VIETNAMESE
hoạt chất
ENGLISH
active element
NOUN
/ˈæktɪv ˈɛləmənt/
active substance, active ingredient
Hoạt chất (còn gọi là dược chất) là chất hoặc hỗn hợp các chất dùng để sản xuất thuốc, có tác dụng dược lý hoặc có tác dụng trực tiếp trong phòng bệnh, chẩn đoán bệnh, chữa bệnh, Điều trị bệnh, giảm nhẹ bệnh, Điều chỉnh chức năng sinh lý cơ thể người.
Ví dụ
1.
Bất kỳ ai có thể mua được hoạt chất.
Anybody can buy active elements.
2.
Sau đó nó trở thành hoạt chất trong một loại thuốc mới mà hãng Bayer gọi là aspirin.
Later it became the active element in a new medicine that Bayer called aspirin.
Ghi chú
Hoạt chất (active element) (còn gọi là dược chất) là chất (substances) hoặc hỗn hợp các chất dùng để sản xuất thuốc (drugs), có tác dụng dược lý (pharmacological effects) hoặc có tác dụng trực tiếp (direct effects) trong phòng bệnh (disease prevention), chẩn đoán bệnh (disease treatment), chữa bệnh (alleviation).