện áp dụng

  310. 8310:

    tiền khả thi

  311. 8311:

    điều khoản trong luật

  312. 8312:

    tiền gửi vốn chuyên dùng

  313. 8313:

    điều khoản trong hợp đồng

  314. 8314:

    tiền giữ hộ

  315. 8315:

    điều khoản thương mại

  316. 8316:

    tiền gia công

  317. 8317:

    điều khoản thi hành

  318. 8318:

    tiền đút lót

  319. 8319:

    điều khoản sử dụng

  320. 8320:

    tiền dự phòng

  321. 8321:

    điều khoản miễn trừ trách nhiệm

  322. 8322:

    tiền dư

  323. 8323:

    điều khoản hợp đồng

  324. 8324:

    tiền đồng

  325. 8325:

    điều khoản cuối cùng

  326. 8326:

    tiến độ triển khai

  327. 8327:

    điều khoản chung

  328. 8328:

    tiến độ thực hiện hợp đồng

  329. 8329:

    điều khoản bảo lưu

  330. 8330:

    tiến độ thực hiện

  331. 8331:

    điều khoản

  332. 8332:

    tiến độ thi công

  333. 8333:

    điện trở xả

  334. 8334:

    tiến độ giao hàng

  335. 8335:

    điện trở suất

  336. 8336:

    tiền đò

  337. 8337:

    điện trở nối đất

  338. 8338:

    tiền điện tiền nước

  339. 8339:

    điện trở đất

  340. 8340:

    tiền điện thoại

  341. 8341:

    điện trở cách điện

  342. 8342:

    tiền cổ

  343. 8343:

    diện tiếp xúc

  344. 8344:

    tiền bảo lãnh

  345. 8345:

    diện tích xây dựng

  346. 8346:

    tiền bảo hành

  347. 8347:

    diện tích tim tường

  348. 8348:

    lũm

  349. 8349:

    diện tích tiếp xúc

  350. 8350:

    loại 1

  351. 8351:

    diện tích thông thủy

  352. 8352:

    thập niên

  353. 8353:

    diện tích sử dụng

  354. 8354:

    tháp dinh dưỡng

  355. 8355:

    diện tích sàn xây dựng

  356. 8356:

    tầm xa

  357. 8357:

    diện tích sàn

  358. 8358:

    tầm trung

  359. 8359:

    diện tích phòng

  360. 8360:

    tầm nghe

  361. 8361:

    diện tích nhà

  362. 8362:

    tầm ngắn

  363. 8363:

    diện tích mặt bằng

  364. 8364:

    độ cao so với mặt biển

  365. 8365:

    diện tích khuôn viên

  366. 8366:

    góc tư

  367. 8367:

    diện tích hình tròn

  368. 8368:

    góc so le

  369. 8369:

    diện tích chiếm đất

  370. 8370:

    góc nhọn

  371. 8371:

    diện tích bề mặt

  372. 8372:

    góc côn

  373. 8373:

    điện năng tiêu thụ

  374. 8374:

    góc bẹt

  375. 8375:

    điện năng

  376. 8376:

    danh mục tài liệu tham khảo

  377. 8377:

    điện kế

  378. 8378:

    danh mục sản phẩm

  379. 8379:

    điện dung

  380. 8380:

    danh mục hình ảnh

  381. 8381:

    điện động

  382. 8382:

    tiền việt nam

  383. 8383:

    điện dẫn

  384. 8384:

    tiền viện phí

  385. 8385:

    điện cao thế

  386. 8386:

    tiền tử tuất

  387. 8387:

    điện cao áp

  388. 8388:

    tiền trợ cấp thất nghiệp

  389. 8389:

    điện áp thế

  390. 8390:

    tiền tố tụng

  391. 8391:

    điện áp thao tác

  392. 8392:

    tiền tiếp khách

  393. 8393:

    điện áp đánh thủng

  394. 8394:

    tiền thụy sỹ

  395. 8395:

    điện áp danh định

  396. 8396:

    cầm càng

  397. 8397:

    đón nhận

  398. 8398:

    đánh chác

  399. 8399:

    cung cấp

  400. 8400:

    củng

  401. 8401:

    chiết suất

  402. 8402:

    hiếu chủ

  403. 8403:

    cắt ngang

  404. 8404:

    choài

  405. 8405:

    có mặt đầy đủ

  406. 8406:

    cầm đầu

  407. 8407:

    sự dụ dỗ

  408. 8408:

    đóng đơn

  409. 8409:

    sự đồng thuận

  410. 8410:

    đập đầu

  411. 8411:

    sự đóng góp

  412. 8412:

    đánh bạn

  413. 8413:

    giáng

  414. 8414:

    sống chung

  415. 8415:

    lý giải

  416. 8416:

    soát lỗi

  417. 8417:

    đồn đại

  418. 8418:

    dán lại

  419. 8419:

    đón chào

  420. 8420:

    đại chúng hóa

  421. 8421:

    đón ai đó

  422. 8422:

    đập phá

  423. 8423:

    cơ nghiệp

  424. 8424:

    đắm chìm vào

  425. 8425:

    diễn giảng

  426. 8426:

    chiếu cố làm gì

  427. 8427:

    cú sốc

  428. 8428:

    cho hay

  429. 8429:

    cú nhảy

  430. 8430:

    đào sâu

  431. 8431:

    cử động

  432. 8432:

    chia thành

  433. 8433:

    cú điện thoại

  434. 8434:

    chia đều

  435. 8435:

    cú đấm

  436. 8436:

    che giấu thứ gì để không bị phát hiện

  437. 8437:

    cú bắn

  438. 8438:

    cố nín

  439. 8439:

    cợt

  440. 8440:

    hạ đo ván

  441. 8441:

    chuyến tham quan

  442. 8442:

    hạ bút

  443. 8443:

    chuyển dịch

  444. 8444:

    đáp ứng nhu cầu của

  445. 8445:

    hít một hơi thật sâu

  446. 8446:

    sống chủ động

  447. 8447:

    đặt hẹn

  448. 8448:

    sống chậm

  449. 8449:

    cột tóc

  450. 8450:

    hàng chờ

  451. 8451:

    cột chặt

  452. 8452:

    chiếm sóng

  453. 8453:

    còn trinh nguyên

  454. 8454:

    che khuyết điểm

  455. 8455:

    cất mộ

  456. 8456:

    đánh gỉ

  457. 8457:

    cất giọng

  458. 8458:

    chia đội

  459. 8459:

    đổi thưởng

  460. 8460:

    cầm cái

  461. 8461:

    cơ đồ

  462. 8462:

    giương buồm

  463. 8463:

    đời thật

  464. 8464:

    đóng dấu mộc

  465. 8465:

    giãy

  466. 8466:

    đặt niềm tin

  467. 8467:

    gục

  468. 8468:

    dấp giọng

  469. 8469:

    gồng

  470. 8470:

    đăng đài

  471. 8471:

    gô

  472. 8472:

    đại náo

  473. 8473:

    giục

  474. 8474:

    sơn tường

  475. 8475:

    đặt xe

  476. 8476:

    sơn nhà

  477. 8477:

    cám cảnh

  478. 8478:

    đóng dấu treo

  479. 8479:

    dắt gái

  480. 8480:

    đặt điều kiện

  481. 8481:

    đáp ứng được

  482. 8482:

    đằng hắng

  483. 8483:

    dập lửa thứ gì

  484. 8484:

    dặng hắng

  485. 8485:

    dọa ma

  486. 8486:

    đặt tên theo

  487. 8487:

    sắp xếp thời gian hợp lý

  488. 8488:

    cầm bút

  489. 8489:

    đoạt lấy

  490. 8490:

    gửi chuyển phát nhanh

  491. 8491:

    hẩy

  492. 8492:

    gửi bưu điện

  493. 8493:

    sát sinh

  494. 8494:

    đóng dấu công ty

  495. 8495:

    cái không tôi

  496. 8496:

    đánh mất cơ hội

  497. 8497:

    dắt

  498. 8498:

    dán decal

  499. 8499:

    cái ngã nhào

  500. 8500:

    hỏi đáp

  501. 8501:

    đào bới

  502. 8502:

    chỉnh ảnh

  503. 8503:

    sự đâm bổ xuống

  504. 8504:

    che tên sản phẩm

  505. 8505:

    đâm đầu xuống

  506. 8506:

    đánh đống

  507. 8507:

    đóng đinh

  508. 8508:

    sống ẩn

  509. 8509:

    đập ruồi

  510. 8510:

    chia đôi

  511. 8511:

    sống chung với covid

  512. 8512:

    cáo biệt

  513. 8513:

    đăng ký thường trú

  514. 8514:

    đảm phụ

  515. 8515:

    chuyển hướng

  516. 8516:

    đã quen với

  517. 8517:

    chỉnh đốn lại

  518. 8518:

    hưởng lợi từ

  519. 8519:

    chém đầu

  520. 8520:

    chủ trì cái gì

  521. 8521:

    chỉnh hình

  522. 8522:

    sự dự trữ

  523. 8523:

    cắn xé

  524. 8524:

    sự dự báo

  525. 8525:

    cảm hóa

  526. 8526:

    sự động viên

  527. 8527:

    hà lạm

  528. 8528:

    sự đơn giản hóa

  529. 8529:

    động đậy

  530. 8530:

    sự chia cắt

  531. 8531:

    đặt bàn

  532. 8532:

    sự chỉ rõ

  533. 8533:

    đắp bột

  534. 8534:

    người chỉ trích

  535. 8535:

    đóng đô

  536. 8536:

    đánh giá lại

  537. 8537:

    đặt phòng khách sạn

  538. 8538:

    cư

  539. 8539:

    đập bể ra

  540. 8540:

    điện toán hóa

  541. 8541:

    đâm sầm vào

  542. 8542:

    cắt cụt

  543. 8543:

    đại diện cho ai đó

  544. 8544:

    hách

  545. 8545:

    đặt vào

  546. 8546:

    góp

  547. 8547:

    can thiệp vào

  548. 8548:

    có dụng ý

  549. 8549:

    dắt đi

  550. 8550:

    chí sĩ

  551. 8551:

    đăng ảnh

  552. 8552:

    hoạt động đoàn hội

  553. 8553:

    cật lực

  554. 8554:

    cắt khỏi

  555. 8555:

    hoài thai

  556. 8556:

    hoạt động chuyên môn

  557. 8557:

    cắt lời

  558. 8558:

    cất giấu

  559. 8559:

    công khai là người đồng tính

  560. 8560:

    hoạt động chủ đạo

  561. 8561:

    cắt khúc

  562. 8562:

    cất dọn

  563. 8563:

    hiệu ứng bươm bướm

  564. 8564:

    đóng cửa

  565. 8565:

    chán thứ gì

  566. 8566:

    cất công

  567. 8567:

    hiệu ứng chim mồi

  568. 8568:

    động chạm

  569. 8569:

    châm chọc

  570. 8570:

    cắp đít

  571. 8571:

    hiệu ứng đám đông

  572. 8572:

    dọn

  573. 8573:

    diện kiến

  574. 8574:

    giảm dần

  575. 8575:

    công lệ

  576. 8576:

    đón tiếp

  577. 8577:

    chấp nhận kết bạn

  578. 8578:

    cố ý làm sai lời nói

  579. 8579:

    cất mả

  580. 8580:

    đón tiếp khách

  581. 8581:

    chặn tin nhắn

  582. 8582:

    chỉnh trang

  583. 8583:

    sự chạy nước kiệu

  584. 8584:

    đơn cử

  585. 8585:

    chào mời

  586. 8586:

    chêm

  587. 8587:

    hiến máu tình nguyện

  588. 8588:

    giải mã

  589. 8589:

    gieo rắc

  590. 8590:

    cư ngụ

  591. 8591:

    hoa tulip

  592. 8592:

    gồm

  593. 8593:

    sự chia việc

  594. 8594:

    cú đẩy mạnh thình lình

  595. 8595:

    gom

  596. 8596:

    cú đánh mạnh

  597. 8597:

    hiến máu nhân đạo

  598. 8598:

    chứng minh là đúng

  599. 8599:

    chuyển sang

  600. 8600:

    hoạt động tình dục

  601. 8601:

    gỡ

  602. 8602:

    hôn hít

  603. 8603:

    hoạt động tình dục của con người

  604. 8604:

    chuyển qua

  605. 8605:

    hờn mát

  606. 8606:

    giễu

  607. 8607:

    chuyển lời

  608. 8608:

    hoạt động tình báo

  609. 8609:

    giết

  610. 8610:

    lướt qua

  611. 8611:

    chia tách

  612. 8612:

    hoạt động kinh tế

  613. 8613:

    lướt nhanh

  614. 8614:

    giấu

  615. 8615:

    cắt nghĩa

  616. 8616:

    hoạt động gián điệp

  617. 8617:

    giắt

  618. 8618:

    kiêng

  619. 8619:

    cất miệng

  620. 8620:

    hoạt động đối ngoại

  621. 8621:

    giăng

  622. 8622:

    kiểm

  623. 8623:

    cái nhảy nhào xuống nước

  624. 8624:

    đón tiếp chu đáo

  625. 8625:

    đào luyện

  626. 8626:

    kiếm được

  627. 8627:

    đón tiếp ân cần

  628. 8628:

    hậm họe

  629. 8629:

    cú đánh

  630. 8630:

    giỡn

  631. 8631:

    đón tay

  632. 8632:

    chỉnh lại

  633. 8633:

    cú đá

  634. 8634:

    đối thoại

  635. 8635:

    đánh vật

  636. 8636:

    dồn tâm trí vào việc gì

  637. 8637:

    chuyển tiếp

  638. 8638:

    cuộc bắn súng

  639. 8639:

    chứng

  640. 8640:

    dọn sạch

  641. 8641:

    gõ

  642. 8642:

    công ích

  643. 8643:

    đóng

  644. 8644:

    dọn rác

  645. 8645:

    giương

  646. 8646:

    chặt chẽ

  647. 8647:

    đốn

  648. 8648:

    giũa

  649. 8649:

    đón đợi

  650. 8650:

    cắt lượt

  651. 8651:

    đồn

  652. 8652:

    giặt

  653. 8653:

    dọn đồ chơi

  654. 8654:

    cắt liên lạc

  655. 8655:

    dõi

  656. 8656:

    cấu

  657. 8657:

    cất quần áo

  658. 8658:

    cất gánh nặng khỏi

  659. 8659:

    cử

  660. 8660:

    cắt giảm

  661. 8661:

    đánh lộn

  662. 8662:

    có ý khước từ

  663. 8663:

    chắp

  664. 8664:

    cấm cản

  665. 8665:

    đánh giá năng lực

  666. 8666:

    chê cười

  667. 8667:

    hãm

  668. 8668:

    chỉnh đốn

  669. 8669:

    đánh giá khách quan

  670. 8670:

    cáo phó

  671. 8671:

    hăm

  672. 8672:

    chiều ý

  673. 8673:

    đánh giá kết quả

  674. 8674:

    cấm cung

  675. 8675:

    gột

  676. 8676:

    chiều theo

  677. 8677:

    đánh giá đạt

  678. 8678:

    cái ôm hôn

  679. 8679:

    gọt

  680. 8680:

    giãn

  681. 8681:

    đánh đập dã man

  682. 8682:

    cái ôm ghì

  683. 8683:

    giũ

  684. 8684:

    lưu ý

  685. 8685:

    đang trong nhiệm vụ

  686. 8686:

    chiếu trực tiếp

  687. 8687:

    giong

  688. 8688:

    cúi

  689. 8689:

    cử hành

  690. 8690:

    cái nháy mắt

  691. 8691:

    gióng

  692. 8692:

    cư trú

  693. 8693:

    hàng phục

  694. 8694:

    cứa

  695. 8695:

    kĩ năng mềm

  696. 8696:

    cú sút

  697. 8697:

    củ soát

  698. 8698:

    giơ

  699. 8699:

    sự đặc xá

  700. 8700:

    Sấu ngâm

  701. 8701:

    dưa mắm

  702. 8702:

    dưa hành

  703. 8703:

    dưa cải

  704. 8704:

    Thực phẩm không rõ nguồn gốc

  705. 8705:

    thực phẩm dinh dưỡng

  706. 8706:

    gà nướng

  707. 8707:

    màn thầu

  708. 8708:

    Sò nướng

  709. 8709:

    hồ lô nướng

  710. 8710:

    hành ta

  711. 8711:

    thức ăn nhiều dầu mỡ

  712. 8712:

    Salad Nga

  713. 8713:

    trứng lòng đào

  714. 8714:

    gỏi ghém

  715. 8715:

    thực phẩm bẩn

  716. 8716:

    pizza hải sản

  717. 8717:

    nước lẩu

  718. 8718:

    hành củ

  719. 8719:

    nước hầm xương

  720. 8720:

    ham bơ gơ

  721. 8721:

    nước dùng phở

  722. 8722:

    thực đơn giảm cân

  723. 8723:

    phèo

  724. 8724:

    đồ ăn khai vị

  725. 8725:

    thức ăn thấm gia vị

  726. 8726:

    hấp cách thủy

  727. 8727:

    thức ăn không ngon

  728. 8728:

    hủ tiếu gõ

  729. 8729:

    Món ngọt

  730. 8730:

    tép khô

  731. 8731:

    thức ăn đường phố

  732. 8732:

    tôm rim

  733. 8733:

    tôm rang muối

  734. 8734:

    thực phẩm thiết yếu

  735. 8735:

    tôm rang

  736. 8736:

    súp

  737. 8737:

    tôm nướng muối ớt

  738. 8738:

    tôm hấp

  739. 8739:

    thức ăn sống

  740. 8740:

    tôm chiên xù

  741. 8741:

    thực phẩm đóng gói

  742. 8742:

    tôm chiên cốm

  743. 8743:

    hấp cơm

  744. 8744:

    đồ ăn thức uống

  745. 8745:

    nhút

  746. 8746:

    Rợm

  747. 8747:

    thức ăn khô

  748. 8748:

    sự cung cấp và phân phối nước cho nông nghiệp

  749. 8749:

    gieo

  750. 8750:

    sảy thai

  751. 8751:

    lướt mướt

  752. 8752:

    sống chung với lũ

  753. 8753:

    gièm

  754. 8754:

    sấy gỗ

  755. 8755:

    lượt khách

  756. 8756:

    sống chung với dịch

  757. 8757:

    hoa tường vi

  758. 8758:

    gia sự

  759. 8759:

    lướt internet

  760. 8760:

    đỡ lời

  761. 8761:

    diệt xã hội

  762. 8762:

    độc thoại

  763. 8763:

    soán ngôi

  764. 8764:

    giải xổ số

  765. 8765:

    dịch vụ sửa chữa

  766. 8766:

    đốc suất

  767. 8767:

    soán đoạt

  768. 8768:

    điều vận

  769. 8769:

    giải vây

  770. 8770:

    sự chụp ảnh hàng không

  771. 8771:

    sơ tán

  772. 8772:

    dịch vụ giao nhận

  773. 8773:

    điều tra lại

  774. 8774:

    diệt cỏ

  775. 8775:

    sơ cứu

  776. 8776:

    dịch vụ vận tải

  777. 8777:

    sự cọ

  778. 8778:

    đổ mực máy in

  779. 8779:

    sinh sản nhiều

  780. 8780:

    hoa tử đinh hương

  781. 8781:

    sự chọn diễn viên

  782. 8782:

    sinh hoạt chủ nhiệm

  783. 8783:

    ly thân khỏi

  784. 8784:

    sự cấy ngực

  785. 8785:

    sự chọc thủng phòng thủ

  786. 8786:

    sinh đôi

  787. 8787:

    ly dị

  788. 8788:

    sự bội ước

  789. 8789:

    sự cho vay nặng lãi

  790. 8790:

    sinh đôi cùng trứng

  791. 8791:

    độ thân

  792. 8792:

    ly bôi

  793. 8793:

    sự chỉnh lý

  794. 8794:

    sinh bốn

  795. 8795:

    người chơi chứng khoán

  796. 8796:

    ly biệt

  797. 8797:

    sự chỉnh đốn

  798. 8798:

    sinh ba

  799. 8799:

    chưng cách thủy

  800. 8800:

    luyến

  801. 8801:

    sự chiếu sáng

  802. 8802:

    sị

  803. 8803:

    chuẩn hóa

  804. 8804:

    sự chích thuốc

  805. 8805:

    luyện

  806. 8806:

    dịch vụ

  807. 8807:

    có phần trong

  808. 8808:

    giấc ngủ trưa

  809. 8809:

    luyện kim

  810. 8810:

    sự chộp lấy

  811. 8811:

    hình sống lưng

  812. 8812:

    sự du nhập

  813. 8813:

    dịch vụ bảo vệ

  814. 8814:

    luyến ái

  815. 8815:

    đổ thải

  816. 8816:

    có cơ hội thăng tiến

  817. 8817:

    sự đốt cháy

  818. 8818:

    có bằng sáng chế

  819. 8819:

    giải oan

  820. 8820:

    kỹ năng nghiệp vụ

  821. 8821:

    sự đồng hóa

  822. 8822:

    dịch vụ thuê ngoài

  823. 8823:

    dịch vụ tiện ích

  824. 8824:

    điều độ sản xuất

  825. 8825:

    sự đóng gói

  826. 8826:

    hiến tạng

  827. 8827:

    đoạt vị

  828. 8828:

    kỹ năng giải quyết vấn đề

  829. 8829:

    dịch vụ công trực tuyến

  830. 8830:

    sự đóng gói hàng hóa

  831. 8831:

    dìm hàng

  832. 8832:

    dò hỏi

  833. 8833:

    chuẩn mực hoá

  834. 8834:

    sự đong đếm

  835. 8835:

    điều ước

  836. 8836:

    người chịu đựng nghịch cảnh

  837. 8837:

    sự chủ trì

  838. 8838:

    sự đồng bộ

  839. 8839:

    dịch vụ vận chuyển

  840. 8840:

    người chiều chuộng người khác

  841. 8841:

    sự cho thuốc

  842. 8842:

    sự dội lại

  843. 8843:

    dịch vụ du lịch

  844. 8844:

    người chiếm giữ

  845. 8845:

    dịch vụ cầm đồ

  846. 8846:

    sự đối đầu

  847. 8847:

    dọa sinh non

  848. 8848:

    điều chỉnh giảm

  849. 8849:

    người chia sẻ

  850. 8850:

    sự dời chỗ

  851. 8851:

    diệt mối

  852. 8852:

    giải hoà

  853. 8853:

    điều đình

  854. 8854:

    sự đánh bắt ngoài khơi

  855. 8855:

    giải pháp tình thế

  856. 8856:

    diệt muỗi

  857. 8857:

    điều chỉnh lại

  858. 8858:

    sự dân chủ hóa

  859. 8859:

    đổ khuôn

  860. 8860:

    điện báo

  861. 8861:

    điều chuyển

  862. 8862:

    sự đàm phán

  863. 8863:

    dịch vụ viễn thông

  864. 8864:

    kỹ năng đọc hiểu

  865. 8865:

    sự đại diện

  866. 8866:

    diễn tập quân sự

  867. 8867:

    dịch vụ kỹ thuật

  868. 8868:

    diệt chuột

  869. 8869:

    sự đa dạng hóa

  870. 8870:

    sự chuyển hóa

  871. 8871:

    đọ gươm

  872. 8872:

    đố vui có thưởng

  873. 8873:

    sự cương cứng

  874. 8874:

    đo kích thước

  875. 8875:

    dịch vụ công

  876. 8876:

    kích thích ngầm

  877. 8877:

    sự cọ mòn

  878. 8878:

    đo thân nhiệt

  879. 8879:

    sự cấy

  880. 8880:

    điều hành

  881. 8881:

    đón rước

  882. 8882:

    dòm dỏ

  883. 8883:

    dọn ra ở riêng

  884. 8884:

    đơm đặt

  885. 8885:

    đánh đập bằng gậy

  886. 8886:

    dọn ra ngoài

  887. 8887:

    dâm tà

  888. 8888:

    chưng cất

  889. 8889:

    đánh đàn

  890. 8890:

    dọn phòng khách sạn

  891. 8891:

    dâm ô

  892. 8892:

    điện tử hóa

  893. 8893:

    đánh chân vào ngựa

  894. 8894:

    dâm loạn

  895. 8895:

    đòn nhử

  896. 8896:

    chuẩn đoán

  897. 8897:

    đánh bả

  898. 8898:

    dâm dật

  899. 8899:

    dọn nhà

  900. 8900:

    điêu

  901. 8901:

    đăng xuất

  902. 8902:

    đại nghịch

  903. 8903:

    dọn nhà đi trong đêm để khỏi trả tiền nhà

  904. 8904:

    điều động

  905. 8905:

    đang trong phiên trực

  906. 8906:

    đại chiến

  907. 8907:

    đón năm mới

  908. 8908:

    giải cấu

  909. 8909:

    đăng trình

  910. 8910:

    đa thọ

  911. 8911:

    dồn lại tích lũy

  912. 8912:

    đặt mìn

  913. 8913:

    đàn địch

  914. 8914:

    đa thê

  915. 8915:

    đong

  916. 8916:

    đạt kpi

  917. 8917:

    dịch vụ hải quan

  918. 8918:

    dân chính

  919. 8919:

    đáp ứng tiêu chuẩn

  920. 8920:

    đồng diễn

  921. 8921:

    diệt trừ

  922. 8922:

    gỡ mìn

  923. 8923:

    đóng đai

  924. 8924:

    dập dịch

  925. 8925:

    dịch vụ giải trí

  926. 8926:

    diệt chủng

  927. 8927:

    dong buồm

  928. 8928:

    đảo chính

  929. 8929:

    say đắm

  930. 8930:

    người chơi game

  931. 8931:

    đóng bộ

  932. 8932:

    đảo chánh

  933. 8933:

    điện tử học

  934. 8934:

    dịch vụ vận chuyển hàng hóa

  935. 8935:

    đón ý

  936. 8936:

    đánh phạt bằng gậy hoặc roi

  937. 8937:

    điện từ học

  938. 8938:

    điện hoa

  939. 8939:

    đón xe buýt

  940. 8940:

    đánh giá cảm quan

  941. 8941:

    cho nhiễm điện

  942. 8942:

    dịch vụ điện hoa

  943. 8943:

    đòn vọt

  944. 8944:

    đánh đổ

  945. 8945:

    người có học thức

  946. 8946:

    diễn tập phòng cháy chữa cháy

  947. 8947:

    dọn vệ sinh

  948. 8948:

    đánh đầu

  949. 8949:

    diệt sinh thái

  950. 8950:

    dịch vụ nhà hàng hoàn hảo

  951. 8951:

    đón tết

  952. 8952:

    khả năng tư duy

  953. 8953:

    giấc tiên

  954. 8954:

    điều chế thuốc

  955. 8955:

    đón dâu

  956. 8956:

    khả năng sinh sản

  957. 8957:

    dịch vụ thiết yếu

  958. 8958:

    kỹ năng tư vấn

  959. 8959:

    đón đầu

  960. 8960:

    khả năng sáng tạo

  961. 8961:

    kỹ năng tư vấn bán hàng

  962. 8962:

    khả năng kháng bệnh

  963. 8963:

    đón đầu cơ hội

  964. 8964:

    khả năng quan sát

  965. 8965:

    kỹ năng tư duy sáng tạo

  966. 8966:

    khả năng đọc hiểu

  967. 8967:

    đòn đánh trả

  968. 8968:

    khả năng phản xạ

  969. 8969:

    kỹ năng truyền cảm hứng

  970. 8970:

    khả năng đáp ứng

  971. 8971:

    đòn đánh mạnh

  972. 8972:

    khả năng ngoại ngữ

  973. 8973:

    kỹ năng tổng hợp

  974. 8974:

    đón con

  975. 8975:

    khả năng đánh hơi

  976. 8976:

    khả năng lãnh đạo

  977. 8977:

    kỹ năng tính toán

  978. 8978:

    dọn cơm

  979. 8979:

    khả năng chuyên môn

  980. 8980:

    khả năng lắng nghe

  981. 8981:

    điều tra

  982. 8982:

    kỹ năng tìm kiếm thông tin

  983. 8983:

    đón bình minh

  984. 8984:

    kỹ năng sư phạm

  985. 8985:

    khả năng làm việc nhóm

  986. 8986:

    điều khiển bay nhờ khí cụ

  987. 8987:

    dòm ngó

  988. 8988:

    kỹ năng nói trước đám đông

  989. 8989:

    kì kèo

  990. 8990:

    diệt côn trùng

  991. 8991:

    dọn hàng

  992. 8992:

    kỹ năng nhìn người

  993. 8993:

    kì cọ

  994. 8994:

    định danh

  995. 8995:

    đốn hạ

  996. 8996:

    kỹ năng đánh giá

  997. 8997:

    khuynh đảo

  998. 8998:

    hủ nữ

  999. 8999:

    dọn giường

  1000. 9000:

    hôn môi

promotion-backgroundpromotion-background