VIETNAMESE
sắp tốt nghiệp
chuẩn bị tốt nghiệp
ENGLISH
about to graduate
NOUN
/əˈbaʊt tu ˈgræʤuɪt/
going to graduate
Sắp tốt nghiệp là chuẩn bị hoàn thành một khóa học, ngành học nào đó.
Ví dụ
1.
Mai sắp tốt nghiệp vào tháng Sáu này.
Mai is about to graduate in this June.
2.
Họ có một con gái sắp lấy chồng và một con trai sắp tốt nghiệp cấp ba.
They have one daughter about to get married and a son about to graduate from high school.
Ghi chú
Để nói về tình trạng sắp tốt nghiệp hay mới tốt nghiệp, chúng ta có thể sử dụng các cụm sau trong tiếng Anh nha!
- newly-graduate: After attending the graduation ceremony, they will all be newly-graduate students. (Sau khi dự lễ tốt nghiệp, tất cả đều là sinh viên mới tốt nghiệp.)
- just-graduate: He is a just-graduated student so he still has not found a stable job. (Em ấy là sinh viên mới tốt nghiệp nên vẫn chưa tìm được việc làm ổn định.)
- about to graduate: Mai is about to graduate in this June. (Mai sẽ tốt nghiệp vào tháng Sáu này.)