VIETNAMESE
phân vi sinh
ENGLISH
compost
NOUN
/ˈkɑmpoʊst/
fertilizer
Phân vi sinh hay còn gọi là phân bón vi sinh hiện đang là loại phân bón được dùng rộng rãi trong lĩnh vực nông nghiệp 4.0, bản chất của phân vi sinh là chế phẩm chứa những chủng vi sinh vật đã được tuyển chọn phù hợp với những tiêu chuẩn kỹ thuật mà các vi sinh vật được sử dụng làm chế phẩm sinh học.
Ví dụ
1.
Phân trộn là vật liệu thối rữa của thực vật, thức ăn không mong muốn, v.v., được thêm vào chất bẩn để cải thiện sự phát triển của cây mới.
Compost is decaying material of plants, unwanted food, etc., added to dirt to improve the growth of new plants.
2.
Chúng ta cần phải bón phân vi sinh vào.
We need to dig the compost in.
Ghi chú
Sự khác biệt giữa compost fertilizer:
- compost: phần còn lại của chất hữu cơ đã thối rửa tạo thành một loại phân bón tự nhiên.
fertilizer: một chất tự nhiên được sử dụng để làm cho cây phát triển.