VIETNAMESE
phi kim
ENGLISH
nonmetal
NOUN
/nonmetal/
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn. Hầu hết các phi kim không dẫn điện.
Ví dụ
1.
Phi kim là một nguyên tố hóa học, không phải là kim loại.
Nometal is a chemical element that is not a metal.
2.
Các ngành này bao gồm hóa chất, các sản phẩm khoáng phi kim, thép và các kim loại khác, và xe có động cơ, chiếm trên một phần năm toàn bộ sản lượng sản xuất.
These include chemicals, nonmetal mining products, steel and other metals, and motor vehicles, accounting for over a fifth of all manufacturing output.
Ghi chú
Các chất liệu kim loại (metal) hoặc phi kim (non-metal) thường được sử dụng để làm đồ trang sức thường thấy là:
- platinum: bạch kim
- gold: vàng
- silver: bạc
- stainless steel: thép không gỉ
- brass: đồng thau