VIETNAMESE
nguyên khối
ENGLISH
monolithic
NOUN
/ˌmɒnəʊˈlɪθɪk/
Nguyên khối là một khối nguyên vẹn vừa đủ không tách rời hay cũng có thể hiểu là ý niệm vững chắc khó thay đổi.
Ví dụ
1.
Mọi người nghĩ về "phương tiện truyền thông" như một thứ nguyên khối tuyệt vời nằm ngoài kia.
People think of "the media" as this great monolithic thing that’s out there.
2.
Tôi bắt đầu vẽ sơ đồ một pháo đài bằng đá nguyên khối, được tạo thành từ một ngọn núi đá vôi.
I started planning a monolithic fortress, to be carved out of a limestone mountain.
Ghi chú
Nguyên khối (Monolithic) là một khối nguyên vẹn (an intact block) vừa đủ không tách rời (separate) hay cũng có thể hiểu là ý niệm vững chắc (a solid concept) khó thay đổi.