VIETNAMESE
hội họa
ENGLISH
art of painting
NOUN
/ɑrt ʌv ˈpeɪntɪŋ/
painting
Hội họa là một ngành nghệ thuật trong đó con người sử dụng màu vẽ để tô lên một bề mặt như là giấy, hoặc vải, để thể hiện các ý tưởng nghệ thuật.
Ví dụ
1.
Cô ấy muốn dành tất cả thời gian của mình cho hội họa.
She wants to devote all her time to the art of painting.
2.
Trong hội họa, điêu khắc và âm nhạc, ông coi mình ngang hàng với các chuyên gia.
In the art of painting, sculpture and music he considered himself the equal of specialists.
Ghi chú
Một số collocations với painting:
- oil painting: tranh sơn dầu
- portrait painting: tranh chân dung
- watercolour painting: tranh màu nước
- abstract painting: tranh trừu tượng