VIETNAMESE
tiểu sử
ENGLISH
biography
NOUN
/baɪˈɑgrəfi/
Tiểu sử là một mô tả chi tiết về cuộc sống của một người. Nó mô tả không chỉ những sự kiện cơ bản như giáo dục, công việc, các mối quan hệ và cái chết; mà còn miêu tả trải nghiệm của một người về những sự kiện cuộc sống này.
Ví dụ
1.
Anh ấy đã viết tiểu sử về Winston Churchill.
He wrote a biography of Winston Churchill.
2.
Tôi cần tìm tiểu sử của Coco Chanel.
I need to look for a biography of Coco Chanel.
Ghi chú
Cùng phân biệt autobiography biography nha!
Tự truyện (Autobiographies) được viết bởi cá nhân (written by the individual) được nêu (featured) trong văn bản. Mặt khác, tiểu sử (biography) có thể được viết về bất kỳ ai và bởi bất kỳ ai.