DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

Danh sách từ mới nhất

  1. 11001:

    chiến tranh thế giới thứ 1

  2. 11002:

    súng cối

  3. 11003:

    chiến tranh tâm lý

  4. 11004:

    đức quốc xã

  5. 11005:

    chiến tranh lạnh

  6. 11006:

    đội viên dân quân

  7. 11007:

    chiến tranh hạt nhân

  8. 11008:

    đội viễn chinh

  9. 11009:

    chiến tranh du kích

  10. 11010:

    hỏa mai

  11. 11011:

    chiến tranh cục bộ

  12. 11012:

    phi quân sự hóa

  13. 11013:

    phi pháo

  14. 11014:

    chiến trận

  15. 11015:

    người chống đế quốc

  16. 11016:

    chiến thuật

  17. 11017:

    máy bay oanh tạc

  18. 11018:

    chiến thắng

  19. 11019:

    máy bay khu trục

  20. 11020:

    chiến cuộc

  21. 11021:

    máy bay cường kích

  22. 11022:

    Cây súng

  23. 11023:

    máy bay chặn máy bay địch

  24. 11024:

    chi viện

  25. 11025:

    kiếm nhật

  26. 11026:

    chỉ lệnh

  27. 11027:

    kế sách

  28. 11028:

    chỉ dụ

  29. 11029:

    hỏa châu

  30. 11030:

    chân vạc

  31. 11031:

    có tư tưởng chống cộng

  32. 11032:

    cây kiếm

  33. 11033:

    chùy

  34. 11034:

    cây giáo

  35. 11035:

    chủ nghĩa phát xít

  36. 11036:

    cây đao

  37. 11037:

    chỉnh thể

  38. 11038:

    cao xạ

  39. 11039:

    Kiến quốc

  40. 11040:

    cấm binh

  41. 11041:

    bom từ trường

  42. 11042:

    cái thương

  43. 11043:

    bom napan

  44. 11044:

    cái khiên

  45. 11045:

    bộ cựu chiến binh

  46. 11046:

    hải quân quân đội nhân dân việt nam

  47. 11047:

    bát phẩm

  48. 11048:

    hải quân mỹ

  49. 11049:

    bảo quốc huân chương

  50. 11050:

    Hải quân lục chiến

  51. 11051:

    báo quốc

  52. 11052:

    hải quân đánh bộ

  53. 11053:

    bạo động

  54. 11054:

    đào ngũ

  55. 11055:

    bành trướng

  56. 11056:

    cuộc triệt thoái

  57. 11057:

    bảng tác xạ

  58. 11058:

    cuộc tấn công

  59. 11059:

    báng súng

  60. 11060:

    cuộc nổi loạn

  61. 11061:

    bán quân sự

  62. 11062:

    cuộc nổi dậy

  63. 11063:

    bãi mìn giả

  64. 11064:

    đồn thú

  65. 11065:

    bãi mìn chống chiến xa

  66. 11066:

    đình chiến

  67. 11067:

    bắc thuộc

  68. 11068:

    diễu hành

  69. 11069:

    an toàn phóng xạ

  70. 11070:

    hữu dực

  71. 11071:

    an toàn phòng cơ giới

  72. 11072:

    họng súng

  73. 11073:

    ám hiệu

  74. 11074:

    hồng quân

  75. 11075:

    mẹ Việt Nam anh hùng

  76. 11076:

    hơi độc

  77. 11077:

    đường hướng

  78. 11078:

    hơi cay

  79. 11079:

    đường bắn

  80. 11080:

    hỏa tiễn

  81. 11081:

    tên lửa đối hạm

  82. 11082:

    Hải lục không quân

  83. 11083:

    giới tuyến

  84. 11084:

    tên lửa chống tàu

  85. 11085:

    giao liên

  86. 11086:

    tàu thả thủy lôi

  87. 11087:

    tàu phóng ngư lôi

  88. 11088:

    sơn pháo

  89. 11089:

    quân sự

  90. 11090:

    lử khử lừ khừ

  91. 11091:

    cái đầu lạnh

  92. 11092:

    mảnh đời bất hạnh

  93. 11093:

    lòng lang dạ thú

  94. 11094:

    đấu dịu

  95. 11095:

    bụi đời

  96. 11096:

    lừng khà lừng khừng

  97. 11097:

    ê chệ

  98. 11098:

    mối nghi kỵ

  99. 11099:

    ưu điểm và nhược điểm

  100. 11100:

    dửng dưng

  101. 11101:

    được thích hơn

  102. 11102:

    uất ức

  103. 11103:

    mối hận thù truyền kiếp

  104. 11104:

    u ẩn

  105. 11105:

    bớt căng thẳng

  106. 11106:

    đầy nhục cảm

  107. 11107:

    bào hao

  108. 11108:

    lượng thứ

  109. 11109:

    cá tính hoá

  110. 11110:

    ái ân

  111. 11111:

    ân hận

  112. 11112:

    lòng can đảm

  113. 11113:

    cả thẹn

  114. 11114:

    ác khẩu

  115. 11115:

    biết số lượng của cái gì

  116. 11116:

    mở lòng

  117. 11117:

    bõ cơn giận

  118. 11118:

    ưu lo

  119. 11119:

    bạt thiệp

  120. 11120:

    ục ịch

  121. 11121:

    mếu

  122. 11122:

    biểu cảm khuôn mặt

  123. 11123:

    ngâm chân

  124. 11124:

    ra công

  125. 11125:

    ra vẻ ta đây

  126. 11126:

    rao bán

  127. 11127:

    rỉ hơi

  128. 11128:

    xắn tay áo

  129. 11129:

    rân rấn

  130. 11130:

    ra chiều

  131. 11131:

    quỳ mọp trước ai

  132. 11132:

    vỗ vai

  133. 11133:

    rải thảm

  134. 11134:

    làm rã đông

  135. 11135:

    phủ sơn

  136. 11136:

    làm mới bản thân

  137. 11137:

    rải những mảnh vụn

  138. 11138:

    qua trung gian của

  139. 11139:

    làm đẹp cv

  140. 11140:

    làm đảo lộn

  141. 11141:

    ra về

  142. 11142:

    rèn luyện tư duy

  143. 11143:

    rặn đẻ

  144. 11144:

    phát triển quá nhanh làm ảnh hưởng đến thứ khác

  145. 11145:

    ra tù

  146. 11146:

    quy hướng

  147. 11147:

    thử vận may

  148. 11148:

    quá trình phân hủy

  149. 11149:

    quá cảnh

  150. 11150:

    làm hãnh diện

  151. 11151:

    nhấp giọng

  152. 11152:

    làm sảy thai

  153. 11153:

    quá trình sử dụng

  154. 11154:

    làm duyên

  155. 11155:

    nheo mắt

  156. 11156:

    làm mọc mầm

  157. 11157:

    ra nước ngoài

  158. 11158:

    làm lạc đường

  159. 11159:

    phơi thây

  160. 11160:

    nhiều mặt

  161. 11161:

    nhăn

  162. 11162:

    phàn nàn về

  163. 11163:

    làm màu

  164. 11164:

    rã ngũ

  165. 11165:

    quay trở lại làm việc

  166. 11166:

    nhui

  167. 11167:

    làm giùm

  168. 11168:

    tiệt trùng

  169. 11169:

    quay sang

  170. 11170:

    ngang bướng

  171. 11171:

    làm méo mó tinh thần hoặc lời nói

  172. 11172:

    nhại

  173. 11173:

    quấy quá

  174. 11174:

    nhảy cẫng

  175. 11175:

    làm mất phẩm cách

  176. 11176:

    thay

  177. 11177:

    quay lén

  178. 11178:

    phàm ăn

  179. 11179:

    nghỉ làm việc

  180. 11180:

    quay lại với người yêu cũ

  181. 11181:

    ngồi dậy

  182. 11182:

    làm ngộn lên

  183. 11183:

    rảy

  184. 11184:

    quay lại tiếp chuyện ai

  185. 11185:

    quét mã qr

  186. 11186:

    thốt

  187. 11187:

    phát huy tác dụng

  188. 11188:

    xài

  189. 11189:

    quay lưng

  190. 11190:

    thổi hồn

  191. 11191:

    phun nước

  192. 11192:

    lái máy bay

  193. 11193:

    rất mong

  194. 11194:

    nhịu

  195. 11195:

    la liếm

  196. 11196:

    rây bột

  197. 11197:

    nhún vai

  198. 11198:

    vun

  199. 11199:

    làm dáng

  200. 11200:

    làm bếp

  201. 11201:

    nhái lại

  202. 11202:

    răn đe

  203. 11203:

    nén giận

  204. 11204:

    rang cháy cạnh

  205. 11205:

    quýnh

  206. 11206:

    ngâm ngợi

  207. 11207:

    làm bẹt ra

  208. 11208:

    làm móng

  209. 11209:

    ngụy trang

  210. 11210:

    làm biến dạng

  211. 11211:

    ném mạnh

  212. 11212:

    làm dâu

  213. 11213:

    thử lòng

  214. 11214:

    tiêu hủy tài liệu

  215. 11215:

    nếm đòn

  216. 11216:

    vấy bẩn tung tóe

  217. 11217:

    quyên góp từ thiện

  218. 11218:

    nhận lì xì

  219. 11219:

    phỏng chừng

  220. 11220:

    thình lình làm cho

  221. 11221:

    tỏ tình bằng

  222. 11222:

    thực hiện 5k

  223. 11223:

    mua thêm

  224. 11224:

    ngồi vào bàn học

  225. 11225:

    tịch thu

  226. 11226:

    phong thánh ai

  227. 11227:

    nhàm tai

  228. 11228:

    ngồi nghỉ để ngừng thở hổn hển

  229. 11229:

    nạp bình chữa cháy

  230. 11230:

    tiếp xúc với hóa chất

  231. 11231:

    vươn xa

  232. 11232:

    vương lại

  233. 11233:

    tiếp tục sử dụng

  234. 11234:

    nhổ răng khôn

  235. 11235:

    xao động

  236. 11236:

    nhởn

  237. 11237:

    ngắt

  238. 11238:

    làm lộ

  239. 11239:

    người từng trải

  240. 11240:

    nói với thái độ mỉa mai và chọc ghẹo

  241. 11241:

    quay đi

  242. 11242:

    làm nóng

  243. 11243:

    ngừng hoạt động bất thình lình

  244. 11244:

    quằn

  245. 11245:

    tìm kiếm trên google

  246. 11246:

    quệt

  247. 11247:

    ngoắng

  248. 11248:

    rẽ trái

  249. 11249:

    làm nổi bật lên

  250. 11250:

    nhặt nhạnh

  251. 11251:

    nghĩ rằng

  252. 11252:

    làm gãy

  253. 11253:

    nghi nhiễm

  254. 11254:

    ngả lưng

  255. 11255:

    nghỉ cả ngày

  256. 11256:

    vểnh

  257. 11257:

    ngả mũ

  258. 11258:

    nằm dài

  259. 11259:

    lại gần

  260. 11260:

    nghe rõ

  261. 11261:

    nẹt

  262. 11262:

    nhễu nước miếng

  263. 11263:

    làm phiền thêm

  264. 11264:

    xáo

  265. 11265:

    nhúng

  266. 11266:

    phạt nặng

  267. 11267:

    ngẩn ngơ

  268. 11268:

    nhảy vọt

  269. 11269:

    làm rã ra

  270. 11270:

    quét dọn

  271. 11271:

    khoảng nghỉ

  272. 11272:

    thỏi

  273. 11273:

    tốc độ đi

  274. 11274:

    một trăm

  275. 11275:

    tốc độ chạy

  276. 11276:

    đồng đina

  277. 11277:

    nửa giá

  278. 11278:

    mức độ tin cậy

  279. 11279:

    đơn vị tấn

  280. 11280:

    mức độ sử dụng

  281. 11281:

    ao xơ

  282. 11282:

    tổng công suất

  283. 11283:

    mức độ đánh giá

  284. 11284:

    tốc độ ánh sáng

  285. 11285:

    mức chiết khấu

  286. 11286:

    ga lông

  287. 11287:

    mức chi tiêu

  288. 11288:

    thể tích thực

  289. 11289:

    feet

  290. 11290:

    mức trung bình

  291. 11291:

    milimét

  292. 11292:

    mức độ chính xác

  293. 11293:

    mililit

  294. 11294:

    mũ 3

  295. 11295:

    mi li gram

  296. 11296:

    mũ 2

  297. 11297:

    vĩ độ

  298. 11298:

    tuýp

  299. 11299:

    đô la

  300. 11300:

    gấp bội

  301. 11301:

    ngày nắng

  302. 11302:

    mức giá phải chăng

  303. 11303:

    khoảng

  304. 11304:

    mức độ tổn thất

  305. 11305:

    lượt đi lượt về

  306. 11306:

    mức độ hoàn thành

  307. 11307:

    ngày mưa

  308. 11308:

    mức độ hài lòng

  309. 11309:

    nhiệt giai

  310. 11310:

    một thứ

  311. 11311:

    nhiệt dung

  312. 11312:

    tổ 8

  313. 11313:

    năm sau

  314. 11314:

    tổ 2

  315. 11315:

    nửa đường

  316. 11316:

    tổ 15

  317. 11317:

    năm âm lịch

  318. 11318:

    năm ánh sáng

  319. 11319:

    km2

  320. 11320:

    một triệu

  321. 11321:

    khe

  322. 11322:

    khẩu phần

  323. 11323:

    khoanh

  324. 11324:

    két bia

  325. 11325:

    thế kỉ

  326. 11326:

    inch

  327. 11327:

    một triệu oát

  328. 11328:

    kilogam

  329. 11329:

    xăng ti mét

  330. 11330:

    khối lượng tịnh

  331. 11331:

    vôn

  332. 11332:

    khối lượng thanh toán

  333. 11333:

    tọa độ góc ranh

  334. 11334:

    khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng

  335. 11335:

    tổ đội

  336. 11336:

    khối lượng phát sinh

  337. 11337:

    tiểu mục

  338. 11338:

    khối lượng nguyên tử

  339. 11339:

    thửa đất số

  340. 11340:

    khối lượng nghiệm thu

  341. 11341:

    thiểu số

  342. 11342:

    khối lượng kiến thức

  343. 11343:

    thiên niên kỷ

  344. 11344:

    khối lượng hoàn thành

  345. 11345:

    theo đường chim bay

  346. 11346:

    khoảnh

  347. 11347:

    lạng

  348. 11348:

    khoảng trắng

  349. 11349:

    kilowatt

  350. 11350:

    khoảng nung

  351. 11351:

    kilôvôn

  352. 11352:

    khoảng cách đường ray

  353. 11353:

    kilometer

  354. 11354:

    khoảng cách địa lý

  355. 11355:

    mi crô mét

  356. 11356:

    khổ vai

  357. 11357:

    mét dài

  358. 11358:

    am pe giờ

  359. 11359:

    mê ga héc

  360. 11360:

    am pe

  361. 11361:

    lít nước

  362. 11362:

    ghi ga bít

  363. 11363:

    yên nhật

  364. 11364:

    góc 90 độ

  365. 11365:

    góc 45 độ

  366. 11366:

    đơn vị tạ

  367. 11367:

    góc 30 độ

  368. 11368:

    mũ trong toán học

  369. 11369:

    đại lượng

  370. 11370:

    lượt view

  371. 11371:

    cu lông

  372. 11372:

    lường

  373. 11373:

    đơn vị phi

  374. 11374:

    lượt tiếp cận

  375. 11375:

    múi giờ việt nam

  376. 11376:

    lượt thử

  377. 11377:

    mực nước ngầm

  378. 11378:

    lượt theo dõi

  379. 11379:

    mực nước biển

  380. 11380:

    lượt quay

  381. 11381:

    mức độ khủng hoảng nghiêm trọng

  382. 11382:

    tốc độ tự do

  383. 11383:

    mức cho phép

  384. 11384:

    tốc độ kéo

  385. 11385:

    làm giấy tờ

  386. 11386:

    quét sân

  387. 11387:

    việc buôn bán

  388. 11388:

    quát

  389. 11389:

    ra khơi

  390. 11390:

    quét mạng nhện

  391. 11391:

    quăng

  392. 11392:

    quét lại thành đống

  393. 11393:

    ngượng mồm

  394. 11394:

    quẹt diêm

  395. 11395:

    qua cầu

  396. 11396:

    quét đất

  397. 11397:

    ra đời

  398. 11398:

    ngủ yên

  399. 11399:

    ra điều

  400. 11400:

    thiển ý

  401. 11401:

    nâng cốc

  402. 11402:

    quét bỏ

  403. 11403:

    ra đề thi

  404. 11404:

    ngáp ngủ

  405. 11405:

    ra dáng

  406. 11406:

    viết văn

  407. 11407:

    nhón

  408. 11408:

    thể hiện cảm xúc

  409. 11409:

    ngà ngà say

  410. 11410:

    làm việc nhóm hiệu quả

  411. 11411:

    ra

  412. 11412:

    ngọ ngoạy

  413. 11413:

    vượt thời gian

  414. 11414:

    quen thuộc với

  415. 11415:

    nghếch

  416. 11416:

    quen thói

  417. 11417:

    thưa kiện

  418. 11418:

    quen nết

  419. 11419:

    quan hệ vợ chồng

  420. 11420:

    quấn

  421. 11421:

    quan hệ tình dục với ai

  422. 11422:

    quen lệ

  423. 11423:

    quan hệ tình dục có tình cảm

  424. 11424:

    quên lãng

  425. 11425:

    nghỉ lễ quốc khánh

  426. 11426:

    quên đi

  427. 11427:

    phạm phòng

  428. 11428:

    quên bẵng

  429. 11429:

    nợ miệng

  430. 11430:

    làm lụng

  431. 11431:

    nắm bắt tâm lý

  432. 11432:

    quay vòng

  433. 11433:

    làm chặt

  434. 11434:

    quay về hướng

  435. 11435:

    ràng

  436. 11436:

    quay trực tiếp

  437. 11437:

    nhứ

  438. 11438:

    mục kích

  439. 11439:

    phịch

  440. 11440:

    nhấm nháy

  441. 11441:

    thọc

  442. 11442:

    quay số trúng thưởng

  443. 11443:

    ném

  444. 11444:

    quanh co

  445. 11445:

    nghĩ

  446. 11446:

    ngấm nguẩy

  447. 11447:

    nói bỡn

  448. 11448:

    vót đẽo

  449. 11449:

    quá trình vận chuyển

  450. 11450:

    thuật viết

  451. 11451:

    quá chiều chuộng

  452. 11452:

    viết nhanh

  453. 11453:

    mua cổ phần

  454. 11454:

    quay quảng cáo

  455. 11455:

    quá trình suy nghĩ

  456. 11456:

    kim cải

  457. 11457:

    nhường lời

  458. 11458:

    quay phim

  459. 11459:

    thưởng cuối năm

  460. 11460:

    thủ thỉ

  461. 11461:

    quá trình trưởng thành

  462. 11462:

    phới

  463. 11463:

    quá trình học

  464. 11464:

    quay ngoắt

  465. 11465:

    quan tâm đến ai đó

  466. 11466:

    quay một vòng

  467. 11467:

    quan tâm đến

  468. 11468:

    quay một bộ phim

  469. 11469:

    ngũ thường

  470. 11470:

    quay màn hình

  471. 11471:

    quan tâm ai

  472. 11472:

    nhận thức luận

  473. 11473:

    quan ngại sâu sắc

  474. 11474:

    thực trạng và giải pháp

  475. 11475:

    việc sử dụng

  476. 11476:

    quay hướng

  477. 11477:

    tiểu tiện

  478. 11478:

    thực tập trắc địa

  479. 11479:

    làm một cuộc đi dạo

  480. 11480:

    quay cuồng

  481. 11481:

    lạm dụng tình dục

  482. 11482:

    quay film

  483. 11483:

    thúc

  484. 11484:

    quất

  485. 11485:

    nhổ rễ

  486. 11486:

    vút roi

  487. 11487:

    ngẳng

  488. 11488:

    nỉ non

  489. 11489:

    quay lơ

  490. 11490:

    nghênh

  491. 11491:

    rao hàng

  492. 11492:

    quay chậm

  493. 11493:

    nhận làm

  494. 11494:

    làm cho nhu nhược

  495. 11495:

    rảo

  496. 11496:

    mua buôn

  497. 11497:

    phá hoại ngầm

  498. 11498:

    quậy

  499. 11499:

    thông tắc

  500. 11500:

    vẫy

  501. 11501:

    ngập ngà ngập ngừng

  502. 11502:

    ngoắc

  503. 11503:

    ráng

  504. 11504:

    quày

  505. 11505:

    nghỉ vợ sinh

  506. 11506:

    quát tháo ai

  507. 11507:

    răn dạy

  508. 11508:

    quật ngã

  509. 11509:

    răn bảo

  510. 11510:

    tiêu tốn

  511. 11511:

    quay đầu xe

  512. 11512:

    răn

  513. 11513:

    ngoáy

  514. 11514:

    làm ấm

  515. 11515:

    rẽ

  516. 11516:

    rấm bếp

  517. 11517:

    la cà

  518. 11518:

    quẹo

  519. 11519:

    ngóng

  520. 11520:

    viết bài

  521. 11521:

    mưu chước

  522. 11522:

    rên la

  523. 11523:

    tiếp đãi

  524. 11524:

    ngoe ngoảy

  525. 11525:

    ra vẻ coi thường

  526. 11526:

    viếng thăm

  527. 11527:

    ra vào

  528. 11528:

    quành

  529. 11529:

    ra trận

  530. 11530:

    quăng xuống

  531. 11531:

    ra tòa

  532. 11532:

    ra tay

  533. 11533:

    thù dai

  534. 11534:

    năng suất công việc

  535. 11535:

    nghiệm chứng

  536. 11536:

    nhượng

  537. 11537:

    nghỉ mát

  538. 11538:

    tìm hiểu ai đó

  539. 11539:

    ra ngoài chơi

  540. 11540:

    làm ngoài giờ

  541. 11541:

    tiếm

  542. 11542:

    quán triệt

  543. 11543:

    ra mắt gia đình

  544. 11544:

    làm việc với ai

  545. 11545:

    quy phục trước ai

  546. 11546:

    xát

  547. 11547:

    quét vân tay

  548. 11548:

    rỉ qua

  549. 11549:

    quệt trầu

  550. 11550:

    quẹt thẻ

  551. 11551:

    làm việc ở nước ngoài

  552. 11552:

    thổ lộ

  553. 11553:

    quỳ gối

  554. 11554:

    thở hổn hển

  555. 11555:

    thoa

  556. 11556:

    múa ba lê

  557. 11557:

    rẽ trái rẽ phải

  558. 11558:

    nhường

  559. 11559:

    ngăn lại

  560. 11560:

    làm lộn xộn

  561. 11561:

    phơi ra trước gió

  562. 11562:

    làm nhúc nhích

  563. 11563:

    làm hợp đồng

  564. 11564:

    phơi phóng

  565. 11565:

    phi lao

  566. 11566:

    nhín

  567. 11567:

    ngả nghiêng

  568. 11568:

    quật

  569. 11569:

    thoát khỏi vùng an toàn

  570. 11570:

    phi kiếm

  571. 11571:

    võ cổ truyền

  572. 11572:

    làm giàu

  573. 11573:

    phát vào đít

  574. 11574:

    vẽ tĩnh vật

  575. 11575:

    phụ thu

  576. 11576:

    phối hợp tổ chức

  577. 11577:

    thương tâm

  578. 11578:

    phục lăn

  579. 11579:

    ve vẩy

  580. 11580:

    phối hợp nhịp nhàng

  581. 11581:

    phết bơ

  582. 11582:

    nhào lộn

  583. 11583:

    nuốt

  584. 11584:

    phối hợp ăn ý

  585. 11585:

    thó

  586. 11586:

    xã giao

  587. 11587:

    phân chương trình

  588. 11588:

    nghiêm ngặt

  589. 11589:

    ngâm

  590. 11590:

    ở lại

  591. 11591:

    nuôi sống

  592. 11592:

    phơi áo

  593. 11593:

    nói cạnh

  594. 11594:

    nuốt nước bọt

  595. 11595:

    ngợ

  596. 11596:

    làm cho vững chắc

  597. 11597:

    nhảy mũi

  598. 11598:

    ngờ ngạc

  599. 11599:

    nghi

  600. 11600:

    mưu lược

  601. 11601:

    rặn

  602. 11602:

    nặn óc

  603. 11603:

    thuê mua

  604. 11604:

    phịu

  605. 11605:

    làm lớn chuyện

  606. 11606:

    quay cái gì vòng vòng

  607. 11607:

    thuần hóa

  608. 11608:

    phỏng dịch

  609. 11609:

    pha tiếng

  610. 11610:

    làm cho duỗi thẳng ra

  611. 11611:

    phúng

  612. 11612:

    ngạt

  613. 11613:

    nghẹn lời

  614. 11614:

    làm loạn

  615. 11615:

    quẹo trái

  616. 11616:

    mút

  617. 11617:

    nắn

  618. 11618:

    ngán đồ ăn

  619. 11619:

    phun lửa

  620. 11620:

    phóng bút

  621. 11621:

    làm ngưng lại

  622. 11622:

    tiếp quỹ

  623. 11623:

    quan hệ 3 người

  624. 11624:

    ngồi học

  625. 11625:

    ngưng

  626. 11626:

    làm mẫu

  627. 11627:

    vơ

  628. 11628:

    quẩn

  629. 11629:

    thực lãnh

  630. 11630:

    nấu ăn ngon

  631. 11631:

    quét sạch

  632. 11632:

    phiêu lưu mạo hiểm

  633. 11633:

    vuốt

  634. 11634:

    làm ngã

  635. 11635:

    thuật ngữ chuyên môn

  636. 11636:

    phát bài

  637. 11637:

    ngắm sao

  638. 11638:

    thực tập giáo trình

  639. 11639:

    phát âm chuẩn

  640. 11640:

    làm visa

  641. 11641:

    làm mất đoàn kết

  642. 11642:

    xâu

  643. 11643:

    xác định cụ thể

  644. 11644:

    tiết mồ hôi

  645. 11645:

    phơi sáng

  646. 11646:

    vay và nợ ngắn hạn

  647. 11647:

    phát thải khí nhà kính

  648. 11648:

    làm giấy

  649. 11649:

    phòng xa

  650. 11650:

    lác mắt

  651. 11651:

    phát thải

  652. 11652:

    quá trình hoạt động

  653. 11653:

    quây

  654. 11654:

    nghi nhiễm covid

  655. 11655:

    quan hệ tình dục

  656. 11656:

    nghiện công việc

  657. 11657:

    vỡ ối

  658. 11658:

    rèn luyện bản thân

  659. 11659:

    nhú

  660. 11660:

    mua bán ba bên

  661. 11661:

    việt hóa

  662. 11662:

    nhường bước

  663. 11663:

    làm lặng đi vì kinh ngạc

  664. 11664:

    về thăm quê

  665. 11665:

    quy hàng

  666. 11666:

    ở một nơi nào đó

  667. 11667:

    quá chén

  668. 11668:

    vét máng

  669. 11669:

    về quê ăn tết

  670. 11670:

    ngớ

  671. 11671:

    phết

  672. 11672:

    nhá hàng

  673. 11673:

    phóng thanh

  674. 11674:

    việc riêng

  675. 11675:

    nói đúng

  676. 11676:

    qua khỏi

  677. 11677:

    phát tín hiệu

  678. 11678:

    phòng thân

  679. 11679:

    phá của

  680. 11680:

    qua đường

  681. 11681:

    phụt

  682. 11682:

    làm bất ngờ

  683. 11683:

    làm đau

  684. 11684:

    làm mềm

  685. 11685:

    làm ai lo lắng

  686. 11686:

    phân công trách nhiệm

  687. 11687:

    ngấn lệ

  688. 11688:

    xâu xé

  689. 11689:

    tín đồ mua sắm

  690. 11690:

    tìm hiểu thông tin

  691. 11691:

    vượt

  692. 11692:

    quá trình trao đổi chất

  693. 11693:

    tiêu chuẩn hoá

  694. 11694:

    tỏa

  695. 11695:

    phóng tầm mắt

  696. 11696:

    phụ ơn

  697. 11697:

    nín nhịn

  698. 11698:

    phát lệnh

  699. 11699:

    mực thước

  700. 11700:

    nhận hối lộ

  701. 11701:

    phò

  702. 11702:

    làm đường

  703. 11703:

    quết

  704. 11704:

    xăm hình

  705. 11705:

    phóng nhanh

  706. 11706:

    ngưng trệ

  707. 11707:

    làm trầy

  708. 11708:

    quẹo phải

  709. 11709:

    nâng giấc

  710. 11710:

    ngưng đọng

  711. 11711:

    phụt ra

  712. 11712:

    phát huy năng lực

  713. 11713:

    phơi nắng

  714. 11714:

    quá trình sắp xếp theo thứ tự

  715. 11715:

    phụt lên

  716. 11716:

    mưu đồ

  717. 11717:

    múa gươm

  718. 11718:

    nghênh địch

  719. 11719:

    thử mùi vị

  720. 11720:

    phát huy hết khả năng

  721. 11721:

    nương tay

  722. 11722:

    phưỡn

  723. 11723:

    phát triển trí não

  724. 11724:

    phun

  725. 11725:

    vùng vằng

  726. 11726:

    làm rám

  727. 11727:

    phát triển thị trường

  728. 11728:

    phòng hờ

  729. 11729:

    nằm kềnh

  730. 11730:

    thể hiện đẳng cấp

  731. 11731:

    làm lại

  732. 11732:

    thử đàm

  733. 11733:

    quét cạnh

  734. 11734:

    phụng dưỡng

  735. 11735:

    phác

  736. 11736:

    ngồi

  737. 11737:

    nhắn nhủ

  738. 11738:

    nhảy sào

  739. 11739:

    véo

  740. 11740:

    nghệch

  741. 11741:

    nhận nhiệm vụ

  742. 11742:

    ra hiệu

  743. 11743:

    nhịp tim

  744. 11744:

    rây

  745. 11745:

    quấy rối để nài nỉ

  746. 11746:

    ngại

  747. 11747:

    làm trái ngành

  748. 11748:

    phô diễn

  749. 11749:

    nhận thực

  750. 11750:

    tỏ

  751. 11751:

    nhẵn mặt

  752. 11752:

    nhảy rào

  753. 11753:

    nghiên bút

  754. 11754:

    nhảy cao

  755. 11755:

    tia

  756. 11756:

    réo

  757. 11757:

    nhận lấy

  758. 11758:

    làm chứng

  759. 11759:

    nhòm

  760. 11760:

    tiến triển

  761. 11761:

    thông qua

  762. 11762:

    ngỡ

  763. 11763:

    làm tiền giả

  764. 11764:

    nhập cảng

  765. 11765:

    ngắt hoa

  766. 11766:

    nhân quần

  767. 11767:

    nhận hồ sơ

  768. 11768:

    nói hùng hồn

  769. 11769:

    nhận hàng

  770. 11770:

    nhân khẩu

  771. 11771:

    nhận giải thưởng

  772. 11772:

    nhấn chìm

  773. 11773:

    nhận gia công

  774. 11774:

    tiên lượng

  775. 11775:

    quá trình chia nhỏ ra

  776. 11776:

    nghịch nước

  777. 11777:

    quá trình hình thành

  778. 11778:

    ôn luyện

  779. 11779:

    nhận đơn đặt hàng

  780. 11780:

    nghỉ dưỡng sức sau sinh

  781. 11781:

    no

  782. 11782:

    phỗng tay trên

  783. 11783:

    thể cầu khẩn

  784. 11784:

    tiếp xúc cơ thể

  785. 11785:

    thưởng thâm niên

  786. 11786:

    thoát tục

  787. 11787:

    quá trình hình thành và phát triển

  788. 11788:

    phân ưu

  789. 11789:

    thêu dệt

  790. 11790:

    nẫng

  791. 11791:

    o bế

  792. 11792:

    nhăn nhở

  793. 11793:

    nhồi nhét

  794. 11794:

    ngửi

  795. 11795:

    nhận bàn giao

  796. 11796:

    xắt

  797. 11797:

    viết đè lên

  798. 11798:

    quất mạnh

  799. 11799:

    quán xuyến

  800. 11800:

    phóng tay

  801. 11801:

    vay thấu chi

  802. 11802:

    làm việc cật lực

  803. 11803:

    thuyết duy cảm

  804. 11804:

    làm trật khớp

  805. 11805:

    rạch

  806. 11806:

    ngược đãi

  807. 11807:

    thông thạo

  808. 11808:

    ôm đồm

  809. 11809:

    mục tiêu cụ thể

  810. 11810:

    ký họa

  811. 11811:

    phác họa

  812. 11812:

    nhẹ miệng

  813. 11813:

    nhắm hướng

  814. 11814:

    ngắm trăng

  815. 11815:

    phản

  816. 11816:

    làm mô hình

  817. 11817:

    nam trầm

  818. 11818:

    nhảy xổ

  819. 11819:

    nói với lời lẽ dung tục

  820. 11820:

    nhặt lên

  821. 11821:

    nhận chuyển nhượng

  822. 11822:

    nghị hòa

  823. 11823:

    quá trình xử lý

  824. 11824:

    tìm kiếm việc làm

  825. 11825:

    ngồi chồm hổm

  826. 11826:

    ở rể

  827. 11827:

    làm điệu

  828. 11828:

    nhập tâm

  829. 11829:

    phòng ngừa

  830. 11830:

    thuật làm đồ gốm

  831. 11831:

    ngăn ngừa

  832. 11832:

    ngẫm

  833. 11833:

    ngừa

  834. 11834:

    nhập hội

  835. 11835:

    nhân cách thứ hai

  836. 11836:

    vồ

  837. 11837:

    ra bộ

  838. 11838:

    mùa chay

  839. 11839:

    nhẹ nợ

  840. 11840:

    nhập cuộc

  841. 11841:

    nói toạc

  842. 11842:

    nhập cục

  843. 11843:

    ngoại cảm

  844. 11844:

    nói hay

  845. 11845:

    nói bẩy

  846. 11846:

    nghĩ ngợi

  847. 11847:

    làm bộ

  848. 11848:

    làm đất

  849. 11849:

    nhảy xa

  850. 11850:

    nhập cảnh trái phép

  851. 11851:

    nài ép

  852. 11852:

    nhăn nhíu

  853. 11853:

    nhảy vào việc gì

  854. 11854:

    làm bóng

  855. 11855:

    nhảy tót

  856. 11856:

    võ judo

  857. 11857:

    nhảy thoăn thoắt

  858. 11858:

    nhu đạo

  859. 11859:

    nhấn

  860. 11860:

    nài

  861. 11861:

    nổ súng

  862. 11862:

    nhận vơ

  863. 11863:

    thế chấp

  864. 11864:

    nhận vào

  865. 11865:

    nhảy qua

  866. 11866:

    nghí ngoáy

  867. 11867:

    nhảy phóc

  868. 11868:

    nhài quạt

  869. 11869:

    nhãn quan

  870. 11870:

    nghịch

  871. 11871:

    nhập

  872. 11872:

    nhận tiền

  873. 11873:

    phòng bị

  874. 11874:

    vui đùa

  875. 11875:

    thuyết giáo

  876. 11876:

    nhận thức rõ

  877. 11877:

    nhăn nhó vì không hài lòng

  878. 11878:

    thưa

  879. 11879:

    nhíu

  880. 11880:

    phản biện xã hội

  881. 11881:

    nhăn trán

  882. 11882:

    tô tường

  883. 11883:

    nhảy chồm lên ai hoặc cái gì

  884. 11884:

    nhận thư

  885. 11885:

    nguyện cầu

  886. 11886:

    mưu sự

  887. 11887:

    nhớ nhầm

  888. 11888:

    thương xót

  889. 11889:

    làm việc hiệu quả

  890. 11890:

    nhảy ô

  891. 11891:

    phụng phịu

  892. 11892:

    nhận quà

  893. 11893:

    nhậu

  894. 11894:

    quá trình thủy phân

  895. 11895:

    ngộ sát

  896. 11896:

    nhận phòng

  897. 11897:

    làm mất uy tín

  898. 11898:

    ngắt nhéo

  899. 11899:

    ngừng tay

  900. 11900:

    việc chôn cất

  901. 11901:

    rẽ ra

  902. 11902:

    ngang tàng

  903. 11903:

    tìm cớ thoái thác

  904. 11904:

    thực hành nguội

  905. 11905:

    lăn nách

  906. 11906:

    thở ra

  907. 11907:

    thuận tiện cho việc nghỉ ngơi

  908. 11908:

    rê chuột

  909. 11909:

    nặng bụng

  910. 11910:

    thổ lộ tâm tình

  911. 11911:

    nồng nỗng

  912. 11912:

    phận bạc

  913. 11913:

    nhắp mắt

  914. 11914:

    phối trí

  915. 11915:

    nghẹt thở

  916. 11916:

    mửa

  917. 11917:

    mù quáng

  918. 11918:

    thu xếp

  919. 11919:

    làm thí nghiệm

  920. 11920:

    rêu rao ngụ ý là mình sắp làm gì

  921. 11921:

    phù trì

  922. 11922:

    nối lời

  923. 11923:

    thụt két

  924. 11924:

    rêu rao

  925. 11925:

    quở trách

  926. 11926:

    xáp

  927. 11927:

    làm nguôi lòng

  928. 11928:

    réo nợ

  929. 11929:

    thông xe

  930. 11930:

    thiêu hủy

  931. 11931:

    nói đểu

  932. 11932:

    nép

  933. 11933:

    kín miệng

  934. 11934:

    thiếu ăn

  935. 11935:

    phân bì

  936. 11936:

    phỏng đoán

  937. 11937:

    phĩnh bụng

  938. 11938:

    thiêu

  939. 11939:

    thở

  940. 11940:

    ngâu ngấu

  941. 11941:

    phong sát

  942. 11942:

    thiết tha

  943. 11943:

    nấu bữa tối

  944. 11944:

    thụ lộc

  945. 11945:

    thông tắc bồn cầu

  946. 11946:

    pha trà

  947. 11947:

    mưu tính

  948. 11948:

    thử làm cái gì

  949. 11949:

    ngầu ngầu

  950. 11950:

    pha cà phê

  951. 11951:

    làm cạn kiệt

  952. 11952:

    thu hút sự quan tâm

  953. 11953:

    phân bậc

  954. 11954:

    thoái hóa

  955. 11955:

    làm chiêm

  956. 11956:

    ký thay

  957. 11957:

    quyên góp

  958. 11958:

    thỏa sức

  959. 11959:

    thói quen tiêu dùng

  960. 11960:

    phạm

  961. 11961:

    mù tịt

  962. 11962:

    thỏa mãn một yêu cầu

  963. 11963:

    tiến hóa

  964. 11964:

    rèn đúc

  965. 11965:

    quý trọng ai

  966. 11966:

    thỏa mãn một nhu cầu

  967. 11967:

    thuật in máy

  968. 11968:

    thu hộ chi hộ

  969. 11969:

    nghe nhìn

  970. 11970:

    thỏa mãn điều kiện

  971. 11971:

    vùi

  972. 11972:

    thu hộ

  973. 11973:

    phản đế

  974. 11974:

    thỏa mãn đam mê

  975. 11975:

    việc đánh giá

  976. 11976:

    phản dân chủ

  977. 11977:

    thổi

  978. 11978:

    nói cứng

  979. 11979:

    thu gom rác

  980. 11980:

    phản dame

  981. 11981:

    nhủi

  982. 11982:

    mưu sát

  983. 11983:

    phong bế

  984. 11984:

    làm việc một cách máy móc

  985. 11985:

    ợ

  986. 11986:

    thỏa sức sáng tạo

  987. 11987:

    thu dọn

  988. 11988:

    ngạo mạn

  989. 11989:

    thực hiện giãn cách xã hội

  990. 11990:

    thổi phù

  991. 11991:

    ngăn

  992. 11992:

    xây dựng sự nghiệp

  993. 11993:

    thực hiện giấc mơ

  994. 11994:

    thổi nến sinh nhật

  995. 11995:

    nai nịt

  996. 11996:

    thực hiện dự án

  997. 11997:

    thu xếp thời gian

  998. 11998:

    thổi nến

  999. 11999:

    nói oang oang

  1000. 12000:

    ký khống

promotion-backgroundpromotion-background