DOL Dictionary
Danh sách từ mới nhất
10002:
Trích xuất dữ liệu
10003:
Đyprosi
10004:
Ghép vần
10005:
Bị đuổi học
10006:
Trích nguồn
10007:
Duy vật luận
10008:
Ấn bản
10009:
Astatin
10010:
Trích đoạn
10011:
Duy vật
10012:
Germani
10013:
Tri thức trẻ
10014:
Asen
10015:
Gadolini
10016:
File đính kèm
10017:
Trao đổi sinh viên
10018:
Bác ngữ học
10019:
File cứng
10020:
Trả bài cũ
10021:
Trượt môn
10022:
Bị trừ điểm
10023:
Gạch đầu dòng
10024:
Europi
10025:
Ấn bản ngoại ngữ
10026:
Bị điểm kém
10027:
Este
10028:
Franxi
10029:
Triết lý
10030:
Bậc hai
10031:
Ép si lon
10032:
Ghi danh bảng vàng
10033:
Triết học Mác Lênin
10034:
Bậc ba
10035:
Font chữ
10036:
En zim
10037:
Ấn bản thứ nhất
10038:
Ba zơ
10039:
File thiết kế
10040:
Êmitin
10041:
Trích yếu luận văn
10042:
Axit béo
10043:
File mẫu
10044:
Aragonit
10045:
Trích yếu
10046:
Bội chung nhỏ nhất
10047:
Truyền thụ
10048:
Antimon
10049:
Ấn bản tiếng Việt
10050:
Bội chung
10051:
Trọng tâm tam giác
10052:
Bài khóa
10053:
Toán ứng dụng
10054:
Cả lớp
10055:
Trọng tâm
10056:
Ám tả
10057:
Toán tin
10058:
Tự học bài
10059:
Bát diện
10060:
Vào sổ khen thưởng
10061:
Toán thống kê
10062:
Bàng tiếp
10063:
Trình độ A2
10065:
Toán tài chính
10066:
Triết lý hóa
10067:
Bằng không
10068:
Vào học
10069:
Toán rời rạc
10070:
Bằng hoặc hơn
10071:
Tung độ
10072:
Vấn đề băn khoăn
10073:
Toán cơ sở
10074:
Bảng chuyển hoán vị
10075:
Vận dụng kiến thức
10076:
Trao đổi học thuật
10077:
Ước chung lớn nhất
10078:
Bài mục
10079:
Tu từ học
10080:
Vắng học
10081:
Trần thuật
10082:
Bạch thoại
10083:
Từ nguyên học
10084:
Ước chung
10085:
Trượt đại học
10086:
Tự học sinh
10087:
Đầu sách
10088:
Tuyên truyền giáo dục
10089:
Trắc nghiệm và tự luận
10090:
Bạch chủng
10091:
Từ điển học
10092:
Trắc nghiệm
10093:
Văn mẫu
10094:
Bậc số
10095:
Tự chủ đại học
10096:
Trả bài kiểm tra
10097:
Tùy bút
10098:
Toán xác suất thống kê
10099:
Vắng có phép
10100:
Duy tâm luận
10101:
Đường kính ngoài
10102:
Dấu bé hơn
10103:
Dấu phẩy
10104:
Lịch học thêm
10105:
Đường kẻ
10106:
Duy tâm
10107:
Dấu phân cách
10108:
Đường đứt khúc
10109:
Đạo hàm riêng
10110:
Duy ngã
10111:
File tổng hợp
10112:
For man đê hít
10113:
Duy danh
10114:
Đạo hàm cấp cao
10115:
Đường đồng mức
10116:
Dấu nổi
10117:
Đúp ni um
10118:
Lớp học phụ đạo
10119:
Đường cong
10120:
Đường xiên
10121:
Dấu nháy đơn
10122:
Môn xác suất thống kê
10123:
Đường sức từ
10124:
Dương vô cùng
10125:
Dấu thanh
10126:
Đầu đề
10127:
Đường sức điện
10128:
Đường viền
10129:
Dấu thăng
10130:
Lịch khai giảng
10131:
Đường saccarin
10132:
Đường truyền thẳng
10133:
Đầu số
10134:
Đầu Công Nguyên
10135:
Đường sacaroza
10136:
Đường trung trực
10137:
Dấu sao
10138:
Dấu cộng
10139:
Đường phân giác
10140:
Đường trung bình
10141:
Dấu sắc
10142:
Lớp đề án
10143:
Đường nét đứt
10144:
Đường tròn
10145:
Dấu phẩy động
10146:
Dấu chia
10147:
Dấu ngoặc kép
10148:
Đường tiệm cận
10149:
Dấu hỏi
10150:
Đuổi học
10151:
Dấu ngoặc đơn
10152:
Dấu móc lửng
10153:
Dấu hoa thị
10154:
Được nghỉ học
10155:
Được nhận vào trường
10156:
Dấu lớn hơn
10157:
Lời giảng
10158:
Được tuyển thẳng
10159:
Dấu ngoặc
10160:
Loại tốt nghiệp
10161:
Dấu hai chấm
10162:
Dạy lý thuyết
10163:
Dấu ngã
10164:
Dấu lặng
10165:
Dấu gộp
10166:
Dạy kê
10167:
Dấu huyền
10168:
Lối hành văn
10169:
File mềm
10170:
Dạy học tích hợp
10171:
Lớp dự bị đại học
10172:
Dấu giáng
10173:
File nén
10174:
Dạy dỗ
10175:
Dấu nặng
10176:
Dấu gạch nối
10177:
Dấu nháy
10178:
Dấu xuyệt
10179:
Đầu mục
10180:
Lịch thi
10181:
Dấu nhân
10182:
Dấu trừ
10183:
File nặng
10184:
Dấu gạch ngang ở dưới
10185:
Đầu năm học
10186:
Dấu trong tiếng Việt
10187:
Dấu ngoặc vuông
10188:
Dấu mũ
10189:
Dấu gạch dưới
10190:
Dấu treo
10191:
Lịch học dày đặc
10192:
Dấu ngoặc nhọn
10193:
Dấu tích
10194:
Dấu mộc treo
10195:
Dấu gạch chéo
10196:
Dạy gia sư
10197:
Dấu thanh điệu
10198:
Được viết bởi
10199:
Lưu học sinh
10200:
Môn học yêu thích
10201:
Mô hình hồi quy
10202:
Môn Hành Chính
10203:
Lớp học vẽ
10204:
Môn kể chuyện
10205:
Mô hình nghiên cứu
10206:
Môn nhảy xa
10207:
Môn tiếng Anh
10208:
Môn luyện từ và câu
10209:
Mô hình thí điểm
10210:
Môn nguyên lý kế toán
10211:
Môn thuế
10212:
Môn logic học
10213:
Mã lớp học phần
10214:
Môn ngữ nghĩa học
10215:
Môn thi đấu
10216:
Môn kỹ thuật điện
10217:
Mở bài
10218:
Môn ngoại ngữ
10219:
Môn thể hình
10220:
Môn kỹ thuật
10221:
Miễn cho
10222:
Môn phiên dịch
10223:
Môn thể dục dụng cụ
10224:
Môn nghiên cứu khoa học
10225:
Môn chính tả
10226:
Lớp học phần
10227:
Môn sinh hoạt
10228:
Môn biên dịch
10230:
Lớp học online
10231:
Môn tin học đại cương
10232:
Môn
10233:
Môn marketing căn bản
10234:
Luyện đề
10235:
Môn tin
10236:
Mở sách
10237:
Môn lý
10238:
Mô hình toán
10239:
Lớp ôn lại bài
10240:
Mất gốc
10241:
Môn bắn súng
10242:
Lùi đầu dòng
10243:
Môn tiếng Việt thực hành
10244:
Môn nghệ thuật
10245:
Mở rộng kiến thức
10247:
Môn thực hành
10248:
Môn nghề
10249:
Môn học chính
10250:
Môn vị
10251:
Môn thanh toán quốc tế
10252:
Môn học tự nhiên
10253:
Môn giải phẫu sinh lý
10254:
Luận cương
10255:
Môn tập làm văn
10256:
Luận ra lý thuyết
10257:
Môn điện
10258:
Môn vẽ
10259:
Môn tâm lý học
10260:
Môn học xã hội
10261:
Môn chung
10262:
Môn vần luật
10263:
Môn tài chính tiền tệ
10264:
Môn học khô khan
10265:
Môn đạo đức
10266:
Lớp bồi dưỡng
10268:
Môn hình học
10269:
Môn đại số
10270:
Môn văn học
10271:
Môn sử
10272:
Môn hình họa
10273:
Môn cơ sở ngành
10274:
Môn tư tưởng Hồ Chí Minh
10275:
Môn soạn thảo văn bản
10276:
Môn công nghệ
10277:
Lớp cấp tốc
10278:
Lỗi nhỏ
10279:
Môn sinh
10280:
Môn kỹ năng sống
10281:
Môn công dân
10282:
Môn tu từ
10283:
Môn quân sự
10284:
Môn chuyên
10285:
Môn kinh tế chính trị
10286:
Môn tự nhiên xã hội
10287:
Môn phương pháp tính
10288:
Môn học nói
10289:
Môn chữ cổ
10290:
Môn tự chọn
10291:
Môn kinh tế
10293:
Môn chính trị
10294:
Môn tổng quan du lịch
10295:
Môn kế toán
10296:
Mô hình giáo dục
10297:
Môn Hành Chính đại cương
10298:
Môn tin học ứng dụng
10299:
Luận chứng
10300:
Tam diện
10301:
Sự giáo dục của trường
10302:
Luận án tốt nghiệp
10303:
Suất học bổng
10304:
xã hội học đại cương
10305:
Động vật chí
10306:
Lễ trao học bổng
10307:
Tam giác vuông
10308:
nho học
10309:
Dinh dưỡng học
10310:
Luận
10311:
Sửa bài kiểm tra
10313:
ý nghĩa thống kê
10314:
Lớp lang
10315:
Tam giác tù
10316:
nhiệt kỹ thuật
10317:
Địa tầng học
10318:
Lớp học năng khiếu
10319:
Tam giác nhọn
10320:
nhiệt học
10321:
Địa nhiệt học
10322:
Mã Morse
10323:
Thao giảng
10324:
Du học nghề
10325:
ý chính
10326:
Lược thuật
10327:
Tập hợp trong toán học
10328:
ý nghĩa nhân văn
10329:
Địa mạo học
10330:
Luận công
10331:
Tập hợp số
10332:
ý nghĩa bao hàm
10333:
Địa hóa học
10334:
Lược thảo
10335:
Tham gia khóa học
10336:
dạy tư
10337:
Tham gia lớp học
10338:
Luận đề
10339:
xút
10340:
zeolit
10341:
Tâm tỉ cự
10342:
Lực học
10343:
xích ma
10344:
Tam suất
10345:
ytri
10346:
Miễn học phí
10347:
Tâm lý học đường
10348:
yếu tố phân tử
10349:
Tạm nghỉ học
10350:
Máy trợ giảng
10351:
Lớp học hạnh phúc
10352:
Lệch pha
10353:
Thảo luận nhóm
10354:
Mang tính tư vấn
10355:
Lớp học bù
10356:
Lễ trao bằng tốt nghiệp
10357:
Tam giác
10358:
Mang tính tham khảo
10359:
Lược sử
10360:
Lễ tốt nghiệp cấp 3
10361:
Tâm đường tròn
10362:
Mã môn học
10363:
Thái dương hệ
10364:
Lớp học
10365:
Sửa bài tập
10366:
Mang tính khoa học
10367:
Lớp Học Mật Ngữ
10368:
Tập xác định
10369:
Sự giảng dạy
10370:
Mang tính học thuật
10371:
Lớp chất lượng cao
10372:
Tập nghiệm
10373:
Đức dục
10374:
Mang tính giáo dục
10375:
Lời giải thích
10376:
Lễ chào cờ
10377:
Lí tưởng
10379:
Mang tính chất tham khảo
10380:
Tam giác mạch
10381:
Lịch học bù
10382:
Mang tính cố vấn
10383:
Lộ trình
10384:
Tam giác đồng dạng
10385:
Lí thuyết
10386:
Mảng kiến thức
10387:
Lỗ hổng kiến thức
10388:
Lập dàn ý
10389:
Lệch vị trí
10390:
Mầm non tương lai
10391:
Lộ trình học tập
10392:
Tam giác đều
10393:
Lễ tốt nghiệp đại học
10394:
Lưu bút
10395:
Lời giải
10396:
Tam giác cân
10397:
Lệch tâm
10398:
Liệt kê bằng
10399:
Tập làm văn
10400:
nhiệt hóa học
10401:
hóa học ứng dụng
10402:
hình xoắn ốc
10403:
hình lập phương
10404:
nhiệt động lực học
10405:
Tên khoa học
10406:
hình vòm
10407:
Du học Úc
10408:
mẫu số
10409:
hóa học hữu cơ
10410:
Sự nghiệp trồng người
10411:
hình kỷ yếu
10412:
lý tưởng sống
10413:
hóa học động vật
10414:
hình trụ tròn
10416:
hình kỷ hà
10417:
Tan trường
10418:
hình trái tim
10419:
lý thuyết trò chơi
10420:
Du học Nhật Bản
10421:
hóa học đại cương
10422:
hình ngôi sao
10423:
lý thuyết thống kê
10424:
hình kim cương
10425:
hình hộp chữ nhật
10426:
Sự kèm cặp
10427:
dạy thay
10428:
lý thuyết suông
10429:
Đội tuyển toán
10430:
hình lưỡi liềm
10431:
cổ tự học
10432:
Tham gia câu lạc bộ
10433:
hình hộp
10434:
hóa lý
10435:
cơ số
10436:
lý thuyết mạch
10437:
hình học tôpô
10438:
Sự khai sáng
10439:
con số khổng lồ
10440:
lý thuyết đại thống nhất
10441:
dạy thử
10442:
hình lòng chảo
10443:
cổ sinh vật học
10444:
Thái độ học tập
10445:
công sai
10446:
hình thức học
10447:
có sáu cạnh
10448:
lưu biến học
10449:
CO2
10450:
hình sáu cạnh
10451:
có dạng ê líp
10453:
con số biết nói
10454:
hình quạt
10455:
clo rửa
10456:
chiều dài bước sóng
10457:
có hình dạng chữ V
10458:
chất tăng trưởng
10459:
Sự tự học
10460:
có hình bầu dục
10461:
clo rô phin
10462:
hình quả trám
10463:
chiết quang
10465:
clo
10466:
Tham gia đầy đủ
10467:
chéo hóa ma trận
10468:
có dạng tế bào
10469:
Sự kiểm tra lỗi chính tả
10470:
hình nón
10471:
cháy sáng
10472:
có dạng tam giác
10473:
clo rát
10474:
hình nhiều cạnh
10475:
chùm tia laser
10476:
chuyển vị
10477:
công suất có ích
10478:
Sự nghiệp giáo dục
10479:
chỏm cầu
10480:
chuyên sâu
10481:
có năm cạnh
10482:
hình nhi thượng học
10483:
chuyển vần
10485:
có hóa trị một
10486:
hình nhân
10487:
chỉnh lưu
10488:
chuyên khảo
10489:
con số khiêm tốn
10490:
Sự mù chữ
10491:
chỉnh huấn
10492:
chuyển động học
10493:
có hình tam giác
10494:
chuyển tự
10495:
hình ngũ giác
10496:
chương
10497:
có hình ngôi sao
10498:
đăng ký tín chỉ
10499:
đăng ký môn học
10500:
hội đồng chấm thi
10501:
đăng ký học phần
10502:
đồ thị
10503:
hình 7 cạnh
10504:
hợp phần
10505:
đăng ký học
10506:
hình 5 cạnh
10507:
điều khiển logic
10508:
hổng kiến thức
10509:
đẳng cấu
10510:
hội học sinh
10511:
giơ tay phát biểu
10512:
hoạt độ
10513:
dạng bậc hai
10514:
điều khiển học
10515:
hiệu thế
10516:
hoán vị
10517:
học quân sự
10518:
điện học
10519:
hiệu suất sử dụng vốn
10520:
hoàn thành khóa học
10521:
cận trên
10523:
độc chất
10524:
hóa vô cơ
10525:
hình chéo
10526:
căn thức
10527:
đoạn trích
10528:
hội đồng xét duyệt
10529:
hình bình hành
10530:
đặt dấu chấm câu
10531:
đoản thiên
10532:
điện hóa học
10533:
giấy nhập học
10534:
đạo đức học
10535:
hội đồng chuyên môn
10536:
hình bán nguyệt
10537:
địa lý học
10538:
danh xưng học
10539:
đoạn nhiệt
10540:
hình 8 cạnh
10541:
hội đồng xét tuyển
10542:
học rộng
10543:
giờ tan trường
10544:
hữu cơ
10545:
đồ thị hàm số
10546:
cảo luận
10547:
hình đa giác
10548:
dàn ý
10549:
huấn dụ
10550:
cao lanh
10551:
hình cụt
10552:
giáo dục giới tính
10553:
cửu chương
10554:
dạng bài
10555:
giáo dục nhân cách
10556:
hình học họa hình
10557:
dẫn nhập
10558:
hình cung
10559:
hình học giải tích
10560:
công thức toán
10561:
cao độ hải đồ
10562:
hình cong
10563:
giáo án
10564:
công thức tính
10565:
canxi cacbua
10566:
hình giải tích
10567:
giáo khoa
10568:
công trình khoa học
10569:
đăng ký khóa học
10570:
hình ê líp
10571:
hình chữ chi
10572:
đơn thức
10573:
canxi
10574:
giáo dục lại
10575:
đơn bội
10576:
hình chóp cụt
10577:
cạnh huyền
10578:
hoá tính
10579:
đơn bào
10580:
công trình nghiên cứu
10581:
giáo dục và đào tạo
10582:
hóa thạch học
10583:
đơn ánh
10584:
cạnh hình vuông
10585:
hội giảng
10586:
hình chóp
10587:
đồi thị
10588:
cạnh góc vuông
10589:
hô hấp kỵ khí
10590:
hình chiếu đứng
10591:
độc vận
10592:
giáo sinh thực tập
10593:
cạnh
10594:
hình thái học
10595:
độc chất học
10597:
lý thuyết và thực hành
10598:
chất bán dẫn
10599:
chất diệp lục
10602:
chất bài tiết
10603:
chất độc
10604:
cáu cặn
10605:
cấu trúc song song
10606:
chất albumin
10607:
chất điểm
10608:
cấu âm
10609:
cấu tạo từ tế bào
10610:
chẵn lẻ
10611:
chất dễ cháy
10612:
hội cha mẹ học sinh
10613:
hội đồng tuyển sinh
10614:
chẵn
10615:
Du học nước ngoài
10616:
cát tuyến
10617:
cấu tạo bằng tế bào
10618:
chấm lửng
10619:
chất dẫn suất
10620:
cấp so sánh
10621:
cầu phương
10622:
chạm đất
10623:
chất hóa học
10624:
Chất tẩy
10625:
chất làm khô
10626:
cấy ghép
10627:
chất gây nghiện
10628:
chất khí
10629:
chất khử trùng
10630:
câu văn
10631:
chất gây men
10632:
chất kết tủa
10633:
chất khử mùi
10634:
chất gây ô nhiễm
10635:
chất gây cháy nổ
10636:
Du học thạc sĩ
10637:
chất làm đông
10638:
cấu tử
10639:
Du học tại chỗ
10640:
chất kết dính
10641:
chất không ướt
10642:
chất độc màu da cam
10643:
cấu tứ
10644:
chất kẽm
10645:
chất khoáng
10646:
chất nhũ hóa
10647:
chất kháng độc tố
10648:
Chất tạo xương
10649:
chất nghịch từ
10650:
chất nhiễm sắc
10651:
chất bốc
10652:
chất làm ngọt
10653:
chất mỡ tự nhiên
10654:
chất thải rắn sinh hoạt
10655:
chất béo tốt
10656:
chất tạo hồng cầu
10657:
chất thải rắn
10658:
chất nhầy
10659:
lý tưởng hóa
10660:
chất siêu dẫn
10661:
chất màu
10662:
chất thải rắn nguy hại
10663:
chất béo không bão hòa
10664:
chia hết
10665:
chất lưu
10666:
chất nguyên sinh
10667:
chất béo bão hòa
10668:
chất rắn lơ lửng
10669:
chất thải công nghiệp
10670:
chất phản quang
10671:
chất phụ trợ
10673:
chất lỏng đặc
10674:
chất phụ gia thực phẩm
10675:
chất kali
10676:
chất làm se da
10677:
chất xơ
10678:
chảy rữa
10679:
Du học hè
10680:
chất làm long não
10681:
chất nổ
10682:
chất phản ứng
10683:
chất dẫn
10684:
Chất tẩy vải
10685:
chất nhuộm
10686:
chảy
10687:
chất chỉ thị
10688:
chất kỵ nước
10689:
chất nhựa thơm
10690:
chất phóng xạ
10691:
chất chì
10692:
chất kiềm
10693:
chất vi lượng
10694:
chất cháy
10695:
chất xúc tác
10696:
chất kích thích
10697:
Số 8
10698:
Sóng hài
10699:
Số 6
10700:
Số phách
10701:
giáo hoá
10702:
Sóng dừng
10703:
Số 3
10704:
Giải đề
10705:
giáo dục toàn diện
10706:
Giải toán
10707:
Số bị chia
10708:
Số nguyên dương
10710:
Sóng điện từ
10711:
Số buổi học
10712:
Số nguyên
10714:
Số vô tỉ
10715:
Giải bài tập
10716:
Số 2
10717:
giáo dục khai phóng
10718:
Giải thích từ ngữ
10719:
Số lớn
10721:
giáo dục học
10722:
Số tuyệt đối
10723:
Số ảo
10724:
Sự biến dị
10725:
hạt cơ bản
10726:
Số tự nhiên
10727:
Sóng vô tuyến
10728:
Số bốn
10729:
hạn nộp bài
10731:
Số bị trừ
10732:
giảng
10733:
học bạ cấp 3
10734:
Số trừ
10735:
Sóng siêu âm
10736:
Số bị nhân
10737:
hàm thụ
10738:
Số tròn chục
10739:
Sóng mang
10740:
Số 9
10741:
hai chấm
10742:
Giải phương trình
10743:
giảm nhẹ nghĩa
10744:
Sơ giản
10745:
giáo sinh
10746:
Số pi
10747:
giáo dục địa phương
10748:
hiệu suất phản ứng
10749:
Số dương
10750:
Số trang
10751:
giáo dục
10752:
hiện tượng học
10753:
Số đông
10754:
Số hư
10755:
giao bài tập về nhà
10756:
giáo dục tiểu học
10757:
Số đối
10758:
Số học
10759:
giao bài tập
10760:
hiện sinh
10761:
Sơ đồ tư duy
10762:
Số hoàn hảo
10763:
giảng thuật
10764:
hiđrô
10765:
Sơ đồ tính toán
10766:
Số hiệu nguyên tử
10767:
giảng giải
10768:
giáo dục thường xuyên
10769:
Sơ đồ tính
10770:
giảng đàn
10771:
Số hạng
10772:
hệ quy chiếu
10773:
Sơ đồ khối
10774:
giảng bài
10775:
Số liền trước
10776:
hệ nhị phân
10777:
Sơ đồ cây
10778:
Giả thiết
10779:
Số lẻ thập phân
10780:
giờ tự học
10781:
Sự cộng hưởng âm
10782:
Số đếm
10783:
Số la mã
10784:
hê li
10785:
Số chính phương
10786:
Sự biến thiên
10787:
hệ kín
10788:
Số khối
10789:
Số chia
10790:
hệ
10791:
Số ít
10792:
Sự chẵn
10793:
Số hữu tỉ
10794:
hạt tải điện
10795:
Số chẵn
10796:
Sự biến tính
10797:
vũ trụ vạn vật
10798:
xoáy
10799:
vi khí hậu
10800:
trụ băng
10801:
vùng xoáy nghịch
10802:
xoáy nước
10803:
vĩ tuyến
10804:
tuyết đầu mùa
10805:
về khuya
10806:
xâm thực
10807:
vỏ trái đất
10808:
vĩ đạo
10809:
vân
10810:
về đêm
10811:
tuyết rơi
10812:
vệt nắng
10813:
vũ trụ tuyến
10814:
vẻ đẹp hoang sơ
10815:
vỡ giọng
10816:
Số 13
10817:
Phiếu điểm danh
10818:
Phục vụ cho việc học
10819:
Số 12
10820:
Qua môn
10821:
Nhân số học
10822:
Quy đồng
10823:
Số 11
10825:
Nhân mãn
10826:
Phương trình hóa học
10827:
Số 100
10828:
Nhu mô
10829:
Nhân lên
10830:
Phương trình bậc nhất
10831:
Sinh tổng hợp
10832:
Nhiễu xạ
10833:
Nhân học
10834:
Số 0
10835:
Sinh ngữ
10836:
Nhiều nguyên tử
10837:
Nhân đôi
10838:
Quy tắc tam suất
10839:
Phương trình bậc 2
10840:
Nhiều lớp
10841:
Nhân chủng học
10842:
Quy nạp
10844:
Nhị diện
10845:
Nhấn âm
10846:
Số 10
10847:
Nhật Bản học
10848:
Nguyên bào sợi
10849:
Niên luận
10850:
Quy đồng mẫu số
10851:
Nhiều hơi nước
10852:
Nợ môn học
10853:
Nguyên thể
10854:
Sáu mươi
10855:
Nguyên âm đôi
10856:
Nhập môn
10857:
Nguyên phân
10858:
Phương trình vi phân
10859:
Nhân tướng học
10860:
Ngữ văn
10861:
Nguyên văn
10862:
Sáu
10863:
Nhiều âm tiết
10864:
Nhiều nhánh
10865:
Nguyên lý khái niệm hóa
10866:
Ngân hàng đề thi
10867:
Ngoại ngữ chuyên ngành
10868:
Nhiều ngành
10869:
Ngữ hệ
10870:
Nghiên cứu chuyên đề
10871:
Ngân hàng câu hỏi
10872:
Nhiều hóa trị
10873:
Ngoại khóa
10874:
Nghiệm của phương trình
10875:
Nhiều biến thể
10876:
Nghiên cứu ứng dụng
10877:
Ngữ dụng học
10878:
Nền tảng học trực tuyến
10879:
Nghiên cứu tình huống
10880:
Số 1
10881:
Ngoại tiếp
10882:
Nghiệm số
10883:
Nền tảng giáo dục
10884:
Nhiễm từ
10885:
Nghị luận
10886:
Nghịch biến
10887:
Nghiên cứu thực nghiệm
10888:
Nhị trùng âm
10889:
Ngoại suy
10890:
Nguyên nhân chủ quan
10891:
Nghiên cứu tài liệu
10892:
Số
10893:
Ngữ ngôn học
10894:
Nghiên cứu khả thi
10895:
Nguyên nhân sâu xa
10896:
Nhị thức
10897:
Ngụ ngôn
10898:
Ngũ giác
10899:
Nghiên cứu sinh tiến sĩ
10900:
Nhị phân
10901:
Nhóm ngành
10902:
Nguyên lý cơ bản
10904:
Nhiều bột
10905:
Ngữ nghĩa học
10906:
Nghiên cứu cơ bản
10907:
Nguyên nhân học
10908:
Nhị nguyên luận
10909:
Ngữ học
10910:
Nghiên cứu chuyên sâu
10911:
Nghiên cứu mô tả
10912:
Nhị nguyên
10913:
Ngũ hình
10914:
Nghiên cứu khoa học bằng
10915:
trăng khuyết
10916:
trời âm u
10917:
trăng tròn
10918:
trăng non
10919:
trăng mật
10920:
trời đẹp
10921:
trời nhiều mây
10922:
trăng máu
10923:
trời sáng trưng
10924:
trời nóng
10925:
trời bão
10926:
trời mưa như trút nước
10927:
trời sắp mưa
10928:
trời lạnh
10929:
triều cao
10930:
trời nắng
10931:
trời mưa
10932:
trời mát
10933:
tro bay
10934:
trời sáng
10935:
Khóa tuyển sinh
10936:
Khảo cứu khả thi
10937:
Khóa tu mùa hè
10938:
Kết thúc năm học
10939:
Kho tàng kiến thức
10940:
Kết thúc năm
10941:
Khoa phả hệ
10942:
Kiến thức sách vở
10943:
Khái quát
10944:
Kết quả rèn luyện
10946:
Kiến thức phổ thông
10947:
Kết quả làm bài
10948:
Khóa học
10949:
Khái luận
10950:
Kinh sử
10951:
Kết bài
10952:
Khổ thơ
10953:
Khai giảng năm học mới
10954:
Kiến thức nền tảng
10955:
Khoa hoạn
10956:
I tờ
10957:
Khai căn
10958:
Kiến thức cơ sở ngành
10959:
Khinh công
10960:
Ký xướng âm
10961:
Thể dục dụng cụ
10962:
Kiến thức cơ bản
10963:
Khí tính học
10964:
Kiến thức xã hội
10965:
Lạc đề
10966:
Thể dục thẩm mỹ
10967:
Khí lực học
10968:
Kiến thức vững chắc
10969:
Kỳ thực tập
10970:
Thể dục nhịp điệu
10971:
Khí động học
10972:
Kung Fu
10973:
Lâm học
10974:
Thể dục nghệ thuật
10975:
Khẩu độ
10976:
Kiến thức thực tế
10977:
Kỳ nhập học
10978:
Thể dục dưỡng sinh
10979:
Khái quát hóa
10980:
Kiến thức sâu rộng
10981:
Kỳ học
10983:
Nền giáo dục tốt
10984:
Kinh truyện
10985:
Tín chỉ môn học
10986:
Làm thành công thức
10987:
Nga văn
10988:
Kiến tập sư phạm
10989:
Tiết thể dục
10990:
Vi khuẩn học
10991:
Nền giáo dục tiên tiến
10992:
Kiến tập kế toán
10993:
Việc học hành
10994:
Tích vô hướng
10995:
Mỹ thuật ứng dụng
10996:
Khúc xạ học
10997:
Vectơ pháp tuyến
10998:
Tích trong toán học
10999:
Khu hệ
11000:
Năm thứ 2 đại học
Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn
Nhắn tin DOL qua Facebook
Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính
Gọi điện liên hệ
Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39
DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng
Click để xem địa chỉ chi tiết

