VIETNAMESE
điểm danh
gọi tên
ENGLISH
roll call
NOUN
/roʊl kɔl/
attendance check
Điểm danh là công việc thường làm mỗi khi bạn tham gia lớp học hay cuộc họp, đặc biệt trong dạy và học trực tuyến điểm danh là việc làm rất quan trọng nhằm kiểm soát được số lượng học sinh tham gia.
Ví dụ
1.
Anh ta đã thoát được ba lần điểm danh.
He managed to escape the roll call three times.
2.
Hôm nay tốt hơn hết là bạn nên đi học, giáo viên nói sẽ điểm danh đó.
You'd better go to school today, the teacher says he will make a roll call.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số cụm từ trong tiếng Anh mang ý nghĩa điểm danh nha!
- roll call: He managed to escape the roll call three times.( Anh ta đã thoát được ba lần điểm danh.)
- attendance check: Attendance check is carried out for every class in this course. (Việc điểm danh được thực hiện cho mỗi tiết trong khóa học này.)
- nose check: I did the nose check and it seems like one puppy is missing. (Tôi đã đếm đi đếm lại mà hình như còn sót mất một bé cún.)
- head count: I’ll do a quick head count and then go order. (Tôi sẽ đếm đầu người nhanh gọn rồi đi gọi món đây.)