VIETNAMESE
chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản
ENGLISH
Information Technology Applications Certificate
NOUN
/ˌɪnfərˈmeɪʃən tɛkˈnɑləʤi ˌæpləˈkeɪʃənz sərˈtɪfɪkət/
Ứng dụng Công nghệ thông tin là việc sử dụng công nghệ thông tin vào hoạt động thuộc lĩnh vực kinh tế- xã hội, y tế, giáo dục, đối ngoại, quốc phòng, an ninh và các hoạt động khác nhằm nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả của các hoạt động này.
Ví dụ
1.
Chứng chỉ Ứng dụng Công nghệ Thông tin cơ bản được thiết kế để giáo dục sinh viên trong việc ứng dụng máy tính vào thực tế.
Information Technology Applications Certificate is designed to educate students in the practical application of computer.
2.
Anh ấy vừa nhận chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản.
He has just got Information Technology Applications Certificate.
Ghi chú
Cùng tìm hiểu thêm về một số loại bằng tin học được công nhận trên thế giới hiện nay nhé!
- Certificate in Basic Informatics Applications - có giá trị tương đương với chứng chỉ tin học trình độ a (bằng a tin học) (A certificate in informatics)
- Advanced IT Applications Certificate - chứng chỉ Ứng dụng CNTT nâng cao
- MOS (Microsoft Office Specialist) International Certificate of informatics - bằng tin học văn phòng
- IC3 International Certificate of informatics - Digital Literacy Certification - chứng nhận quốc tế về sử dụng máy tính và Internet do Tổ chức Tin học thế giới Certiport Hoa Kỳ cấp.