DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

Danh sách từ mới nhất

  1. 10001:

    dán tem

  2. 10002:

    đánh bại

  3. 10003:

    dán nhãn

  4. 10004:

    đánh ai bầm tím

  5. 10005:

    dằn mặt

  6. 10006:

    đang vội vàng

  7. 10007:

    dán lên

  8. 10008:

    đang vẽ

  9. 10009:

    dằn lại

  10. 10010:

    đang tìm hiểu

  11. 10011:

    dán keo

  12. 10012:

    đang tiến hành

  13. 10013:

    dàn hòa

  14. 10014:

    đang thực hiện

  15. 10015:

    dàn dựng

  16. 10016:

    đang theo học

  17. 10017:

    dẫn dụ

  18. 10018:

    đang tâm

  19. 10019:

    dan díu

  20. 10020:

    đăng tải

  21. 10021:

    dẫn đi

  22. 10022:

    đang sử dụng

  23. 10023:

    dẫn đầu

  24. 10024:

    đăng quang

  25. 10025:

    dẫn dắt

  26. 10026:

    đang quá cảnh

  27. 10027:

    dân dấn

  28. 10028:

    đăng nhập thành công

  29. 10029:

    dàn cảnh

  30. 10030:

    đăng nhập

  31. 10031:

    dán băng keo

  32. 10032:

    đang mang nợ

  33. 10033:

    dán băng dính

  34. 10034:

    đăng lên

  35. 10035:

    đặn

  36. 10036:

    đăng lại

  37. 10037:

    đằn

  38. 10038:

    đăng ký tham dự

  39. 10039:

    dận

  40. 10040:

    đăng ký tạm trú

  41. 10041:

    dần

  42. 10042:

    đăng ký quá hạn

  43. 10043:

    dấn

  44. 10044:

    đăng ký lưu hành

  45. 10045:

    dằn

  46. 10046:

    đăng ký lại

  47. 10047:

    dán

  48. 10048:

    đăng ký kết hôn

  49. 10049:

    dặm vá

  50. 10050:

    đăng ký bản quyền

  51. 10051:

    đàm tiếu

  52. 10052:

    đăng ký

  53. 10053:

    đâm thủng

  54. 10054:

    đăng kiểm xe ô tô

  55. 10055:

    đâm thọt

  56. 10056:

    đăng kiểm

  57. 10057:

    đàm thoại

  58. 10058:

    đăng kí

  59. 10059:

    đâm sầm

  60. 10060:

    đàng điếm

  61. 10061:

    đâm ngang sườn

  62. 10062:

    đang còn non nớt

  63. 10063:

    đấm mõm

  64. 10064:

    đang còn chập chững

  65. 10065:

    đắm mình

  66. 10066:

    dằng co

  67. 10067:

    đấm lưng

  68. 10068:

    đang chạy

  69. 10069:

    đàm luận

  70. 10070:

    đang cần thứ gì

  71. 10071:

    đâm liều

  72. 10072:

    đấm họng

  73. 10073:

    đang cần

  74. 10074:

    sự biến động

  75. 10075:

    đánh xe

  76. 10076:

    sự bện

  77. 10077:

    đang xử lý

  78. 10078:

    sự bày tỏ

  79. 10079:

    đăng kiểm xe

  80. 10080:

    sự bày ra

  81. 10081:

    dặn bảo

  82. 10082:

    sự bay

  83. 10083:

    đái

  84. 10084:

    sự bấu víu

  85. 10085:

    đã nghỉ việc

  86. 10086:

    sự bầu cử

  87. 10087:

    điền vào

  88. 10088:

    sự bất tuân

  89. 10089:

    hút vào

  90. 10090:

    sự bất lực

  91. 10091:

    hút thuốc

  92. 10092:

    sự bất hợp tác

  93. 10093:

    hụp lặn

  94. 10094:

    sự bắt đầu

  95. 10095:

    giết thời gian

  96. 10096:

    sự bắt cóc

  97. 10097:

    sự cho nợ

  98. 10098:

    sự bắt chước

  99. 10099:

    sự bỏ qua

  100. 10100:

    sự bắt bẻ

  101. 10101:

    sống thọ

  102. 10102:

    sự bảo vệ

  103. 10103:

    sống lạc quan

  104. 10104:

    sự bao vây

  105. 10105:

    sống hướng nội

  106. 10106:

    sự báo trước

  107. 10107:

    sấy khô quần áo

  108. 10108:

    sự bảo trợ

  109. 10109:

    chiếu trên tv

  110. 10110:

    sự bao quát

  111. 10111:

    chiếm cứ

  112. 10112:

    sự báo nguy

  113. 10113:

    chia làm đôi

  114. 10114:

    sự bạo ngược

  115. 10115:

    chen

  116. 10116:

    sự bòn

  117. 10117:

    che ô

  118. 10118:

    chạy trốn

  119. 10119:

    sự bội tín

  120. 10120:

    hoạt động giải trí

  121. 10121:

    sự bội ơn

  122. 10122:

    còn trong mối liên lạc với

  123. 10123:

    sự bới móc

  124. 10124:

    coi sóc

  125. 10125:

    sự bơi

  126. 10126:

    coi bói

  127. 10127:

    sự bộc phát

  128. 10128:

    coi ai là người để noi theo

  129. 10129:

    sự bố trí

  130. 10130:

    có nhiều bạn tình cùng lúc

  131. 10131:

    sự bố thí

  132. 10132:

    có mặt

  133. 10133:

    sự bổ sung

  134. 10134:

    có kỹ năng

  135. 10135:

    sự bổ nhiệm

  136. 10136:

    có hiếu

  137. 10137:

    sự bỏ neo

  138. 10138:

    có ấn tượng

  139. 10139:

    sự bỏ mặc cho khô hạn và héo úa

  140. 10140:

    cho biết

  141. 10141:

    sự bĩu môi

  142. 10142:

    chiếm dụng

  143. 10143:

    sự bình thường hóa

  144. 10144:

    chỉ rõ

  145. 10145:

    sự biểu tình

  146. 10146:

    chép

  147. 10147:

    sự biếu

  148. 10148:

    chạy thoát khỏi

  149. 10149:

    sự biết trước

  150. 10150:

    chạy theo thứ gì

  151. 10151:

    sự biên tập

  152. 10152:

    cảnh báo trước

  153. 10153:

    sự biên soạn

  154. 10154:

    cắm hoa

  155. 10155:

    sự biến hóa

  156. 10156:

    sờ nắn

  157. 10157:

    sự biến hình

  158. 10158:

    sổ lòng

  159. 10159:

    sự bảo hộ

  160. 10160:

    so kè

  161. 10161:

    sự bảo dưỡng

  162. 10162:

    sờ bằng ngón tay

  163. 10163:

    sự bạo động

  164. 10164:

    sổ

  165. 10165:

    sự báo động

  166. 10166:

    sinh sôi

  167. 10167:

    sự báo đáp

  168. 10168:

    sinh hoạt câu lạc bộ

  169. 10169:

    sự bảo đảm

  170. 10170:

    sinh hoạt cá nhân

  171. 10171:

    sự bảo bọc

  172. 10172:

    sinh dưỡng

  173. 10173:

    sự bao bọc

  174. 10174:

    sinh

  175. 10175:

    sự bành trướng

  176. 10176:

    siết cơ

  177. 10177:

    sự bằng lòng

  178. 10178:

    sỉa

  179. 10179:

    sự bận rộn

  180. 10180:

    sì sụp

  181. 10181:

    sự bắn ra

  182. 10182:

    sẽ biết

  183. 10183:

    sự bán lẻ

  184. 10184:

    se

  185. 10185:

    sự ban cho

  186. 10186:

    say tàu xe

  187. 10187:

    sự bàn bạc

  188. 10188:

    say sưa

  189. 10189:

    sự bán

  190. 10190:

    say sóng

  191. 10191:

    sự bãi công

  192. 10192:

    say cà phê

  193. 10193:

    sự bãi bỏ

  194. 10194:

    sát khuẩn

  195. 10195:

    sự bạc đãi

  196. 10196:

    sát hại

  197. 10197:

    sự bác bỏ

  198. 10198:

    sạt

  199. 10199:

    sự âu hóa

  200. 10200:

    hoạt động tình nguyện

  201. 10201:

    sự áp dụng

  202. 10202:

    hoạt động độc lập

  203. 10203:

    sự áp bức

  204. 10204:

    coi phim

  205. 10205:

    sự ảnh hưởng

  206. 10206:

    cỡi

  207. 10207:

    sự ăn uống quá độ

  208. 10208:

    có ý xua đuổi

  209. 10209:

    sự ăn kiêng

  210. 10210:

    có cái gì đó

  211. 10211:

    sự ăn

  212. 10212:

    chiến đấu

  213. 10213:

    sống sót

  214. 10214:

    chiếm số lượng lớn

  215. 10215:

    sống ở

  216. 10216:

    chia bài

  217. 10217:

    sống lâu hơn

  218. 10218:

    chi tiền

  219. 10219:

    sống lang thang

  220. 10220:

    chi dùng

  221. 10221:

    sóc lọ

  222. 10222:

    chép lại

  223. 10223:

    soát vé

  224. 10224:

    chế ảnh

  225. 10225:

    soát

  226. 10226:

    chạy vạy

  227. 10227:

    soạn sửa

  228. 10228:

    chạy ùa

  229. 10229:

    soạn

  230. 10230:

    chạy theo

  231. 10231:

    sổ toẹt

  232. 10232:

    cần sự giúp đỡ

  233. 10233:

    sở thích đọc sách

  234. 10234:

    đặt lịch hẹn

  235. 10235:

    sở thích chụp ảnh

  236. 10236:

    đặt chuyện

  237. 10237:

    sở thích ăn uống

  238. 10238:

    sờ soạng

  239. 10239:

    đánh vỡ

  240. 10240:

    có một giấc mơ

  241. 10241:

    chỉ điểm

  242. 10242:

    đánh ngã

  243. 10243:

    sống về đêm

  244. 10244:

    cố gắng vì tương lai

  245. 10245:

    chèm chẹp

  246. 10246:

    đánh mất

  247. 10247:

    sống tình cảm

  248. 10248:

    có con

  249. 10249:

    chễm chệ

  250. 10250:

    dang tay

  251. 10251:

    sống tích cực

  252. 10252:

    chưng diện

  253. 10253:

    chẻ làm hai

  254. 10254:

    dấn mình vào

  255. 10255:

    sống thoáng

  256. 10256:

    chiếm spotlight

  257. 10257:

    chạy vụt

  258. 10258:

    dán giấy

  259. 10259:

    sống thật

  260. 10260:

    chiếm phần trăm

  261. 10261:

    chạy va phải

  262. 10262:

    dẫn đi chơi

  263. 10263:

    sống khỏe

  264. 10264:

    chỉ đường

  265. 10265:

    cáo tạ

  266. 10266:

    dạm vợ

  267. 10267:

    sống độc lập

  268. 10268:

    chép tranh

  269. 10269:

    đảm trách

  270. 10270:

    cáo lui

  271. 10271:

    sinh em bé

  272. 10272:

    che nắng che mưa

  273. 10273:

    đảm đương

  274. 10274:

    căng ra

  275. 10275:

    sát khuẩn tay

  276. 10276:

    che dù

  277. 10277:

    đâm đầu vào

  278. 10278:

    cạn thứ gì

  279. 10279:

    sắp xếp hàng hóa

  280. 10280:

    cúp điện thoại

  281. 10281:

    đâm đầu

  282. 10282:

    chìm đắm vào

  283. 10283:

    dần quen với

  284. 10284:

    cuộc vui

  285. 10285:

    đái tội

  286. 10286:

    chiếu phim

  287. 10287:

    đàn đúm

  288. 10288:

    cung cấp tài liệu

  289. 10289:

    cưu

  290. 10290:

    chiếu đèn

  291. 10291:

    dặn dò

  292. 10292:

    cung cấp kiến thức

  293. 10293:

    chiếm tỷ trọng

  294. 10294:

    cuốn gói

  295. 10295:

    dẫn đầu xu hướng

  296. 10296:

    đổ trách nhiệm cho

  297. 10297:

    chiếm đoạt tài sản

  298. 10298:

    đọc to

  299. 10299:

    dấn bước

  300. 10300:

    diễu qua

  301. 10301:

    đỗ xe vào

  302. 10302:

    chiếm đa số

  303. 10303:

    đã thèm

  304. 10304:

    đặt tên cho ai

  305. 10305:

    đổ lỗi cho ai

  306. 10306:

    chia nhỏ

  307. 10307:

    đả phá

  308. 10308:

    sống xanh

  309. 10309:

    chia làm hai

  310. 10310:

    sự đổ máu

  311. 10311:

    đã đính ước

  312. 10312:

    sống xa nhà

  313. 10313:

    chỉ vào

  314. 10314:

    sự đình chiến

  315. 10315:

    cứu sống

  316. 10316:

    sống vội

  317. 10317:

    chi trả hộ

  318. 10318:

    sự đình chỉ

  319. 10319:

    cứu người

  320. 10320:

    cầm chừng

  321. 10321:

    chỉ ra

  322. 10322:

    sự đi xe đạp

  323. 10323:

    công kích ai

  324. 10324:

    đặt điều

  325. 10325:

    đặt lưng

  326. 10326:

    sự đi thuyền

  327. 10327:

    công khai

  328. 10328:

    đập gãy

  329. 10329:

    sự đi dạo

  330. 10330:

    đặt bàn trước

  331. 10331:

    cơm chó

  332. 10332:

    đáp

  333. 10333:

    dập vùi

  334. 10334:

    sự đè nát

  335. 10335:

    cọ xát lên

  336. 10336:

    dạo phố

  337. 10337:

    đập vỡ

  338. 10338:

    sự đặt giá

  339. 10339:

    cho mục đích

  340. 10340:

    đạo nhái

  341. 10341:

    đáp từ

  342. 10342:

    sự đặt

  343. 10343:

    cho

  344. 10344:

    đánh thắng

  345. 10345:

    đạp phải

  346. 10346:

    sự dạo chơi

  347. 10347:

    chinh phục thử thách

  348. 10348:

    đành phải

  349. 10349:

    đập nhẹ

  350. 10350:

    sự dành trước

  351. 10351:

    chinh phục lại

  352. 10352:

    đánh đuổi

  353. 10353:

    đáp lại

  354. 10354:

    sự đánh số trang

  355. 10355:

    chìm vào giấc ngủ gà gật

  356. 10356:

    đánh bắt

  357. 10357:

    đào tận gốc

  358. 10358:

    sự đánh mạnh

  359. 10359:

    chìm vào giấc ngủ

  360. 10360:

    đang thả diều

  361. 10361:

    sự đánh bom

  362. 10362:

    đào lõm

  363. 10363:

    hun trùng

  364. 10364:

    sự đâm đầu vào

  365. 10365:

    cắm đầu

  366. 10366:

    đang tay

  367. 10367:

    hùn

  368. 10368:

    sự đâm

  369. 10369:

    đang mang thai

  370. 10370:

    cặm cụi

  371. 10371:

    giảm

  372. 10372:

    sự cưỡng lại

  373. 10373:

    cầm cự

  374. 10374:

    đang mắc nợ

  375. 10375:

    giải lao

  376. 10376:

    đang mắc công việc

  377. 10377:

    cầm chắc

  378. 10378:

    sự cuốn

  379. 10379:

    giấc nồng

  380. 10380:

    cầm

  381. 10381:

    đăng ký tham gia

  382. 10382:

    sống hòa thuận

  383. 10383:

    kẻ lông mày

  384. 10384:

    hạ hàng

  385. 10385:

    đăng ký người phụ thuộc

  386. 10386:

    sống bám

  387. 10387:

    hoạt động trải nghiệm

  388. 10388:

    gửi cho

  389. 10389:

    đăng ký kiểm dịch thực vật

  390. 10390:

    đấu

  391. 10391:

    hoạt động thường ngày

  392. 10392:

    gội

  393. 10393:

    đăng ký khai sinh

  394. 10394:

    huyên thuyên

  395. 10395:

    hoạt động sản xuất kinh doanh

  396. 10396:

    gởi

  397. 10397:

    dẫn xác

  398. 10398:

    hủy diệt

  399. 10399:

    hoạt động sản xuất

  400. 10400:

    hùng biện

  401. 10401:

    dần trở nên quen với

  402. 10402:

    gõ nhẹ

  403. 10403:

    đăng tin

  404. 10404:

    sự bắt kịp

  405. 10405:

    cảnh nghèo khó xác xơ

  406. 10406:

    đặt mua

  407. 10407:

    đăng báo

  408. 10408:

    sống như loài ký sinh

  409. 10409:

    đặt một câu hỏi

  410. 10410:

    cấm dán giấy

  411. 10411:

    dẫn liệu

  412. 10412:

    sốc lại tinh thần

  413. 10413:

    cấm cửa

  414. 10414:

    đặt lên trên

  415. 10415:

    dẫn cưới

  416. 10416:

    kĩ năng giao tiếp

  417. 10417:

    đặt lại cho đúng

  418. 10418:

    gửi tin nhắn

  419. 10419:

    dạm bán

  420. 10420:

    hoạt động sinh hoạt

  421. 10421:

    đặt kỳ vọng

  422. 10422:

    gửi thư

  423. 10423:

    cung cấp thông tin

  424. 10424:

    hình thành thói quen

  425. 10425:

    đáp ứng yêu cầu

  426. 10426:

    đọc truyện

  427. 10427:

    gửi nhầm tin nhắn

  428. 10428:

    có ý chí làm gì

  429. 10429:

    đáp ứng nhu cầu của khách hàng

  430. 10430:

    điền vào tờ đơn

  431. 10431:

    gửi một lá thư

  432. 10432:

    có quyền làm gì

  433. 10433:

    đáp ứng nhu cầu

  434. 10434:

    gửi lời chào trân trọng

  435. 10435:

    đặt vấn đề

  436. 10436:

    có nhu cầu

  437. 10437:

    đáp ứng điều kiện

  438. 10438:

    gửi lại email

  439. 10439:

    giải tỏa áp lực

  440. 10440:

    cho gia vị

  441. 10441:

    dập tắt lửa

  442. 10442:

    gửi hàng

  443. 10443:

    giấc ngủ ngon

  444. 10444:

    gửi đồ

  445. 10445:

    dập tắt đám cháy

  446. 10446:

    đặt ra câu hỏi

  447. 10447:

    đăng đồ

  448. 10448:

    gửi đến

  449. 10449:

    đập nhỏ ra

  450. 10450:

    đặt phòng

  451. 10451:

    đăng đàn

  452. 10452:

    gửi ai cái gì

  453. 10453:

    đặt lệnh

  454. 10454:

    dập lửa

  455. 10455:

    đăng bài

  456. 10456:

    gỡ nợ

  457. 10457:

    đặt hướng

  458. 10458:

    đắp chăn

  459. 10459:

    dằn lòng

  460. 10460:

    gõ cửa

  461. 10461:

    đập bàn

  462. 10462:

    đặt hàng

  463. 10463:

    dẫn đoàn

  464. 10464:

    đóng hồ sơ

  465. 10465:

    đào nhiệm

  466. 10466:

    dắt díu

  467. 10467:

    dẫn đi lạc

  468. 10468:

    đóng dấu đỏ

  469. 10469:

    đảo ngói

  470. 10470:

    đập trứng

  471. 10471:

    dám làm

  472. 10472:

    đặt ra mục tiêu

  473. 10473:

    đánh thốc

  474. 10474:

    đạp đổ

  475. 10475:

    đãi ngộ

  476. 10476:

    đặt ra luật

  477. 10477:

    đành phải làm thứ gì dù không muốn vì không có cách nào tốt hơn

  478. 10478:

    đáo nhiệm

  479. 10479:

    cung cấp điện

  480. 10480:

    đặt nghi vấn

  481. 10481:

    đánh mạnh

  482. 10482:

    dành chút thời gian

  483. 10483:

    đổi ý

  484. 10484:

    đạt mục đích

  485. 10485:

    đăng hình

  486. 10486:

    đánh bạt

  487. 10487:

    chịu đựng áp lực công việc

  488. 10488:

    cho ai thông tin mới nhất

  489. 10489:

    đặt vé máy bay

  490. 10490:

    hòng

  491. 10491:

    chịu đựng điều gì

  492. 10492:

    chiếm tỷ lệ phần trăm

  493. 10493:

    hiến máu

  494. 10494:

    hôn nhân sắp đặt

  495. 10495:

    dịch vụ điện tử

  496. 10496:

    chiếm tỉ lệ

  497. 10497:

    giảm âm lượng

  498. 10498:

    hôn cổ

  499. 10499:

    cảnh hiểm nghèo

  500. 10500:

    chạy theo xu hướng

  501. 10501:

    giải ô chữ

  502. 10502:

    hợm

  503. 10503:

    cấn trừ tiền

  504. 10504:

    cập bến

  505. 10505:

    sát phạt

  506. 10506:

    hoạt náo

  507. 10507:

    dịch vụ khách hàng

  508. 10508:

    canh sợi vải

  509. 10509:

    sắp xếp theo thứ tự

  510. 10510:

    hoạt đầu

  511. 10511:

    đánh bốp

  512. 10512:

    canh phòng kỹ

  513. 10513:

    sắp xếp lại cho gọn gàng

  514. 10514:

    hoạnh họe

  515. 10515:

    dịch vụ chăm sóc khách hàng

  516. 10516:

    canh phòng cẩn mật

  517. 10517:

    cao giọng

  518. 10518:

    hoảng

  519. 10519:

    cắn trộm

  520. 10520:

    căng óc

  521. 10521:

    chịu được áp lực

  522. 10522:

    hoan hô

  523. 10523:

    cảnh giác hơn

  524. 10524:

    cáng đáng một vai trò

  525. 10525:

    dịch vụ tiêu biểu

  526. 10526:

    hoài của

  527. 10527:

    dịch vụ sau bán hàng

  528. 10528:

    can thiệp giùm

  529. 10529:

    đọc truyện tranh

  530. 10530:

    sự bài ngoại

  531. 10531:

    dịch vụ bổ sung

  532. 10532:

    hạ cờ

  533. 10533:

    đọc tin tức

  534. 10534:

    chống cự

  535. 10535:

    kích hoạt thẻ

  536. 10536:

    hạ bãi

  537. 10537:

    đọc lướt

  538. 10538:

    cắt cổ

  539. 10539:

    cho thuê nhà

  540. 10540:

    gửi xe máy

  541. 10541:

    đoán rằng

  542. 10542:

    cấp phát

  543. 10543:

    điền form

  544. 10544:

    gửi trả thứ gì

  545. 10545:

    đổ vỡ một mối quan hệ

  546. 10546:

    cuộc cãi cọ ầm ĩ

  547. 10547:

    đoán trúng

  548. 10548:

    gửi thứ về lại nơi xuất phát

  549. 10549:

    dỗ em bé ngủ

  550. 10550:

    đoán là

  551. 10551:

    đoán mò

  552. 10552:

    gửi thư bảo đảm

  553. 10553:

    điều khiển cái gì

  554. 10554:

    hớt ngọn

  555. 10555:

    sử dụng đúng cách

  556. 10556:

    gửi nhờ

  557. 10557:

    điền vào ô trống

  558. 10558:

    cho thuê phòng trọ

  559. 10559:

    hót

  560. 10560:

    gửi nhầm

  561. 10561:

    điền vào form

  562. 10562:

    khả năng phán đoán

  563. 10563:

    hợp quần

  564. 10564:

    điền thông tin

  565. 10565:

    gửi lời chúc

  566. 10566:

    chuyên biệt hóa

  567. 10567:

    hớp

  568. 10568:

    gửi hỏa tốc

  569. 10569:

    đặt vòng

  570. 10570:

    hóng chuyện

  571. 10571:

    binh đội

  572. 10572:

    súng máy

  573. 10573:

    binh dịch

  574. 10574:

    súng lục

  575. 10575:

    binh công xưởng

  576. 10576:

    súng đại bác

  577. 10577:

    binh biến

  578. 10578:

    súng bắn tỉa

  579. 10579:

    binh bét

  580. 10580:

    súng bắn đạn trái phá

  581. 10581:

    biểu dương lực lượng

  582. 10582:

    súng ba đô ca

  583. 10583:

    biệt kích

  584. 10584:

    sự xuất kích

  585. 10585:

    biệt khu

  586. 10586:

    sự xông ra phá vây

  587. 10587:

    biệt giam

  588. 10588:

    sự xâm chiếm

  589. 10589:

    biệt đội

  590. 10590:

    sự vũ trang

  591. 10591:

    biên đội

  592. 10592:

    sự tuyển quân

  593. 10593:

    bí mật quân sự

  594. 10594:

    sự trấn áp

  595. 10595:

    bay thao dượt

  596. 10596:

    sự tòng quân

  597. 10597:

    bay tầm thấp

  598. 10598:

    sự thoái lui

  599. 10599:

    bẫy mìn

  600. 10600:

    sự tập trận

  601. 10601:

    bẫy chông

  602. 10602:

    sự tấn công bất ngờ

  603. 10603:

    bẫy chiến xa

  604. 10604:

    sự sai lệnh

  605. 10605:

    bất tham chiến

  606. 10606:

    sự rút quân

  607. 10607:

    bắt phu

  608. 10608:

    sự phong tỏa

  609. 10609:

    bất bạo động

  610. 10610:

    sự phòng ngự

  611. 10611:

    báo vụ

  612. 10612:

    sự phòng không

  613. 10613:

    báo tiệp

  614. 10614:

    sự ngụy trang

  615. 10615:

    bao thuốc súng

  616. 10616:

    sự khởi nghĩa

  617. 10617:

    bạo quân

  618. 10618:

    sự huy động

  619. 10619:

    báo động ứng trực trên không

  620. 10620:

    sự giải trừ quân bị

  621. 10621:

    báo động ứng chiến dưới đất

  622. 10622:

    sự gác đêm

  623. 10623:

    bung xung

  624. 10624:

    đội văn nghệ xung kích

  625. 10625:

    bồng súng

  626. 10626:

    dội đạn

  627. 10627:

    bom nổ chậm

  628. 10628:

    xung kích

  629. 10629:

    bom nổ

  630. 10630:

    xuất ngũ

  631. 10631:

    bom nguyên tử

  632. 10632:

    xuất chinh

  633. 10633:

    bom khinh khí

  634. 10634:

    phi quân sự hóa một vùng

  635. 10635:

    bom hơi ngạt

  636. 10636:

    phi quân sự

  637. 10637:

    bom hóa học

  638. 10638:

    phi đội

  639. 10639:

    bom đạn

  640. 10640:

    nữ du kích

  641. 10641:

    bom bay

  642. 10642:

    người nhái

  643. 10643:

    bố phòng

  644. 10644:

    nghệ thuật quân sự

  645. 10645:

    bỏ ngũ

  646. 10646:

    máy bay trực thăng

  647. 10647:

    bộ đội giải ngũ

  648. 10648:

    máy bay thả bom

  649. 10649:

    binh xưởng

  650. 10650:

    máy bay phóng pháo

  651. 10651:

    Binh vận xa

  652. 10652:

    máy bay phản lực

  653. 10653:

    binh vụ

  654. 10654:

    máy bay chiến đấu

  655. 10655:

    binh tình

  656. 10656:

    máy bắn đá

  657. 10657:

    binh thư

  658. 10658:

    lựu pháo

  659. 10659:

    binh quyền

  660. 10660:

    lựu đạn

  661. 10661:

    binh pháp

  662. 10662:

    kiếm cung

  663. 10663:

    Binh sĩ

  664. 10664:

    kích nổ

  665. 10665:

    binh nghiệp

  666. 10666:

    kẻ địch

  667. 10667:

    binh mã

  668. 10668:

    hoả lực

  669. 10669:

    Binh lực

  670. 10670:

    hoả công

  671. 10671:

    binh khí sẵn sàng

  672. 10672:

    cờ trắng

  673. 10673:

    binh khí

  674. 10674:

    lửa đạn

  675. 10675:

    báo động không kích

  676. 10676:

    lửa binh

  677. 10677:

    báo động hơi ngạt

  678. 10678:

    tuyên chiến

  679. 10679:

    bạo động do súng

  680. 10680:

    tướng quân

  681. 10681:

    bạo chính

  682. 10682:

    tướng lĩnh

  683. 10683:

    bảo an binh

  684. 10684:

    tử trận

  685. 10685:

    bảng ra đa

  686. 10686:

    truy kích

  687. 10687:

    bang giao

  688. 10688:

    truy đuổi

  689. 10689:

    bảng cấp số

  690. 10690:

    trung úy hải quân

  691. 10691:

    bán xích xa

  692. 10692:

    Trung úy

  693. 10693:

    bán tự trị

  694. 10694:

    trung tướng

  695. 10695:

    bán thuộc địa

  696. 10696:

    trung tá

  697. 10697:

    bắn rớt

  698. 10698:

    trung sĩ

  699. 10699:

    bắn liên thanh

  700. 10700:

    trung đội trưởng

  701. 10701:

    bản đồ tình báo

  702. 10702:

    trung đội

  703. 10703:

    bản đồ quân sự

  704. 10704:

    trung đoàn phó

  705. 10705:

    bản đồ chiến thuật

  706. 10706:

    Ghểnh

  707. 10707:

    bản đồ chiến lược

  708. 10708:

    ghi công

  709. 10709:

    bắn để tự vệ

  710. 10710:

    trung đoàn

  711. 10711:

    bắn cảnh báo

  712. 10712:

    đường đạn

  713. 10713:

    Bắn chỉ thiên

  714. 10714:

    dưới họng súng

  715. 10715:

    Bản bạch văn

  716. 10716:

    được trang bị

  717. 10717:

    bại trận

  718. 10718:

    dũng tướng

  719. 10719:

    bãi mìn

  720. 10720:

    dũng sĩ

  721. 10721:

    bại binh

  722. 10722:

    dựng nước và giữ nước

  723. 10723:

    bãi binh

  724. 10724:

    thất thủ

  725. 10725:

    thất bại thảm hại

  726. 10726:

    bách chiến

  727. 10727:

    ba quân

  728. 10728:

    thất bại ê chề

  729. 10729:

    an toàn khu

  730. 10730:

    thao lược

  731. 10731:

    ấp tân sinh

  732. 10732:

    tháo lui

  733. 10733:

    ấp chiến lược

  734. 10734:

    thắng trận

  735. 10735:

    an toàn mặt trước

  736. 10736:

    thám báo

  737. 10737:

    ăn đạn

  738. 10738:

    tên lửa điều khiển từ xa

  739. 10739:

    án binh bất động

  740. 10740:

    tên lửa

  741. 10741:

    Ám thính

  742. 10742:

    tên lót

  743. 10743:

    tàu tuần tiễu

  744. 10744:

    án binh

  745. 10745:

    tàu tuần dương

  746. 10746:

    ám trợ

  747. 10747:

    ám ngữ

  748. 10748:

    tập trận

  749. 10749:

    ám luật lược văn

  750. 10750:

    tập hậu

  751. 10751:

    tăng thiết giáp

  752. 10752:

    ám lệnh

  753. 10753:

    tấn công mãnh liệt

  754. 10754:

    ám kế

  755. 10755:

    tấn công bằng súng máy

  756. 10756:

    ám hiệu thường

  757. 10757:

    ám hiệu bản đồ

  758. 10758:

    tân binh

  759. 10759:

    mồi nổ

  760. 10760:

    Tàn binh

  761. 10761:

    tại ngũ

  762. 10762:

    miểng bom

  763. 10763:

    tái ngũ

  764. 10764:

    mật lệnh

  765. 10765:

    tạc đạn

  766. 10766:

    mật khu

  767. 10767:

    súng trường

  768. 10768:

    mảnh đạn

  769. 10769:

    súng tiểu liên

  770. 10770:

    lui binh

  771. 10771:

    lục quân

  772. 10772:

    súng thính

  773. 10773:

    súng ngắn

  774. 10774:

    lực chiến

  775. 10775:

    luận chiến

  776. 10776:

    súng ngắm

  777. 10777:

    chính biến

  778. 10778:

    chiêu cuối

  779. 10779:

    quân y sĩ

  780. 10780:

    chiêu binh

  781. 10781:

    quân y

  782. 10782:

    chiến thắng trong gang tấc

  783. 10783:

    quân xa

  784. 10784:

    chiến thần

  785. 10785:

    quân xâm chiếm

  786. 10786:

    Chiến sỹ thi đua

  787. 10787:

    quân tiên phong

  788. 10788:

    Chiến sự

  789. 10789:

    quân sư

  790. 10790:

    chiến lũy

  791. 10791:

    Quân số

  792. 10792:

    Chiến công

  793. 10793:

    Binh ngũ

  794. 10794:

    cánh quân

  795. 10795:

    Binh vận

  796. 10796:

    canh phòng

  797. 10797:

    quân quan

  798. 10798:

    cầm quân

  799. 10799:

    quân phí

  800. 10800:

    dàn quân lấn vào sườn

  801. 10801:

    quân nhu

  802. 10802:

    dân quân

  803. 10803:

    quân nhảy dù

  804. 10804:

    cơ động

  805. 10805:

    quân ngũ

  806. 10806:

    cờ điều đình

  807. 10807:

    quân nhạc

  808. 10808:

    cờ đầu hàng

  809. 10809:

    quân mã

  810. 10810:

    chưa luyện

  811. 10811:

    quân kỳ

  812. 10812:

    chủ quyền biển đảo

  813. 10813:

    quân khu

  814. 10814:

    chủ quyền

  815. 10815:

    quân khí

  816. 10816:

    chủ hoà

  817. 10817:

    quân huấn

  818. 10818:

    chủ chiến

  819. 10819:

    quân hạm

  820. 10820:

    chống đạn

  821. 10821:

    Quân hàm

  822. 10822:

    chống chiến tranh

  823. 10823:

    quân đồng minh

  824. 10824:

    chòi gác

  825. 10825:

    quân đoàn

  826. 10826:

    chòi canh

  827. 10827:

    quân địch

  828. 10828:

    chính trường

  829. 10829:

    quân dịch

  830. 10830:

    chinh phạt

  831. 10831:

    Quân cấp

  832. 10832:

    chinh chiến

  833. 10833:

    quân ca

  834. 10834:

    đô úy

  835. 10835:

    Hiến binh

  836. 10836:

    huyết chiến

  837. 10837:

    hậu tập

  838. 10838:

    hưu binh

  839. 10839:

    hậu binh

  840. 10840:

    hùng cứ

  841. 10841:

    hạm trưởng

  842. 10842:

    hưng binh

  843. 10843:

    hầm hào

  844. 10844:

    hỗn chiến

  845. 10845:

    hạm đội

  846. 10846:

    hoàn thành nghĩa vụ quân sự

  847. 10847:

    hải chiến

  848. 10848:

    hoãn binh

  849. 10849:

    giáp lá cà

  850. 10850:

    hỏa pháo

  851. 10851:

    hạ ngục

  852. 10852:

    hỏa mù

  853. 10853:

    giáp chiến

  854. 10854:

    hổ tướng

  855. 10855:

    giáp binh

  856. 10856:

    hổ trướng

  857. 10857:

    giải trừ

  858. 10858:

    hở sườn

  859. 10859:

    giao chiến

  860. 10860:

    hiện đại hóa vũ khí

  861. 10861:

    giàn trận

  862. 10862:

    dân binh

  863. 10863:

    giải phóng thủ đô

  864. 10864:

    cuộc thẩm vấn

  865. 10865:

    Giáp công

  866. 10866:

    cuộc tập bắn

  867. 10867:

    Giao binh

  868. 10868:

    cuộc phiến loạn

  869. 10869:

    Giám binh

  870. 10870:

    cuộc phản công

  871. 10871:

    Giải phóng quân

  872. 10872:

    cuộc nổi dậy chống đối

  873. 10873:

    giải phóng miền Nam

  874. 10874:

    cuộc luận chiến

  875. 10875:

    giải giới

  876. 10876:

    cuộc không chiến

  877. 10877:

    giải giáp

  878. 10878:

    cuộc khởi nghĩa

  879. 10879:

    sư đoàn kỵ binh

  880. 10880:

    cuộc đột kích

  881. 10881:

    sư đoàn

  882. 10882:

    cuộc đình chiến ngắn

  883. 10883:

    sự diễu binh

  884. 10884:

    cứ điểm

  885. 10885:

    sự diễn tập

  886. 10886:

    đơn vị đồn trú

  887. 10887:

    ra quân

  888. 10888:

    đội xung kích

  889. 10889:

    rà phá bom mìn

  890. 10890:

    quân y viện

  891. 10891:

    đoàn quân

  892. 10892:

    vũ khí thô sơ

  893. 10893:

    vũ khí sát thương

  894. 10894:

    vũ khí cầm tay

  895. 10895:

    quân thần

  896. 10896:

    vũ khí

  897. 10897:

    quân thân

  898. 10898:

    xâm lấn

  899. 10899:

    quân quyền

  900. 10900:

    xâm chiếm

  901. 10901:

    quân quản

  902. 10902:

    xạ kích

  903. 10903:

    quân phiệt hóa

  904. 10904:

    Tòa án quân sự

  905. 10905:

    quân phiệt

  906. 10906:

    Tiểu đội hành quyết

  907. 10907:

    quân pháp

  908. 10908:

    Tiểu đội

  909. 10909:

    quân phân

  910. 10910:

    Tiểu đoàn

  911. 10911:

    quân lương

  912. 10912:

    Thượng cấp

  913. 10913:

    quân lực

  914. 10914:

    Thương binh liệt sỹ

  915. 10915:

    quân luật

  916. 10916:

    Thương binh

  917. 10917:

    quân lính

  918. 10918:

    Thuốc súng

  919. 10919:

    quân lệnh

  920. 10920:

    Nổ mìn

  921. 10921:

    quân khu 7

  922. 10922:

    Nổ chậm

  923. 10923:

    Quân giới

  924. 10924:

    Nhuệ binh

  925. 10925:

    Quân hiệu

  926. 10926:

    Nhật lệnh

  927. 10927:

    quân dụng

  928. 10928:

    Nhập ngũ

  929. 10929:

    quân cơ

  930. 10930:

    Nguyên tắc cơ bản

  931. 10931:

    quân chủng phòng không không quân

  932. 10932:

    Nguyên tắc chỉ đạo

  933. 10933:

    quân chủng hải quân

  934. 10934:

    Ngụy vận

  935. 10935:

    quân chủng

  936. 10936:

    Nghi phạm

  937. 10937:

    quân chính

  938. 10938:

    Nghi binh

  939. 10939:

    quân chế

  940. 10940:

    quân bưu

  941. 10941:

    Quân cảnh

  942. 10942:

    quân bị

  943. 10943:

    quân cảng

  944. 10944:

    quân

  945. 10945:

    phục kích

  946. 10946:

    quân báo

  947. 10947:

    phiến loạn

  948. 10948:

    Phụng mệnh

  949. 10949:

    phát xít đức

  950. 10950:

    Phụng chỉ

  951. 10951:

    phát xít

  952. 10952:

    phục viên

  953. 10953:

    vụ nổ

  954. 10954:

    phục quốc

  955. 10955:

    vũ lực

  956. 10956:

    phục dịch

  957. 10957:

    vũ khí sinh học

  958. 10958:

    phòng tuyến

  959. 10959:

    vũ khí nguyên tử

  960. 10960:

    phòng không không quân

  961. 10961:

    vũ khí hóa học

  962. 10962:

    phòng không

  963. 10963:

    vũ khí hạt nhân

  964. 10964:

    phó tướng

  965. 10965:

    việt cộng

  966. 10966:

    phiến quân

  967. 10967:

    Thiếu úy

  968. 10968:

    phế binh

  969. 10969:

    Thiếu tướng

  970. 10970:

    phát súng

  971. 10971:

    Thủy lôi

  972. 10972:

    phát binh

  973. 10973:

    Thượng úy

  974. 10974:

    pháo thuyền

  975. 10975:

    Thượng tướng

  976. 10976:

    pháo thủ

  977. 10977:

    Thống chế

  978. 10978:

    pháo binh

  979. 10979:

    Nhuệ khí

  980. 10980:

    phân đội

  981. 10981:

    Nguyên soái

  982. 10982:

    oanh tạc

  983. 10983:

    Ngụy triều

  984. 10984:

    oanh kích

  985. 10985:

    Ngụy binh

  986. 10986:

    vụ tấn công khủng bố

  987. 10987:

    Ngụy

  988. 10988:

    vụ nổ bom

  989. 10989:

    Ngòi nổ

  990. 10990:

    tàu ngầm nguyên tử

  991. 10991:

    Lá cờ Việt Nam

  992. 10992:

    súng tiểu liên tôm xơn

  993. 10993:

    chính thể

  994. 10994:

    súng thần công

  995. 10995:

    chiêu bài

  996. 10996:

    sung quân

  997. 10997:

    chiêu an

  998. 10998:

    súng nòng dài

  999. 10999:

    chiến xa

  1000. 11000:

    súng kíp

promotion-backgroundpromotion-background