VIETNAMESE
lý luận chính trị
ENGLISH
political theory
NOUN
/pəˈlɪtəkəl ˈθɪri/
Lý luận chính trị là hệ thống tri thức về lĩnh vực chính trị, nó là bộ phận quan trọng trong kho tàng lý luận của nhân loại giới hạn trong lĩnh vực chính trị, là kết quả của hoạt động nghiên cứu khoa học và thực tiễn chính trị của nhiều người, qua nhiều thế hệ.
Ví dụ
1.
Anh ấy là một nhà lý luận chính trị nên anh ấy biết về lý luận chính trị rất rõ.
He is a political theorist so he knows political theories very well.
2.
Tôi đang học một khóa về lý luận chính trị.
I'm taking a course on political theory.
Ghi chú
Lý luận chính trị (Political theory) là hệ thống (system) tri thức về lĩnh vực chính trị, nó là bộ phận quan trọng trong kho tàng lý luận của nhân loại (mankind's theoretical treasure) giới hạn trong lĩnh vực chính trị, là kết quả của hoạt động nghiên cứu khoa học (scientific) và thực tiễn (practical research) chính trị của nhiều người, qua nhiều thế hệ.