VIETNAMESE
trường cao đẳng nghề
trường dạy nghề
ENGLISH
vocational college
NOUN
/voʊˈkeɪʃənəl ˈkɑlɪʤ/
vocational school
Trường cao đẳng nghề là loại hình trường sau trung học phổ thông thuộc hệ cao đẳng chuyên đào tạo nghề nghiệp chuyên sâu.
Ví dụ
1.
Sarah đã lấy được bằng tiếng Anh tại trường cao đẳng nghề.
Sarah obtained an English degree at the vocational college.
2.
Động lực học tập của sinh viên trường cao đẳng nghề rất đa dạng.
The study motive of students in vocational college has feature of diversity.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số cách gọi bằng tiếng Anh của các loại trường học (school) nha!
- primary school (trường cấp 1)
- junior high school, middle school (trường cấp 2)
- senior high school, high school (trường cấp 3)
- secondary technical school (trường trung học chuyên nghiệp)
- intermediate school (trường trung cấp)
- university (trường đại học)
- college (trường cao đẳng)
- vocational college, vocational school (trường cao đẳng nghề, trường dạy nghề)