VIETNAMESE
tiếng Anh trình độ A
ENGLISH
English level A
NOUN
/ˈɪŋglɪʃ ˈlɛvəl eɪ/
Tiếng Anh trình độ A được ra đời theo Quyết định số 177/QĐ-TCBT năm 1993 của Bộ GD-ĐT. Chứng chỉ A được cấp cho người hoàn thành các chương trình đào tạo tiếng Anh thực hành tương ứng ở mức độ cơ bản.
Ví dụ
1.
Bạn đang ôn cho kỳ thi tiếng Anh trình độ A à?
Are you studying for your English level A test?
2.
Tiếng Anh trình độ A dễ lắm, bạn không cần học nhiều vậy đâu.
English level A is easy, you don't need to study that much.
Ghi chú
Một số bài thi tiếng Anh khác:
- tiếng Anh trình độ B: English level B
- tiếng Anh trình độ C: English level C
- tiếng Anh IELTS: IELTS (International English Language Testing System)
- tiếng Anh TOEIC: TOEIC (Test Of English for International Communication)
- tiếng Anh TOEFL: TOEFL (Test Of English as a Foreign Language)